123tiengtrung.comGiao tiếp

Tìm hiểu về tài sản số — Giao tiếp tiếng Trung HSK6

Giao tiếpHSK6Tìmhiểutàisảntự học tiếng Trung

Bài "Tìm hiểu về tài sản số" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bạn có hiểu tài sản số là gì không?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

你 了解 什么 是 数字 资产吗? Nǐ liǎojiě shénme shì shùzì zīchǎn ma? Bạn có hiểu tài sản số là gì không?
大概 知道 比如 虚拟货币 和 NFT 。 Dàgài zhīdào bǐrú xūnǐ huòbì hé NFT. Khoảng chừng biết ví dụ như tiền ảo và NFT.
这些 资产 受 法律 保护吗? Zhèxiē zīchǎn shòu fǎlǜ bǎohù ma? Những tài sản này có được pháp luật bảo vệ không?
各国 法规 不 一样 比较 模糊 。 Gèguó fǎguī bù yíyàng bǐjiào móhu. Quy định mỗi nước không giống nhau khá mơ hồ.
数字 资产 能 继承吗? Shùzì zīchǎn néng jìchéng ma? Tài sản số có thể thừa kế không?
理论上 可以 但 操作 很 复杂 。 Lǐlùn shàng kěyǐ dàn cāozuò hěn fùzá. Về lý thuyết có thể nhưng thao tác rất phức tạp.
普通人 该 怎么 保管 私钥? Pǔtōngrén gāi zěnme bǎoguǎn sīyào? Người bình thường nên bảo quản private key thế nào?
最好 用 硬件 钱包 存储 。 Zuì hǎo yòng yìngjiàn qiánbāo cúnchǔ. Tốt nhất dùng ví cứng lưu trữ.
丢失 私钥 会 怎么样? Diūshī sīyào huì zěnmeyàng? Mất private key sẽ thế nào?
资产 可能 就 永远 找不回了 。 Zīchǎn kěnéng jiù yǒngyuǎn zhǎobùhuí le. Tài sản có thể vĩnh viễn không tìm lại được .
这 听起来 风险 不小 。 Zhè tīngqǐlai fēngxiǎn bù xiǎo. Nghe có vẻ rủi ro không nhỏ.
所以 投资 前 一定 要 做好 功课 。 Suǒyǐ tóuzī qián yídìng yào zuòhǎo gōngkè. Vì vậy trước khi đầu tư nhất định phải tìm hiểu kỹ .

Từ vựng trong bài

  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 是HSK1
    shìlà
  • 字HSK1
    zìchữ
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 知道HSK1
    zhīdàobiết
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 这些HSK1
    zhèxiēnhững cái này
  • 国HSK1
    guónước, quốc gia
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 一HSK1
    yīmột
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 人HSK1
    rénngười
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 件HSK1
    jiàncái, chiếc (lượng từ)
  • 钱HSK1
    qiántiền
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 怎么样HSK1
    zěn me yàngthế nào
  • 找HSK1
    zhǎotìm
  • 回HSK1
    huívề; quay lại; lần
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 听HSK1
    tīngnghe
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 小HSK1
    xiǎonhỏ
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 做HSK1
    zuòlàm
  • 课HSK1
    kètiết học, bài học
▶ Học bài này (có audio + bài tập)