Tìm hiểu về tài sản số — Giao tiếp tiếng Trung HSK6
Bài "Tìm hiểu về tài sản số" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bạn có hiểu tài sản số là gì không?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
你 了解 什么 是 数字 资产吗?
Bạn có hiểu tài sản số là gì không?
大概 知道 比如 虚拟货币 和 NFT 。
Khoảng chừng biết ví dụ như tiền ảo và NFT.
这些 资产 受 法律 保护吗?
Những tài sản này có được pháp luật bảo vệ không?
各国 法规 不 一样 比较 模糊 。
Quy định mỗi nước không giống nhau khá mơ hồ.
数字 资产 能 继承吗?
Tài sản số có thể thừa kế không?
理论上 可以 但 操作 很 复杂 。
Về lý thuyết có thể nhưng thao tác rất phức tạp.
普通人 该 怎么 保管 私钥?
Người bình thường nên bảo quản private key thế nào?
最好 用 硬件 钱包 存储 。
Tốt nhất dùng ví cứng lưu trữ.
丢失 私钥 会 怎么样?
Mất private key sẽ thế nào?
资产 可能 就 永远 找不回了 。
Tài sản có thể vĩnh viễn không tìm lại được .
这 听起来 风险 不小 。
Nghe có vẻ rủi ro không nhỏ.
所以 投资 前 一定 要 做好 功课 。
Vì vậy trước khi đầu tư nhất định phải tìm hiểu kỹ .
Từ vựng trong bài
- 你HSK1nǐbạn
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 是HSK1shìlà
- 字HSK1zìchữ
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 大HSK1dàto; lớn
- 知道HSK1zhīdàobiết
- 和HSK1hévà; cùng với
- 这些HSK1zhèxiēnhững cái này
- 国HSK1guónước, quốc gia
- 不HSK1bùkhông
- 一HSK1yīmột
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 很HSK1hěnrất
- 人HSK1rénngười
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 件HSK1jiàncái, chiếc (lượng từ)
- 钱HSK1qiántiền
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 怎么样HSK1zěn me yàngthế nào
- 找HSK1zhǎotìm
- 回HSK1huívề; quay lại; lần
- 这HSK1zhènày; đây
- 听HSK1tīngnghe
- 来HSK1láiđến; tới
- 小HSK1xiǎonhỏ
- 前HSK1qiántrước
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 做HSK1zuòlàm
- 课HSK1kètiết học, bài học