123tiengtrung.comGiao tiếp

Gọi vốn đầu tư mạo hiểm cho startup — Giao tiếp tiếng Trung HSK7

Giao tiếpHSK7Gọivốnđầutưtự học tiếng Trung

Bài "Gọi vốn đầu tư mạo hiểm cho startup" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK7 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chúng tôi đang tìm nhà đầu tư thiên thần.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

我们 正在 找 天使 投资人 。 Wǒmen zhèngzài zhǎo tiānshǐ tóuzīrén. Chúng tôi đang tìm nhà đầu tư thiên thần.
估值 怎么 算的? Gūzhí zěnme suàn de? Định giá tính như thế nào?
根据 同行业 类似 公司 估算 。 Gēnjù tóng hángyè lèisì gōngsī gūsuàn. Dựa theo ước tính công ty tương tự cùng ngành.
打算 融资 多少 钱? Dǎsuàn róngzī duōshǎo qián? Định gọi vốn bao nhiêu tiền?
这 一轮 计划 融 五百万 。 Zhè yì lún jìhuà róng wǔbǎiwàn. Vòng này dự định gọi năm triệu.
愿意 出让 多少 股份? Yuànyì chūràng duōshǎo gǔfèn? Sẵn lòng nhượng lại cổ phần bao nhiêu?
大概 百分之 十五左右 。 Dàgài bǎifēnzhī shíwǔ zuǒyòu. Khoảng mười lăm phần trăm.
投资人 会 要求 董事会 席位吗? Tóuzīrén huì yāoqiú dǒngshìhuì xíwèi ma? Nhà đầu tư có yêu cầu ghế hội đồng quản trị không?
大部分 都 会 要 一个席位 。 Dàbùfen dōu huì yào yí ge xíwèi. Đa phần đều sẽ muốn một ghế.
什么时候 能 完成 这 一轮? Shénme shíhou néng wánchéng zhè yì lún? Khi nào có thể hoàn thành vòng này?
希望 能 在 两个 月内 搞定 。 Xīwàng néng zài liǎng ge yuè nèi gǎodìng. Hy vọng có thể hoàn tất trong hai tháng.
祝 你们 融资 顺利 。 Zhù nǐmen róngzī shùnlì. Chúc các bạn gọi vốn thuận lợi.

Từ vựng trong bài

  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 正在HSK1
    zhèngzàiđang
  • 找HSK1
    zhǎotìm
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 人HSK1
    rénngười
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 公司HSK1
    gōngsīcông ty
  • 多少HSK1
    duō shǎobao nhiêu
  • 钱HSK1
    qiántiền
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 一HSK1
    yīmột
  • 五HSK1
    wǔnăm (số 5)
  • 百HSK1
    bǎitrăm
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 分HSK1
    fēnphút; chia
  • 十HSK1
    shímười
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 事HSK1
    shìviệc, chuyện
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 时候HSK1
    shí houlúc; thời gian; khi
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 两HSK1
    liǎnghai (số lượng)
  • 月HSK1
    yuètháng; mặt trăng
  • 你们HSK1
    nǐmencác bạn
▶ Học bài này (có audio + bài tập)