123tiengtrung.comGiao tiếp

Bàn về đạo đức kinh doanh — Giao tiếp tiếng Trung HSK6

Giao tiếpHSK6Bànđạođứckinhtự học tiếng Trung

Bài "Bàn về đạo đức kinh doanh" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bạn nhìn nhận thế nào về đạo đức kinh doanh?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

你 怎么 看待 商业 道德? Nǐ zěnme kàndài shāngyè dàodé? Bạn nhìn nhận thế nào về đạo đức kinh doanh?
我 认为 诚信 是 底线 。 Wǒ rènwéi chéngxìn shì dǐxiàn. Tôi cho rằng sự trung thực là giới hạn cuối cùng.
如果 利润 和 道德 冲突呢? Rúguǒ lìrùn hé dàodé chōngtū ne? Nếu lợi nhuận và đạo đức xung đột thì sao?
短期 利益 不应该 牺牲 长期 信誉 。 Duǎnqī lìyì bù yīnggāi xīshēng chángqī xìnyù. Lợi ích ngắn hạn không nên hy sinh uy tín dài hạn.
很多 企业 还是 选择了 利润 。 Hěn duō qǐyè háishi xuǎnzéle lìrùn. Nhiều doanh nghiệp vẫn chọn lợi nhuận.
所以 才 需要 法律 监管 。 Suǒyǐ cái xūyào fǎlǜ jiānguǎn. Vì vậy mới cần pháp luật giám sát.
光 靠 法律 够吗? Guāng kào fǎlǜ gòu ma? Chỉ dựa vào pháp luật là đủ sao?
不够 企业 文化 也 很 关键 。 Búgòu qǐyè wénhuà yě hěn guānjiàn. Không đủ văn hoá doanh nghiệp cũng rất then chốt.
领导层 的 态度 很 重要吧? Lǐngdǎocéng de tàidu hěn zhòngyào ba? Thái độ của ban lãnh đạo rất quan trọng nhỉ?
对 上梁不正 下梁歪 。 Duì shàng liáng bú zhèng xià liáng wāi. Đúng vậy thượng bất chính hạ tắc loạn.
所以 招聘 也 要 看 价值观 。 Suǒyǐ zhāopìn yě yào kàn jiàzhíguān. Vì vậy tuyển dụng cũng phải xem giá trị quan.
能力 和 品德 同样 重要 。 Nénglì hé pǐndé tóngyàng zhòngyào. Năng lực và phẩm chất đều quan trọng như nhau.

Từ vựng trong bài

  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 是HSK1
    shìlà
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 呢HSK1
    ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
▶ Học bài này (có audio + bài tập)