123tiengtrung.comGiao tiếp

Có nên đầu tư vào Bitcoin — Giao tiếp tiếng Trung HSK6

Giao tiếpHSK6nênđầutưvàotự học tiếng Trung

Bài "Có nên đầu tư vào Bitcoin" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bitcoin gần đây lại tăng mạnh rồi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

比特币 最近 又 大涨了 。 Bǐtèbì zuìjìn yòu dàzhǎng le. Bitcoin gần đây lại tăng mạnh rồi.
你 有 关注 行情吗? Nǐ yǒu guānzhù hángqíng ma? Bạn có theo dõi biến động giá không?
一直 在看 但 没敢 入手 。 Yìzhí zài kàn dàn méi gǎn rùshǒu. Vẫn luôn xem nhưng không dám mua vào.
波动 确实 太 大了 。 Bōdòng quèshí tài dà le. Biến động đúng là quá lớn.
一天 涨跌 百分之 十 都 有 可能 。 Yì tiān zhǎngdiē bǎifēnzhī shí dōu yǒu kěnéng. Một ngày tăng giảm mười phần trăm đều có thể.
你 觉得 比特币 是 泡沫吗? Nǐ juéde Bǐtèbì shì pàomò ma? Bạn cho rằng Bitcoin là bong bóng không?
有人 说 是 有人 说 不是 。 Yǒurén shuō shì yǒurén shuō bú shì. Có người nói là có người nói không phải.
机构 投资者 现在 也 开始 买入了 。 Jīgòu tóuzīzhě xiànzài yě kāishǐ mǎirù le. Nhà đầu tư tổ chức bây giờ cũng bắt đầu mua vào rồi.
这 会 让 价格 更 稳定吗? Zhè huì ràng jiàgé gèng wěndìng ma? Điều này có khiến giá ổn định hơn không?
长期 来看 也许 会 。 Chángqī lái kàn yěxǔ huì. Về lâu dài mà nói có lẽ sẽ vậy.
你 会 建议 普通人 买吗? Nǐ huì jiànyì pǔtōngrén mǎi ma? Bạn có đề nghị người bình thường mua không?
只能 用 闲钱 小额 投资 。 Zhǐnéng yòng xiánqián xiǎo'é tóuzī. Chỉ nên dùng tiền nhàn rỗi đầu tư số nhỏ.

Từ vựng trong bài

  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 一HSK1
    yīmột
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 没HSK1
    méikhông có; chưa
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 百HSK1
    bǎitrăm
  • 分HSK1
    fēnphút; chia
  • 十HSK1
    shímười
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 觉得HSK1
    juédecảm thấy, nghĩ rằng
  • 是HSK1
    shìlà
  • 人HSK1
    rénngười
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 现在HSK1
    xiàn zàibây giờ; hiện tại
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 买HSK1
    mǎimua
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 只HSK1
    zhīcon (lượng từ)
  • 钱HSK1
    qiántiền
  • 小HSK1
    xiǎonhỏ
▶ Học bài này (có audio + bài tập)