Quản lý đội nhóm đa văn hoá — Giao tiếp tiếng Trung HSK7
Bài "Quản lý đội nhóm đa văn hoá" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK7 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Đội nhóm của chúng tôi đến từ năm quốc gia khác nhau.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
我们 团队 来自 五个 不同 国家 。
Đội nhóm của chúng tôi đến từ năm quốc gia khác nhau.
管理起来 一定 不 容易 。
Quản lý chắc chắn không dễ dàng.
文化 差异 确实 带来 不少 挑战 。
Khác biệt văn hoá đúng là mang lại thách thức không ít.
比如 什么样的 挑战?
Ví dụ như thách thức kiểu nào?
沟通 方式 和 工作 节奏 都 不同 。
Cách thức giao tiếp và nhịp độ làm việc đều khác nhau.
你 是 怎么 协调的?
Bạn điều phối là như thế nào?
先 了解 每个人的 文化 背景 。
Trước tiên tìm hiểu bối cảnh văn hoá của mỗi người.
开会 时间 也 很难 统一吧?
Thời gian họp cũng rất khó thống nhất nhỉ?
对 时差 是 个 大问题 。
Đúng lệch múi giờ là vấn đề lớn .
有 遇到过 误会吗?
Có từng gặp hiểu lầm không?
有 但 大家 都 很 包容 。
Có nhưng mọi người đều rất bao dung.
多元 团队 也 有 优势吧?
Đội nhóm đa dạng cũng có ưu thế chứ nhỉ?
Từ vựng trong bài
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 来HSK1láiđến; tới
- 五HSK1wǔnăm (số 5)
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 不HSK1bùkhông
- 国HSK1guónước, quốc gia
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 一HSK1yīmột
- 少HSK1shǎoít
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 和HSK1hévà; cùng với
- 工作HSK1gōng zuòcông việc; làm việc
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 你HSK1nǐbạn
- 是HSK1shìlà
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 人HSK1rénngười
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 时间HSK1shíjiānthời gian
- 也HSK1yěcũng
- 很HSK1hěnrất
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 大HSK1dàto; lớn
- 问题HSK1wèntícâu hỏi, vấn đề
- 有HSK1yǒucó
- 到HSK1dàođến
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 大家HSK1dàjiāmọi người
- 多HSK1duōnhiều
- 元HSK1yuánnhân dân tệ