123tiengtrung.comGiao tiếp

Quản lý đội nhóm đa văn hoá — Giao tiếp tiếng Trung HSK7

Giao tiếpHSK7Quảnlýđộinhómtự học tiếng Trung

Bài "Quản lý đội nhóm đa văn hoá" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK7 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Đội nhóm của chúng tôi đến từ năm quốc gia khác nhau.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

我们 团队 来自 五个 不同 国家 。 Wǒmen tuánduì láizì wǔ ge bùtóng guójiā. Đội nhóm của chúng tôi đến từ năm quốc gia khác nhau.
管理起来 一定 不 容易 。 Guǎnlǐ qǐlai yídìng bù róngyì. Quản lý chắc chắn không dễ dàng.
文化 差异 确实 带来 不少 挑战 。 Wénhuà chāyì quèshí dàilái bùshǎo tiǎozhàn. Khác biệt văn hoá đúng là mang lại thách thức không ít.
比如 什么样的 挑战? Bǐrú shénme yàng de tiǎozhàn? Ví dụ như thách thức kiểu nào?
沟通 方式 和 工作 节奏 都 不同 。 Gōutōng fāngshì hé gōngzuò jiézòu dōu bùtóng. Cách thức giao tiếp và nhịp độ làm việc đều khác nhau.
你 是 怎么 协调的? Nǐ shì zěnme xiétiáo de? Bạn điều phối là như thế nào?
先 了解 每个人的 文化 背景 。 Xiān liǎojiě měi ge rén de wénhuà bèijǐng. Trước tiên tìm hiểu bối cảnh văn hoá của mỗi người.
开会 时间 也 很难 统一吧? Kāihuì shíjiān yě hěn nán tǒngyī ba? Thời gian họp cũng rất khó thống nhất nhỉ?
对 时差 是 个 大问题 。 Duì shíchā shì ge dà wèntí. Đúng lệch múi giờ là vấn đề lớn .
有 遇到过 误会吗? Yǒu yùdàoguò wùhuì ma? Có từng gặp hiểu lầm không?
有 但 大家 都 很 包容 。 Yǒu dàn dàjiā dōu hěn bāoróng. Có nhưng mọi người đều rất bao dung.
多元 团队 也 有 优势吧? Duōyuán tuánduì yě yǒu yōushì ba? Đội nhóm đa dạng cũng có ưu thế chứ nhỉ?

Từ vựng trong bài

  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 五HSK1
    wǔnăm (số 5)
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 国HSK1
    guónước, quốc gia
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 一HSK1
    yīmột
  • 少HSK1
    shǎoít
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 工作HSK1
    gōng zuòcông việc; làm việc
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 是HSK1
    shìlà
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 人HSK1
    rénngười
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 时间HSK1
    shíjiānthời gian
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 问题HSK1
    wèntícâu hỏi, vấn đề
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 到HSK1
    dàođến
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 大家HSK1
    dàjiāmọi người
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 元HSK1
    yuánnhân dân tệ
▶ Học bài này (có audio + bài tập)