Chứng khoán dành cho ai — Giao tiếp tiếng Trung HSK6
Bài "Chứng khoán dành cho ai" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bạn thấy thị trường chứng khoán là dành cho người bình thường không?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
你觉得 股市 是 为 普通人 准备的吗?
Bạn thấy thị trường chứng khoán là dành cho người bình thường không?
理论上 是 但 实际上 门槛 不低 。
Về lý thuyết là nhưng thực tế ngưỡng vào không thấp.
门槛 指的是 什么?
Ngưỡng vào ở đây là chỉ cái gì?
需要 一定的 知识 和 心理 承受力 。
Cần kiến thức nhất định và khả năng chịu đựng tâm lý.
散户 是不是 很容易 亏钱?
Nhà đầu tư nhỏ lẻ có dễ bị mất tiền không?
数据 显示 大部分 散户 是 亏损的 。
Dữ liệu cho thấy phần lớn nhà đầu tư nhỏ lẻ là thua lỗ.
那 为什么 还有 那么 多人 进场?
Vậy tại sao vẫn có nhiều người vào thị trường?
大家 都 想 找到 快速致富的 机会 。
Mọi người đều muốn tìm cơ hội làm giàu nhanh.
什么样的人 更 适合 投资股票?
Người như thế nào phù hợp đầu tư cổ phiếu hơn?
有 闲钱 又 能 承受 风险的人 。
Người có tiền nhàn rỗi lại có thể chịu được rủi ro.
普通人 该 怎么 入门?
Người bình thường nên nhập môn thế nào?
先 小额 试水 多 学习 知识 。
Trước tiên thử nghiệm với số tiền nhỏ học nhiều kiến thức.
Từ vựng trong bài
- 你HSK1nǐbạn
- 觉得HSK1juédecảm thấy, nghĩ rằng
- 是HSK1shìlà
- 人HSK1rénngười
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 不HSK1bùkhông
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 一HSK1yīmột
- 和HSK1hévà; cùng với
- 很HSK1hěnrất
- 钱HSK1qiántiền
- 大HSK1dàto; lớn
- 分HSK1fēnphút; chia
- 那HSK1nàđó; kia
- 还HSK1háivẫn, còn
- 有HSK1yǒucó
- 多HSK1duōnhiều
- 大家HSK1dàjiāmọi người
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 找HSK1zhǎotìm
- 到HSK1dàođến
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 小HSK1xiǎonhỏ
- 水HSK1shuǐnước
- 学习HSK1xué xíhọc tập; học