Kinh doanh để làm giàu — Giao tiếp tiếng Trung HSK5
Bài "Kinh doanh để làm giàu" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tôi muốn tự mình kinh doanh làm giàu.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
我 想 自己 做生意 发财 。
Tôi muốn tự mình kinh doanh làm giàu.
有 具体的 项目吗?
Có dự án cụ thể không?
还 在 调研 阶段 。
Vẫn đang giai đoạn khảo sát.
创业 风险 很 大 你 想好了吗?
Khởi nghiệp rủi ro rất lớn bạn nghĩ kỹ chưa?
想好了 我 愿意 承担 风险 。
Nghĩ kỹ rồi tôi sẵn lòng gánh chịu rủi ro.
启动 资金 准备好了吗?
Vốn khởi động đã chuẩn bị chưa?
攒了 一些 还 需要 找 投资人 。
Tích luỹ được một ít vẫn cần tìm nhà đầu tư.
发财 哪有 那么 容易?
Làm giàu đâu có dễ vậy?
我 知道 得 一步步 来 。
Tôi biết phải từng bước một.
失败 了 你 能 接受吗?
Nếu thất bại bạn có thể chấp nhận không?
能 至少 我 尝试过了 。
Có thể ít nhất tôi đã thử rồi.
这种 心态 很 值得 欣赏 。
Tâm thái này rất đáng khen ngợi.
Từ vựng trong bài
- 我HSK1wǒtôi
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 做HSK1zuòlàm
- 有HSK1yǒucó
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 还HSK1háivẫn, còn
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 很HSK1hěnrất
- 大HSK1dàto; lớn
- 你HSK1nǐbạn
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 一些HSK1yìxiēmột vài
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 找HSK1zhǎotìm
- 人HSK1rénngười
- 哪HSK1nǎnào; đâu
- 那HSK1nàđó; kia
- 知道HSK1zhīdàobiết
- 一HSK1yīmột
- 来HSK1láiđến; tới
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 少HSK1shǎoít
- 这HSK1zhènày; đây