123tiengtrung.comGiao tiếp

Bàn về ngành hàng không hiện nay — Giao tiếp tiếng Trung HSK5

Giao tiếpHSK5Bànngànhhànghiệntự học tiếng Trung

Bài "Bàn về ngành hàng không hiện nay" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Mấy năm nay ngành hàng không phát triển rất nhanh.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

这 几年 航空 业 发展 很快 。 Zhè jǐ nián hángkōng yè fāzhǎn hěn kuài. Mấy năm nay ngành hàng không phát triển rất nhanh.
低价 航空公司 也 越来越 多了 。 Dījià hángkōng gōngsī yě yuèláiyuè duō le. Hãng hàng không giá rẻ cũng ngày càng nhiều hơn.
安全 方面 有 保障吗? Ānquán fāngmiàn yǒu bǎozhàng ma? Về mặt an toàn có đảm bảo không?
整体 来说 飞机 还是 最 安全的 。 Zhěngtǐ láishuō fēijī háishi zuì ānquán de. Nhìn chung máy bay vẫn là phương tiện an toàn nhất .
延误 问题 好像 越来越 严重 。 Yánwù wèntí hǎoxiàng yuèláiyuè yánzhòng. Vấn đề trễ chuyến hình như ngày càng nghiêm trọng.
机场客流量 太大 是 主因 。 Jīchǎng kèliúliàng tài dà shì zhǔyīn. Lưu lượng hành khách sân bay quá lớn là nguyên nhân chính.
未来 会 有 超音速 客机吗? Wèilái huì yǒu chāoyīnsù kèjī ma? Tương lai sẽ có máy bay khách siêu thanh không?
已经 有 公司 在 研发了 。 Yǐjīng yǒu gōngsī zài yánfā le. Đã có công ty đang nghiên cứu phát triển rồi.
票价 会 因此 更 贵吗? Piàojià huì yīncǐ gèng guì ma? Giá vé có vì thế đắt hơn không?
初期 肯定 很 贵 。 Chūqī kěndìng hěn guì. Giai đoạn đầu chắc chắn rất đắt.
环保 方面 航空业 压力 大吗? Huánbǎo fāngmiàn hángkōngyè yālì dà ma? Về mặt môi trường ngành hàng không áp lực lớn không?
很大 碳排放 一直 被 诟病 。 Hěn dà tàn páifàng yìzhí bèi gòubìng. Rất lớn khí thải carbon luôn bị chỉ trích.

Từ vựng trong bài

  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 年HSK1
    niánnăm
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 公司HSK1
    gōngsīcông ty
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 飞机HSK1
    fēi jīmáy bay
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 是HSK1
    shìlà
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 问题HSK1
    wèntícâu hỏi, vấn đề
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 贵HSK1
    guìđắt
  • 一HSK1
    yīmột
  • 病HSK1
    bìngbệnh
▶ Học bài này (có audio + bài tập)