Gửi hành lý ở sân bay — Giao tiếp tiếng Trung HSK4
Bài "Gửi hành lý ở sân bay" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tôi cần ký gửi vali này.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
我 要 托运 这个 行李箱 。
Tôi cần ký gửi vali này.
请 放 上 磅秤 。
Xin đặt lên cân.
超重 了吗?
Có quá cân không?
超了 三 公斤 。
Quá ba cân.
需要 额外 付费吗?
Có cần trả thêm phí không?
每 公斤 收费 五十块 。
Mỗi cân tính phí năm mươi tệ.
能 少带 点 东西吗?
Có thể mang bớt đồ đi không?
可以 放到 随身 背包里 。
Được để vào ba lô xách tay.
好 我 拿出 一些 书 。
Được tôi lấy ra vài cuốn sách.
现在 不 超重了 。
Bây giờ không quá cân nữa.
那 行李 什么时候 能 取?
Vậy hành lý khi nào có thể nhận?
到达 后 在行李转盘取 。
Sau khi đến nơi lấy hành lý ở băng chuyền.
Từ vựng trong bài
- 我HSK1wǒtôi
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 这个HSK1zhègecái này
- 请HSK1qǐngmời; xin; làm ơn
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 三HSK1sānba
- 外HSK1wàingoài
- 五HSK1wǔnăm (số 5)
- 十HSK1shímười
- 块HSK1kuàiđồng (tiền); miếng; cục
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 少HSK1shǎoít
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 东西HSK1dōng xīđồ vật; thứ
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 到HSK1dàođến
- 里HSK1lǐtrong; bên trong
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 一些HSK1yìxiēmột vài
- 书HSK1shūsách
- 现在HSK1xiàn zàibây giờ; hiện tại
- 不HSK1bùkhông
- 那HSK1nàđó; kia
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 时候HSK1shí houlúc; thời gian; khi
- 后HSK1hòusau
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)