123tiengtrung.comGiao tiếp

Gửi hành lý ở sân bay — Giao tiếp tiếng Trung HSK4

Giao tiếpHSK4Gửihànhlýsântự học tiếng Trung

Bài "Gửi hành lý ở sân bay" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tôi cần ký gửi vali này.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

我 要 托运 这个 行李箱 。 Wǒ yào tuōyùn zhège xínglixiāng. Tôi cần ký gửi vali này.
请 放 上 磅秤 。 Qǐng fàng shàng bàngchèng. Xin đặt lên cân.
超重 了吗? Chāozhòng le ma? Có quá cân không?
超了 三 公斤 。 Chāo le sān gōngjīn. Quá ba cân.
需要 额外 付费吗? Xūyào éwài fùfèi ma? Có cần trả thêm phí không?
每 公斤 收费 五十块 。 Měi gōngjīn shōufèi wǔshí kuài. Mỗi cân tính phí năm mươi tệ.
能 少带 点 东西吗? Néng shǎo dài diǎn dōngxi ma? Có thể mang bớt đồ đi không?
可以 放到 随身 背包里 。 Kěyǐ fàngdào suíshēn bēibāo lǐ. Được để vào ba lô xách tay.
好 我 拿出 一些 书 。 Hǎo wǒ ná chū yìxiē shū. Được tôi lấy ra vài cuốn sách.
现在 不 超重了 。 Xiànzài bù chāozhòng le. Bây giờ không quá cân nữa.
那 行李 什么时候 能 取? Nà xíngli shénme shíhou néng qǔ? Vậy hành lý khi nào có thể nhận?
到达 后 在行李转盘取 。 Dàodá hòu zài xíngli zhuànpán qǔ. Sau khi đến nơi lấy hành lý ở băng chuyền.

Từ vựng trong bài

  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 请HSK1
    qǐngmời; xin; làm ơn
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 三HSK1
    sānba
  • 外HSK1
    wàingoài
  • 五HSK1
    wǔnăm (số 5)
  • 十HSK1
    shímười
  • 块HSK1
    kuàiđồng (tiền); miếng; cục
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 少HSK1
    shǎoít
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 东西HSK1
    dōng xīđồ vật; thứ
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 到HSK1
    dàođến
  • 里HSK1
    lǐtrong; bên trong
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 一些HSK1
    yìxiēmột vài
  • 书HSK1
    shūsách
  • 现在HSK1
    xiàn zàibây giờ; hiện tại
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 时候HSK1
    shí houlúc; thời gian; khi
  • 后HSK1
    hòusau
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
▶ Học bài này (có audio + bài tập)