123tiengtrung.comGiao tiếp

Thất lạc hành lý ở sân bay — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3

Giao tiếpHSK2HSK3Thấtlạchànhlýtự học tiếng Trung

Bài "Thất lạc hành lý ở sân bay" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chào chị hành lý của tôi không ra.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

你好 我的行李 没出来 。 Nǐhǎo wǒ de xíngli méi chūlai. Chào chị hành lý của tôi không ra.
请问 您的航班号 是多少? Qǐngwèn nín de hángbānhào shì duōshǎo? Xin hỏi số chuyến bay của anh là gì vậy?
CA1385 从北京 飞过来的 。 CA yāo sān bā wǔ cóng Běijīng fēi guòlái de. CA1385 từ Bắc Kinh bay tới.
好的 行李是 什么样子的? Hǎo de xíngli shì shénme yàngzi de? Vâng hành lý trông như thế nào ạ?
黑色的 上面 有个 红色标签 。 Hēisè de shàngmiàn yǒu ge hóngsè biāoqiān. Màu đen phía trên có một nhãn màu đỏ.
我帮您 查一下 系统 。 Wǒ bāng nín chá yíxià xìtǒng. Tôi giúp anh kiểm tra hệ thống.
麻烦了 我真的 很着急 。 Máfan le wǒ zhēn de hěn zháojí. Phiền chị rồi tôi thật sự rất sốt ruột.
系统显示 行李 在下一班 飞机上 。 Xìtǒng xiǎnshì xíngli zài xià yì bān fēijī shàng. Hệ thống hiện hành lý đang ở chuyến kế tiếp trên máy bay.
那 大概 什么时候 能到? Nà dàgài shénme shíhou néng dào? Vậy khoảng bao giờ thì tới?
晚上 八点左右 我们 送到您酒店 。 Wǎnshang bā diǎn zuǒyòu wǒmen sòngdào nín jiǔdiàn. Buổi tối khoảng tám giờ chúng tôi mang tới khách sạn cho anh.
好 麻烦 留一下 我的 联系方式 。 Hǎo máfan liú yíxià wǒ de liánxì fāngshì. Được phiền chị lưu lại thông tin liên lạc của tôi.
好的 登记好了 请放心 。 Hǎo de dēngjì hǎo le qǐng fàngxīn. Vâng đăng ký xong rồi xin anh yên tâm.

Từ vựng trong bài

  • 你好HSK1
    nǐ hǎoxin chào
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 没HSK1
    méikhông có; chưa
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 请问HSK1
    qǐngwènxin hỏi
  • 您HSK1
    nínngài, ông/bà (kính trọng)
  • 号HSK1
    hàosố; ngày (trong tháng)
  • 是HSK1
    shìlà
  • 多少HSK1
    duō shǎobao nhiêu
  • 北京HSK1
    Běi jīngBắc Kinh
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 一下HSK1
    yíxiàmột chút
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 一HSK1
    yīmột
  • 飞机HSK1
    fēi jīmáy bay
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 时候HSK1
    shí houlúc; thời gian; khi
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 到HSK1
    dàođến
  • 晚上HSK1
    wǎnshangbuổi tối
  • 八HSK1
    bātám
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 店HSK1
    diàncửa hàng
  • 请HSK1
    qǐngmời; xin; làm ơn
▶ Học bài này (có audio + bài tập)