Thất lạc hành lý ở sân bay — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3
Bài "Thất lạc hành lý ở sân bay" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chào chị hành lý của tôi không ra.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
你好 我的行李 没出来 。
Chào chị hành lý của tôi không ra.
请问 您的航班号 是多少?
Xin hỏi số chuyến bay của anh là gì vậy?
CA1385 从北京 飞过来的 。
CA1385 từ Bắc Kinh bay tới.
好的 行李是 什么样子的?
Vâng hành lý trông như thế nào ạ?
黑色的 上面 有个 红色标签 。
Màu đen phía trên có một nhãn màu đỏ.
我帮您 查一下 系统 。
Tôi giúp anh kiểm tra hệ thống.
麻烦了 我真的 很着急 。
Phiền chị rồi tôi thật sự rất sốt ruột.
系统显示 行李 在下一班 飞机上 。
Hệ thống hiện hành lý đang ở chuyến kế tiếp trên máy bay.
那 大概 什么时候 能到?
Vậy khoảng bao giờ thì tới?
晚上 八点左右 我们 送到您酒店 。
Buổi tối khoảng tám giờ chúng tôi mang tới khách sạn cho anh.
好 麻烦 留一下 我的 联系方式 。
Được phiền chị lưu lại thông tin liên lạc của tôi.
好的 登记好了 请放心 。
Vâng đăng ký xong rồi xin anh yên tâm.
Từ vựng trong bài
- 你好HSK1nǐ hǎoxin chào
- 我HSK1wǒtôi
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 没HSK1méikhông có; chưa
- 来HSK1láiđến; tới
- 请问HSK1qǐngwènxin hỏi
- 您HSK1nínngài, ông/bà (kính trọng)
- 号HSK1hàosố; ngày (trong tháng)
- 是HSK1shìlà
- 多少HSK1duō shǎobao nhiêu
- 北京HSK1Běi jīngBắc Kinh
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 有HSK1yǒucó
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 一下HSK1yíxiàmột chút
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 很HSK1hěnrất
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 下HSK1xiàdưới; xuống
- 一HSK1yīmột
- 飞机HSK1fēi jīmáy bay
- 那HSK1nàđó; kia
- 大HSK1dàto; lớn
- 时候HSK1shí houlúc; thời gian; khi
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 到HSK1dàođến
- 晚上HSK1wǎnshangbuổi tối
- 八HSK1bātám
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 店HSK1diàncửa hàng
- 请HSK1qǐngmời; xin; làm ơn