Làm thủ tục check-in ở sân bay — Giao tiếp tiếng Trung HSK4
Bài "Làm thủ tục check-in ở sân bay" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Xin chào tôi cần làm thủ tục lên máy bay.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
您好 我 要 办理 登机 手续 。
Xin chào tôi cần làm thủ tục lên máy bay.
请出示 您的 护照 和 机票 。
Xin mời xuất trình hộ chiếu và vé máy bay.
给您 请问 几号 登机口?
Đây ạ xin hỏi cổng lên máy bay số mấy?
是 15号 登机口 。
Là cổng số 15.
登机 时间 是 几点?
Thời gian lên máy bay là mấy giờ?
预计 下午 三点 开始 登机 。
Dự kiến ba giờ chiều bắt đầu lên máy bay.
需要 提前 多久 到 登机口?
Cần đến cổng lên máy bay trước bao lâu là được?
建议 提前 三十分钟 到达 。
Đề nghị đến nơi sớm ba mươi phút.
安检 在 哪个 方向?
An ninh ở hướng nào?
一直 往前 走 就 能 看到 。
Cứ đi thẳng về phía trước là sẽ thấy.
好的 谢谢 你的 帮助 。
Được cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
不客气 祝您 旅途 愉快 。
Không có gì chúc anh chuyến đi vui vẻ.
Từ vựng trong bài
- 您HSK1nínngài, ông/bà (kính trọng)
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 我HSK1wǒtôi
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 请HSK1qǐngmời; xin; làm ơn
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 和HSK1hévà; cùng với
- 给HSK1gěicho, đưa
- 请问HSK1qǐngwènxin hỏi
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu
- 号HSK1hàosố; ngày (trong tháng)
- 口HSK1kǒumiệng
- 是HSK1shìlà
- 时间HSK1shíjiānthời gian
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 下午HSK1xià wǔbuổi chiều
- 三HSK1sānba
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 前HSK1qiántrước
- 多HSK1duōnhiều
- 到HSK1dàođến
- 十HSK1shímười
- 分钟HSK1fēn zhōngphút
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 哪个HSK1nǎgecái nào
- 一HSK1yīmột
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 你HSK1nǐbạn
- 不客气HSK1bù kè qikhông có gì; đừng khách sáo