123tiengtrung.comGiao tiếp

Làm thủ tục check-in ở sân bay — Giao tiếp tiếng Trung HSK4

Giao tiếpHSK4Làmthủtụccheckintự học tiếng Trung

Bài "Làm thủ tục check-in ở sân bay" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Xin chào tôi cần làm thủ tục lên máy bay.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

您好 我 要 办理 登机 手续 。 Nín hǎo wǒ yào bànlǐ dēngjī shǒuxù. Xin chào tôi cần làm thủ tục lên máy bay.
请出示 您的 护照 和 机票 。 Qǐng chūshì nín de hùzhào hé jīpiào. Xin mời xuất trình hộ chiếu và vé máy bay.
给您 请问 几号 登机口? Gěi nín qǐngwèn jǐ hào dēngjīkǒu? Đây ạ xin hỏi cổng lên máy bay số mấy?
是 15号 登机口 。 Shì shíwǔ hào dēngjīkǒu. Là cổng số 15.
登机 时间 是 几点? Dēngjī shíjiān shì jǐ diǎn? Thời gian lên máy bay là mấy giờ?
预计 下午 三点 开始 登机 。 Yùjì xiàwǔ sān diǎn kāishǐ dēngjī. Dự kiến ba giờ chiều bắt đầu lên máy bay.
需要 提前 多久 到 登机口? Xūyào tíqián duōjiǔ dào dēngjīkǒu? Cần đến cổng lên máy bay trước bao lâu là được?
建议 提前 三十分钟 到达 。 Jiànyì tíqián sānshí fēnzhōng dàodá. Đề nghị đến nơi sớm ba mươi phút.
安检 在 哪个 方向? Ānjiǎn zài nǎge fāngxiàng? An ninh ở hướng nào?
一直 往前 走 就 能 看到 。 Yìzhí wǎng qián zǒu jiù néng kàndào. Cứ đi thẳng về phía trước là sẽ thấy.
好的 谢谢 你的 帮助 。 Hǎo de xièxie nǐ de bāngzhù. Được cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
不客气 祝您 旅途 愉快 。 Bú kèqi zhù nín lǚtú yúkuài. Không có gì chúc anh chuyến đi vui vẻ.

Từ vựng trong bài

  • 您HSK1
    nínngài, ông/bà (kính trọng)
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 请HSK1
    qǐngmời; xin; làm ơn
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 请问HSK1
    qǐngwènxin hỏi
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 号HSK1
    hàosố; ngày (trong tháng)
  • 口HSK1
    kǒumiệng
  • 是HSK1
    shìlà
  • 时间HSK1
    shíjiānthời gian
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 下午HSK1
    xià wǔbuổi chiều
  • 三HSK1
    sānba
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 到HSK1
    dàođến
  • 十HSK1
    shímười
  • 分钟HSK1
    fēn zhōngphút
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 哪个HSK1
    nǎgecái nào
  • 一HSK1
    yīmột
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 不客气HSK1
    bù kè qikhông có gì; đừng khách sáo
▶ Học bài này (có audio + bài tập)