Soát vé lên máy bay — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2
Bài "Soát vé lên máy bay" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chào chị xin cho xem thẻ lên máy bay với hộ chiếu.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
你好 请出示 登机牌 和护照 。
Chào chị xin cho xem thẻ lên máy bay với hộ chiếu.
给您 这是 我的登机牌 。
Của chị đây đây là thẻ lên máy bay của tôi.
好的 座位是 十二排A 。
Vâng chỗ ngồi là hàng mười hai A.
请问 这边 是登机口吗?
Xin hỏi bên này là cửa lên máy bay đúng không?
对 沿着通道 走就是了 。
Đúng đi dọc theo hành lang là tới.
谢谢 飞机 准点起飞吗?
Cảm ơn máy bay cất cánh đúng giờ không?
目前看 是准点的 。
Hiện tại nhìn là đúng giờ.
那太好了 我 赶时间 。
Vậy tốt quá tôi đang gấp thời gian.
请您 尽快 登机吧 。
Mời chị mau lên máy bay đi.
好 随身行李 可以 带上去吗?
Được hành lý xách tay mang lên được không?
可以 一件 就行了 。
Được một kiện là được.
好的 谢谢你 再见 。
Vâng cảm ơn chị tạm biệt.
Từ vựng trong bài
- 你好HSK1nǐ hǎoxin chào
- 请HSK1qǐngmời; xin; làm ơn
- 和HSK1hévà; cùng với
- 给HSK1gěicho, đưa
- 您HSK1nínngài, ông/bà (kính trọng)
- 这HSK1zhènày; đây
- 是HSK1shìlà
- 我HSK1wǒtôi
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 十HSK1shímười
- 二HSK1èrhai
- 请问HSK1qǐngwènxin hỏi
- 这边HSK1zhèbiānbên này
- 口HSK1kǒumiệng
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 飞机HSK1fēi jīmáy bay
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 前HSK1qiántrước
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 那HSK1nàđó; kia
- 太HSK1tàiquá; rất
- 时间HSK1shíjiānthời gian
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 去HSK1qùđi
- 一HSK1yīmột
- 件HSK1jiàncái, chiếc (lượng từ)
- 你HSK1nǐbạn
- 再见HSK1zài jiàntạm biệt