Mất ví tiền ở khách sạn — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3
Bài "Mất ví tiền ở khách sạn" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Xin lỗi ví tiền của tôi hình như mất rồi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
不好意思 我的钱包 好像丢了 。
Xin lỗi ví tiền của tôi hình như mất rồi.
别着急 您最后 在哪儿用过?
Đừng lo lắng anh lần cuối dùng ở đâu vậy?
好像是 在餐厅 付款的时候 。
Hình như là ở nhà hàng lúc thanh toán.
我帮您 打电话 问问餐厅 。
Tôi giúp anh gọi điện hỏi nhà hàng.
太感谢了 里面有 身份证 和信用卡 。
Cảm ơn nhiều bên trong có chứng minh thư với thẻ tín dụng.
别担心 先 挂失 信用卡吧 。
Đừng lo trước đã khoá thẻ tín dụng nhé.
好 我马上 打银行电话 。
Được tôi gọi ngân hàng ngay đây.
餐厅那边 回复了 找到钱包了 。
Bên nhà hàng phản hồi rồi tìm thấy ví rồi.
真的吗? 太好了!
Thật à? Tốt quá!
他们说 会派人 送过来 。
Họ nói sẽ cử người mang tới.
太麻烦 你们了 谢谢 。
Làm phiền quá các bạn rồi cảm ơn nhé.
不客气 以后 钱包 要收好哦 。
Không có gì sau này ví phải cất kỹ nhé.
Từ vựng trong bài
- 不HSK1bùkhông
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 我HSK1wǒtôi
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 钱HSK1qiántiền
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 您HSK1nínngài, ông/bà (kính trọng)
- 后HSK1hòusau
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 哪儿HSK1nǎrở đâu
- 是HSK1shìlà
- 时候HSK1shí houlúc; thời gian; khi
- 打电话HSK1dǎ diàn huàgọi điện thoại
- 问HSK1wènhỏi
- 太HSK1tàiquá; rất
- 里HSK1lǐtrong; bên trong
- 有HSK1yǒucó
- 和HSK1hévà; cùng với
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 电话HSK1diànhuàđiện thoại
- 那边HSK1nàbiānbên kia
- 回HSK1huívề; quay lại; lần
- 找HSK1zhǎotìm
- 到HSK1dàođến
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 他们HSK1tāmenhọ
- 说HSK1shuōnói
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 人HSK1rénngười
- 来HSK1láiđến; tới
- 你们HSK1nǐmencác bạn
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 不客气HSK1bù kè qikhông có gì; đừng khách sáo
- 要HSK1yàomuốn, cần