123tiengtrung.comGiao tiếp

Mất ví tiền ở khách sạn — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3

Giao tiếpHSK2HSK3Mấtvítiềnkháchtự học tiếng Trung

Bài "Mất ví tiền ở khách sạn" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Xin lỗi ví tiền của tôi hình như mất rồi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

不好意思 我的钱包 好像丢了 。 Bù hǎoyìsi wǒ de qiánbāo hǎoxiàng diū le. Xin lỗi ví tiền của tôi hình như mất rồi.
别着急 您最后 在哪儿用过? Bié zháojí nín zuìhòu zài nǎr yòngguo? Đừng lo lắng anh lần cuối dùng ở đâu vậy?
好像是 在餐厅 付款的时候 。 Hǎoxiàng shì zài cāntīng fùkuǎn de shíhou. Hình như là ở nhà hàng lúc thanh toán.
我帮您 打电话 问问餐厅 。 Wǒ bāng nín dǎ diànhuà wènwen cāntīng. Tôi giúp anh gọi điện hỏi nhà hàng.
太感谢了 里面有 身份证 和信用卡 。 Tài gǎnxiè le lǐmiàn yǒu shēnfènzhèng hé xìnyòngkǎ. Cảm ơn nhiều bên trong có chứng minh thư với thẻ tín dụng.
别担心 先 挂失 信用卡吧 。 Bié dānxīn xiān guàshī xìnyòngkǎ ba. Đừng lo trước đã khoá thẻ tín dụng nhé.
好 我马上 打银行电话 。 Hǎo wǒ mǎshàng dǎ yínháng diànhuà. Được tôi gọi ngân hàng ngay đây.
餐厅那边 回复了 找到钱包了 。 Cāntīng nàbiān huífù le zhǎodào qiánbāo le. Bên nhà hàng phản hồi rồi tìm thấy ví rồi.
真的吗? 太好了! Zhēn de ma? tài hǎo le! Thật à? Tốt quá!
他们说 会派人 送过来 。 Tāmen shuō huì pài rén sòng guòlai. Họ nói sẽ cử người mang tới.
太麻烦 你们了 谢谢 。 Tài máfan nǐmen le xièxie. Làm phiền quá các bạn rồi cảm ơn nhé.
不客气 以后 钱包 要收好哦 。 Bú kèqi yǐhòu qiánbāo yào shōuhǎo o. Không có gì sau này ví phải cất kỹ nhé.

Từ vựng trong bài

  • 不HSK1
    bùkhông
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 钱HSK1
    qiántiền
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 您HSK1
    nínngài, ông/bà (kính trọng)
  • 后HSK1
    hòusau
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 哪儿HSK1
    nǎrở đâu
  • 是HSK1
    shìlà
  • 时候HSK1
    shí houlúc; thời gian; khi
  • 打电话HSK1
    dǎ diàn huàgọi điện thoại
  • 问HSK1
    wènhỏi
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 里HSK1
    lǐtrong; bên trong
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 电话HSK1
    diànhuàđiện thoại
  • 那边HSK1
    nàbiānbên kia
  • 回HSK1
    huívề; quay lại; lần
  • 找HSK1
    zhǎotìm
  • 到HSK1
    dàođến
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 他们HSK1
    tāmenhọ
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 人HSK1
    rénngười
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 你们HSK1
    nǐmencác bạn
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 不客气HSK1
    bù kè qikhông có gì; đừng khách sáo
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
▶ Học bài này (có audio + bài tập)