Chuyến bay bị hoãn — Giao tiếp tiếng Trung HSK2
Bài "Chuyến bay bị hoãn" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chuyến bay sao vẫn chưa thông báo lên máy bay?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
航班 怎么还没 广播登机?
Chuyến bay sao vẫn chưa thông báo lên máy bay?
我看看 屏幕上 写着延误 。
Để tôi xem trên màn hình ghi hoãn chuyến.
延误 多久啊?
Hoãn chuyến bao lâu vậy?
显示是 两个小时 。
Hiện là hai tiếng.
那 我们去 吃点东西吧 。
Vậy chúng ta đi ăn chút gì đó đi.
行 正好 肚子 有点饿了 。
Được vừa đúng lúc bụng hơi đói rồi.
你听 广播了吗? 会不会 取消啊?
Bạn nghe thông báo chưa? có bị hủy không vậy?
应该不会 就是 延误而已 。
Chắc là không chỉ là hoãn thôi.
那还好 不然 行程都乱了 。
Vậy còn đỡ không thì lịch trình rối hết cả.
广播了 说 可以登机了 。
Thông báo rồi nói có thể lên máy bay rồi.
走吧 赶紧去 排队 。
Đi thôi mau đi xếp hàng.
好 这次 终于 能出发了 。
Được lần này cuối cùng cũng xuất phát được rồi.
Từ vựng trong bài
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 还HSK1háivẫn, còn
- 没HSK1méikhông có; chưa
- 我HSK1wǒtôi
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 写HSK1xiěviết
- 多HSK1duōnhiều
- 是HSK1shìlà
- 两HSK1liǎnghai (số lượng)
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 小时HSK1xiǎoshígiờ (khoảng thời gian)
- 那HSK1nàđó; kia
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 去HSK1qùđi
- 吃HSK1chīăn
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 东西HSK1dōng xīđồ vật; thứ
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 有HSK1yǒucó
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 你HSK1nǐbạn
- 听HSK1tīngnghe
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 不HSK1bùkhông
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 说HSK1shuōnói
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 这HSK1zhènày; đây
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng