Báo mất thẻ ngân hàng — Giao tiếp tiếng Trung HSK6
Bài "Báo mất thẻ ngân hàng" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chết rồi thẻ ngân hàng của tôi không thấy đâu.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
糟糕 我的 银行卡 不见了 。
Chết rồi thẻ ngân hàng của tôi không thấy đâu.
先 别慌 马上 打客服电话 。
Trước hết đừng hoảng gọi ngay tổng đài chăm sóc.
喂 我的卡 丢了 能挂失吗?
Alo thẻ của tôi bị mất có thể báo mất không?
可以 先 核实 您的身份 。
Được ạ trước tiên xác minh danh tính của anh.
身份证号 是 这个 号码 。
Số chứng minh thư là số này.
好的 卡 已经 挂失了 。
Được rồi thẻ đã báo mất xong.
卡里的 钱 安全吗?
Tiền trong thẻ có an toàn không?
挂失后 别人 没法 使用了 。
Sau khi báo mất người khác không thể sử dụng được nữa.
我 该 怎么 补办新卡?
Tôi nên làm thẻ mới thế nào?
请 带上 身份证 去柜台 。
Xin mang theo chứng minh thư đến quầy giao dịch.
大概 几天 能拿到 新卡?
Khoảng chừng mấy ngày có thể nhận thẻ mới?
一般 三到 五个 工作日 。
Thường ba đến năm ngày làm việc.
Từ vựng trong bài
- 我HSK1wǒtôi
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 不HSK1bùkhông
- 见HSK1jiàngặp, thấy
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 电话HSK1diànhuàđiện thoại
- 喂HSK1wéia lô
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 您HSK1nínngài, ông/bà (kính trọng)
- 号HSK1hàosố; ngày (trong tháng)
- 是HSK1shìlà
- 这个HSK1zhègecái này
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 里HSK1lǐtrong; bên trong
- 钱HSK1qiántiền
- 后HSK1hòusau
- 人HSK1rénngười
- 没HSK1méikhông có; chưa
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 新HSK1xīnmới
- 请HSK1qǐngmời; xin; làm ơn
- 去HSK1qùđi
- 大HSK1dàto; lớn
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu
- 天HSK1tiānngày
- 到HSK1dàođến
- 一HSK1yīmột
- 三HSK1sānba
- 五HSK1wǔnăm (số 5)
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 工作HSK1gōng zuòcông việc; làm việc
- 日HSK1rìngày; mặt trời