123tiengtrung.comGiao tiếp

Báo mất thẻ ngân hàng — Giao tiếp tiếng Trung HSK6

Giao tiếpHSK6Báomấtthẻngântự học tiếng Trung

Bài "Báo mất thẻ ngân hàng" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chết rồi thẻ ngân hàng của tôi không thấy đâu.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

糟糕 我的 银行卡 不见了 。 Zāogāo wǒ de yínhángkǎ bú jiàn le. Chết rồi thẻ ngân hàng của tôi không thấy đâu.
先 别慌 马上 打客服电话 。 Xiān bié huāng mǎshàng dǎ kèfú diànhuà. Trước hết đừng hoảng gọi ngay tổng đài chăm sóc.
喂 我的卡 丢了 能挂失吗? Wéi wǒ de kǎ diū le néng guàshī ma? Alo thẻ của tôi bị mất có thể báo mất không?
可以 先 核实 您的身份 。 Kěyǐ xiān héshí nín de shēnfèn. Được ạ trước tiên xác minh danh tính của anh.
身份证号 是 这个 号码 。 Shēnfènzhènghào shì zhège hàomǎ. Số chứng minh thư là số này.
好的 卡 已经 挂失了 。 Hǎo de kǎ yǐjīng guàshī le. Được rồi thẻ đã báo mất xong.
卡里的 钱 安全吗? Kǎ lǐ de qián ānquán ma? Tiền trong thẻ có an toàn không?
挂失后 别人 没法 使用了 。 Guàshī hòu biéren méifǎ shǐyòng le. Sau khi báo mất người khác không thể sử dụng được nữa.
我 该 怎么 补办新卡? Wǒ gāi zěnme bǔbàn xīn kǎ? Tôi nên làm thẻ mới thế nào?
请 带上 身份证 去柜台 。 Qǐng dàishàng shēnfènzhèng qù guìtái. Xin mang theo chứng minh thư đến quầy giao dịch.
大概 几天 能拿到 新卡? Dàgài jǐ tiān néng nádào xīn kǎ? Khoảng chừng mấy ngày có thể nhận thẻ mới?
一般 三到 五个 工作日 。 Yìbān sān dào wǔ ge gōngzuòrì. Thường ba đến năm ngày làm việc.

Từ vựng trong bài

  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 见HSK1
    jiàngặp, thấy
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 电话HSK1
    diànhuàđiện thoại
  • 喂HSK1
    wéia lô
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 您HSK1
    nínngài, ông/bà (kính trọng)
  • 号HSK1
    hàosố; ngày (trong tháng)
  • 是HSK1
    shìlà
  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 里HSK1
    lǐtrong; bên trong
  • 钱HSK1
    qiántiền
  • 后HSK1
    hòusau
  • 人HSK1
    rénngười
  • 没HSK1
    méikhông có; chưa
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 新HSK1
    xīnmới
  • 请HSK1
    qǐngmời; xin; làm ơn
  • 去HSK1
    qùđi
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 到HSK1
    dàođến
  • 一HSK1
    yīmột
  • 三HSK1
    sānba
  • 五HSK1
    wǔnăm (số 5)
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 工作HSK1
    gōng zuòcông việc; làm việc
  • 日HSK1
    rìngày; mặt trời
▶ Học bài này (có audio + bài tập)