123tiengtrung.comGiao tiếp

Làm thẻ tín dụng — Giao tiếp tiếng Trung HSK5

Giao tiếpHSK5Làmthẻtíndụngtự học tiếng Trung

Bài "Làm thẻ tín dụng" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tôi muốn đăng ký một thẻ tín dụng.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

我 想 申请 一张信用卡 。 Wǒ xiǎng shēnqǐng yì zhāng xìnyòngkǎ. Tôi muốn đăng ký một thẻ tín dụng.
请问 您 有 稳定收入吗? Qǐngwèn nín yǒu wěndìng shōurù ma? Xin hỏi anh có thu nhập ổn định không?
有 我 在 公司上班 。 Yǒu wǒ zài gōngsī shàngbān. Có chứ tôi đang làm ở công ty.
需要 提供 收入证明 。 Xūyào tígōng shōurù zhèngmíng. Cần cung cấp giấy chứng minh thu nhập.
额度 一般 是多少? É dù yìbān shì duōshǎo? Hạn mức thường là bao nhiêu?
根据 您的 收入 来定 。 Gēnjù nín de shōurù lái dìng. Tuỳ theo thu nhập của anh mà quyết định.
年费 是 多少钱? Niánfèi shì duōshǎo qián? Phí thường niên là bao nhiêu tiền?
刷够 一定次数 能免 。 Shuā gòu yídìng cìshù néng miǎn. Quẹt đủ số lần nhất định là được miễn.
办卡 大概 要 多久? Bàn kǎ dàgài yào duōjiǔ? Làm thẻ khoảng chừng cần bao lâu?
一般 一周 内 能寄到 。 Yìbān yì zhōu nèi néng jìdào. Thường trong vòng một tuần là gửi tới.
逾期 还款 后果 严重吗? Yúqī huánkuǎn hòuguǒ yánzhòng ma? Trả nợ trễ hạn hậu quả có nghiêm trọng không?
会 影响 个人 信用记录 。 Huì yǐngxiǎng gèrén xìnyòng jìlù. Có ảnh hưởng tới lịch sử tín dụng cá nhân.

Từ vựng trong bài

  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 请HSK1
    qǐngmời; xin; làm ơn
  • 一HSK1
    yīmột
  • 请问HSK1
    qǐngwènxin hỏi
  • 您HSK1
    nínngài, ông/bà (kính trọng)
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 公司HSK1
    gōngsīcông ty
  • 上班HSK1
    shàngbānđi làm
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 是HSK1
    shìlà
  • 多少HSK1
    duō shǎobao nhiêu
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 年HSK1
    niánnăm
  • 钱HSK1
    qiántiền
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 到HSK1
    dàođến
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 后HSK1
    hòusau
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 人HSK1
    rénngười
▶ Học bài này (có audio + bài tập)