Làm thẻ tín dụng — Giao tiếp tiếng Trung HSK5
Bài "Làm thẻ tín dụng" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tôi muốn đăng ký một thẻ tín dụng.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
我 想 申请 一张信用卡 。
Tôi muốn đăng ký một thẻ tín dụng.
请问 您 有 稳定收入吗?
Xin hỏi anh có thu nhập ổn định không?
有 我 在 公司上班 。
Có chứ tôi đang làm ở công ty.
需要 提供 收入证明 。
Cần cung cấp giấy chứng minh thu nhập.
额度 一般 是多少?
Hạn mức thường là bao nhiêu?
根据 您的 收入 来定 。
Tuỳ theo thu nhập của anh mà quyết định.
年费 是 多少钱?
Phí thường niên là bao nhiêu tiền?
刷够 一定次数 能免 。
Quẹt đủ số lần nhất định là được miễn.
办卡 大概 要 多久?
Làm thẻ khoảng chừng cần bao lâu?
一般 一周 内 能寄到 。
Thường trong vòng một tuần là gửi tới.
逾期 还款 后果 严重吗?
Trả nợ trễ hạn hậu quả có nghiêm trọng không?
会 影响 个人 信用记录 。
Có ảnh hưởng tới lịch sử tín dụng cá nhân.
Từ vựng trong bài
- 我HSK1wǒtôi
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 请HSK1qǐngmời; xin; làm ơn
- 一HSK1yīmột
- 请问HSK1qǐngwènxin hỏi
- 您HSK1nínngài, ông/bà (kính trọng)
- 有HSK1yǒucó
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 公司HSK1gōngsīcông ty
- 上班HSK1shàngbānđi làm
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 是HSK1shìlà
- 多少HSK1duō shǎobao nhiêu
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 来HSK1láiđến; tới
- 年HSK1niánnăm
- 钱HSK1qiántiền
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 大HSK1dàto; lớn
- 多HSK1duōnhiều
- 到HSK1dàođến
- 还HSK1háivẫn, còn
- 后HSK1hòusau
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 人HSK1rénngười