Mở tài khoản ngân hàng — Giao tiếp tiếng Trung HSK4
Bài "Mở tài khoản ngân hàng" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tôi muốn mở tài khoản ngân hàng.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
我 想 开个 银行 账户 。
Tôi muốn mở tài khoản ngân hàng.
请出示 您的 身份证 。
Xin mời xuất trình chứng minh thư của anh.
给 您 麻烦 办理 一下 。
Phiền chị làm giúp tôi với.
您 要 办 借记卡 吗?
Anh có muốn làm thẻ ghi nợ không?
要 顺便 也 办一个 。
Có tiện thể làm luôn một cái.
请 设置一个 六位 密码 。
Xin đặt mật khẩu sáu chữ số.
最低 存款 金额 是 多少?
Số tiền gửi tối thiểu là bao nhiêu?
只需 存入 十块钱 就可以 。
Chỉ cần gửi mười tệ là được.
银行卡 多久 能 拿到?
Thẻ ngân hàng bao lâu có thể nhận?
现场 就 能 领取 。
Ngay tại chỗ là có thể nhận rồi.
太好了 谢谢 你 。
Tuyệt quá cảm ơn chị.
不客气 欢迎 开户 。
Không có gì hoan nghênh mở tài khoản.
Từ vựng trong bài
- 我HSK1wǒtôi
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 请HSK1qǐngmời; xin; làm ơn
- 您HSK1nínngài, ông/bà (kính trọng)
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 给HSK1gěicho, đưa
- 一下HSK1yíxiàmột chút
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 也HSK1yěcũng
- 一HSK1yīmột
- 六HSK1liùsáu
- 是HSK1shìlà
- 多少HSK1duō shǎobao nhiêu
- 只HSK1zhīcon (lượng từ)
- 十HSK1shímười
- 块HSK1kuàiđồng (tiền); miếng; cục
- 钱HSK1qiántiền
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 多HSK1duōnhiều
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 到HSK1dàođến
- 太HSK1tàiquá; rất
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 你HSK1nǐbạn
- 不客气HSK1bù kè qikhông có gì; đừng khách sáo