123tiengtrung.comGiao tiếp

Mở tài khoản ngân hàng — Giao tiếp tiếng Trung HSK4

Giao tiếpHSK4Mởtàikhoảnngântự học tiếng Trung

Bài "Mở tài khoản ngân hàng" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tôi muốn mở tài khoản ngân hàng.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

我 想 开个 银行 账户 。 Wǒ xiǎng kāi ge yínháng zhànghù. Tôi muốn mở tài khoản ngân hàng.
请出示 您的 身份证 。 Qǐng chūshì nín de shēnfènzhèng. Xin mời xuất trình chứng minh thư của anh.
给 您 麻烦 办理 一下 。 Gěi nín máfan bànlǐ yíxià. Phiền chị làm giúp tôi với.
您 要 办 借记卡 吗? Nín yào bàn jièjìkǎ ma? Anh có muốn làm thẻ ghi nợ không?
要 顺便 也 办一个 。 Yào shùnbiàn yě bàn yí ge. Có tiện thể làm luôn một cái.
请 设置一个 六位 密码 。 Qǐng shèzhì yí ge liù wèi mìmǎ. Xin đặt mật khẩu sáu chữ số.
最低 存款 金额 是 多少? Zuìdī cúnkuǎn jīn'é shì duōshǎo? Số tiền gửi tối thiểu là bao nhiêu?
只需 存入 十块钱 就可以 。 Zhǐ xū cúnrù shí kuài qián jiù kěyǐ. Chỉ cần gửi mười tệ là được.
银行卡 多久 能 拿到? Yínhángkǎ duōjiǔ néng nádào? Thẻ ngân hàng bao lâu có thể nhận?
现场 就 能 领取 。 Xiànchǎng jiù néng lǐngqǔ. Ngay tại chỗ là có thể nhận rồi.
太好了 谢谢 你 。 Tài hǎo le xièxie nǐ. Tuyệt quá cảm ơn chị.
不客气 欢迎 开户 。 Bú kèqi huānyíng kāihù. Không có gì hoan nghênh mở tài khoản.

Từ vựng trong bài

  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 请HSK1
    qǐngmời; xin; làm ơn
  • 您HSK1
    nínngài, ông/bà (kính trọng)
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 一下HSK1
    yíxiàmột chút
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 一HSK1
    yīmột
  • 六HSK1
    liùsáu
  • 是HSK1
    shìlà
  • 多少HSK1
    duō shǎobao nhiêu
  • 只HSK1
    zhīcon (lượng từ)
  • 十HSK1
    shímười
  • 块HSK1
    kuàiđồng (tiền); miếng; cục
  • 钱HSK1
    qiántiền
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 到HSK1
    dàođến
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 不客气HSK1
    bù kè qikhông có gì; đừng khách sáo
▶ Học bài này (có audio + bài tập)