Đi bưu điện gửi bưu kiện — Giao tiếp tiếng Trung HSK2
Bài "Đi bưu điện gửi bưu kiện" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chào bác cháu muốn gửi một kiện hàng.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
您好 我想 寄 一个包裹 。
Chào bác cháu muốn gửi một kiện hàng.
好的 寄到 哪里?
Được gửi đến đâu?
寄到 越南 河内 。
Gửi đến Việt Nam Hà Nội.
里面 是什么 东西?
Bên trong là đồ gì?
是 一些衣服 和 一本书 。
Là vài bộ quần áo và một quyển sách.
好 请把包裹 放在这里 称重 。
Được mời đặt kiện hàng vào đây cân thử.
大概 多少钱?
Khoảng chừng bao nhiêu tiền?
一公斤 三十五块 一共 是两公斤 。
Một cân ba mươi lăm tệ tổng cộng là hai cân.
那 就是 七十块钱 对吗?
Vậy là bảy mươi tệ đúng không?
对 大概 几天 能到?
Đúng vậy khoảng chừng mấy ngày là tới?
国际快递 大概 需要 一个星期 。
Chuyển phát quốc tế khoảng chừng cần một tuần.
好的 谢谢您 这是钱 。
Vâng cảm ơn bác đây là tiền ạ.
Từ vựng trong bài
- 您HSK1nínngài, ông/bà (kính trọng)
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 我HSK1wǒtôi
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 一HSK1yīmột
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 到HSK1dàođến
- 哪里HSK1nǎlǐở đâu
- 里HSK1lǐtrong; bên trong
- 是HSK1shìlà
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 东西HSK1dōng xīđồ vật; thứ
- 一些HSK1yìxiēmột vài
- 衣服HSK1yī fuquần áo
- 和HSK1hévà; cùng với
- 本HSK1běnquyển (lượng từ sách); gốc
- 书HSK1shūsách
- 请HSK1qǐngmời; xin; làm ơn
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 这里HSK1zhèlǐở đây
- 大HSK1dàto; lớn
- 多少HSK1duō shǎobao nhiêu
- 钱HSK1qiántiền
- 三HSK1sānba
- 十HSK1shímười
- 五HSK1wǔnăm (số 5)
- 块HSK1kuàiđồng (tiền); miếng; cục
- 两HSK1liǎnghai (số lượng)
- 那HSK1nàđó; kia
- 七HSK1qībảy
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu
- 天HSK1tiānngày
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 国HSK1guónước, quốc gia
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 星期HSK1xīng qītuần; thứ (trong tuần)
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 这HSK1zhènày; đây