Chuyển khoản ngân hàng giúp… — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3
Bài "Chuyển khoản ngân hàng giúp đồng nghiệp" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Trưởng phòng Hồ ơi tiền hoàn ứng vào tài khoản chưa ạ?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
胡科长 报销的钱 到账了吗?
Trưởng phòng Hồ ơi tiền hoàn ứng vào tài khoản chưa ạ?
还没 我这就 给你转 。
Chưa tôi chuyển cho cô ngay đây.
麻烦您了 我的账号 发给您了 。
Phiền anh rồi số tài khoản em gửi cho anh rồi.
收到了 一共 八百对吧?
Nhận được rồi tổng cộng tám trăm đúng không?
对 发票 我也 一起 发过去了 。
Đúng vậy hóa đơn em cũng gửi luôn qua rồi.
好 我现在 操作转账 。
Được tôi thao tác chuyển khoản đây.
需要 我提供 什么信息吗?
Có cần em cung cấp thông tin gì không?
不用 系统里 都有记录 。
Không cần trong hệ thống đều có ghi lại rồi.
那太好了 省事多了 。
Vậy tốt quá đỡ mất công nhiều.
转好了 你查一下 短信 。
Chuyển xong rồi em kiểm tra tin nhắn xem.
收到了 钱到账了 谢谢 。
Nhận được rồi tiền vào tài khoản rồi cảm ơn anh.
不客气 以后有事 随时找我 。
Không có gì sau này có việc cứ tìm tôi.
Từ vựng trong bài
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 钱HSK1qiántiền
- 到HSK1dàođến
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 还HSK1háivẫn, còn
- 没HSK1méikhông có; chưa
- 我HSK1wǒtôi
- 这HSK1zhènày; đây
- 给HSK1gěicho, đưa
- 你HSK1nǐbạn
- 您HSK1nínngài, ông/bà (kính trọng)
- 号HSK1hàosố; ngày (trong tháng)
- 一HSK1yīmột
- 八HSK1bātám
- 百HSK1bǎitrăm
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 也HSK1yěcũng
- 去HSK1qùđi
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 现在HSK1xiàn zàibây giờ; hiện tại
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 不HSK1bùkhông
- 里HSK1lǐtrong; bên trong
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 有HSK1yǒucó
- 那HSK1nàđó; kia
- 太HSK1tàiquá; rất
- 事HSK1shìviệc, chuyện
- 多HSK1duōnhiều
- 一下HSK1yíxiàmột chút
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 不客气HSK1bù kè qikhông có gì; đừng khách sáo
- 后HSK1hòusau
- 找HSK1zhǎotìm