123tiengtrung.comGiao tiếp

Chuyển khoản ngân hàng giúp… — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3

Giao tiếpHSK2HSK3Chuyểnkhoảnngânhàngtự học tiếng Trung

Bài "Chuyển khoản ngân hàng giúp đồng nghiệp" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Trưởng phòng Hồ ơi tiền hoàn ứng vào tài khoản chưa ạ?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

胡科长 报销的钱 到账了吗? Hú kēzhǎng bàoxiāo de qián dàozhàng le ma? Trưởng phòng Hồ ơi tiền hoàn ứng vào tài khoản chưa ạ?
还没 我这就 给你转 。 Hái méi wǒ zhè jiù gěi nǐ zhuǎn. Chưa tôi chuyển cho cô ngay đây.
麻烦您了 我的账号 发给您了 。 Máfan nín le wǒ de zhànghào fā gěi nín le. Phiền anh rồi số tài khoản em gửi cho anh rồi.
收到了 一共 八百对吧? Shōudào le yígòng bābǎi duì ba? Nhận được rồi tổng cộng tám trăm đúng không?
对 发票 我也 一起 发过去了 。 Duì fāpiào wǒ yě yìqǐ fā guòqù le. Đúng vậy hóa đơn em cũng gửi luôn qua rồi.
好 我现在 操作转账 。 Hǎo wǒ xiànzài cāozuò zhuǎnzhàng. Được tôi thao tác chuyển khoản đây.
需要 我提供 什么信息吗? Xūyào wǒ tígōng shénme xìnxī ma? Có cần em cung cấp thông tin gì không?
不用 系统里 都有记录 。 Bú yòng xìtǒng lǐ dōu yǒu jìlù. Không cần trong hệ thống đều có ghi lại rồi.
那太好了 省事多了 。 Nà tài hǎo le shěngshì duō le. Vậy tốt quá đỡ mất công nhiều.
转好了 你查一下 短信 。 Zhuǎnhǎo le nǐ chá yíxià duǎnxìn. Chuyển xong rồi em kiểm tra tin nhắn xem.
收到了 钱到账了 谢谢 。 Shōudào le qián dàozhàng le xièxie. Nhận được rồi tiền vào tài khoản rồi cảm ơn anh.
不客气 以后有事 随时找我 。 Bú kèqi yǐhòu yǒu shì suíshí zhǎo wǒ. Không có gì sau này có việc cứ tìm tôi.

Từ vựng trong bài

  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 钱HSK1
    qiántiền
  • 到HSK1
    dàođến
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 没HSK1
    méikhông có; chưa
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 您HSK1
    nínngài, ông/bà (kính trọng)
  • 号HSK1
    hàosố; ngày (trong tháng)
  • 一HSK1
    yīmột
  • 八HSK1
    bātám
  • 百HSK1
    bǎitrăm
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 去HSK1
    qùđi
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 现在HSK1
    xiàn zàibây giờ; hiện tại
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 里HSK1
    lǐtrong; bên trong
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 事HSK1
    shìviệc, chuyện
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 一下HSK1
    yíxiàmột chút
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 不客气HSK1
    bù kè qikhông có gì; đừng khách sáo
  • 后HSK1
    hòusau
  • 找HSK1
    zhǎotìm
▶ Học bài này (có audio + bài tập)