Gửi tiết kiệm ở ngân hàng — Giao tiếp tiếng Trung HSK5
Bài "Gửi tiết kiệm ở ngân hàng" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tôi muốn mở một sổ tiết kiệm định kỳ.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
我 想 开一个 定期存款 。
Tôi muốn mở một sổ tiết kiệm định kỳ.
您 想存 多长 时间?
Anh muốn gửi trong thời gian bao lâu?
一年期 利率 是多少?
Lãi suất kỳ hạn một năm là bao nhiêu?
目前 是 百分之二 。
Hiện tại là hai phần trăm.
提前 取出来 会 损失利息吗?
Rút ra trước hạn có mất lãi không?
会 只能 按 活期计算 。
Có chỉ có thể tính theo lãi suất không kỳ hạn.
那 我 先存 半年吧 。
Vậy tôi gửi trước nửa năm vậy.
好的 您 存 多少钱?
Vâng anh gửi bao nhiêu tiền?
先 存 五万块 。
Trước tiên gửi năm mươi nghìn tệ.
请 在这里 签字 。
Xin mời ký tên ở đây.
到期 后 会 自动转存吗?
Sau khi đáo hạn có tự động chuyển tiếp không?
默认 是 自动转存 。
Mặc định là tự động chuyển tiếp.
Từ vựng trong bài
- 我HSK1wǒtôi
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 一HSK1yīmột
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 您HSK1nínngài, ông/bà (kính trọng)
- 多HSK1duōnhiều
- 时间HSK1shíjiānthời gian
- 年HSK1niánnăm
- 是HSK1shìlà
- 多少HSK1duō shǎobao nhiêu
- 前HSK1qiántrước
- 百HSK1bǎitrăm
- 分HSK1fēnphút; chia
- 二HSK1èrhai
- 来HSK1láiđến; tới
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 只HSK1zhīcon (lượng từ)
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 那HSK1nàđó; kia
- 半HSK1bànnửa
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 钱HSK1qiántiền
- 五HSK1wǔnăm (số 5)
- 块HSK1kuàiđồng (tiền); miếng; cục
- 请HSK1qǐngmời; xin; làm ơn
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 这里HSK1zhèlǐở đây
- 字HSK1zìchữ
- 到HSK1dàođến
- 后HSK1hòusau