123tiengtrung.comGiao tiếp

Gửi tiết kiệm ở ngân hàng — Giao tiếp tiếng Trung HSK5

Giao tiếpHSK5Gửitiếtkiệmngântự học tiếng Trung

Bài "Gửi tiết kiệm ở ngân hàng" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tôi muốn mở một sổ tiết kiệm định kỳ.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

我 想 开一个 定期存款 。 Wǒ xiǎng kāi yí ge dìngqī cúnkuǎn. Tôi muốn mở một sổ tiết kiệm định kỳ.
您 想存 多长 时间? Nín xiǎng cún duō cháng shíjiān? Anh muốn gửi trong thời gian bao lâu?
一年期 利率 是多少? Yì nián qī lìlǜ shì duōshǎo? Lãi suất kỳ hạn một năm là bao nhiêu?
目前 是 百分之二 。 Mùqián shì bǎifēnzhī èr. Hiện tại là hai phần trăm.
提前 取出来 会 损失利息吗? Tíqián qǔ chūlai huì sǔnshī lìxī ma? Rút ra trước hạn có mất lãi không?
会 只能 按 活期计算 。 Huì zhǐ néng àn huóqī jìsuàn. Có chỉ có thể tính theo lãi suất không kỳ hạn.
那 我 先存 半年吧 。 Nà wǒ xiān cún bàn nián ba. Vậy tôi gửi trước nửa năm vậy.
好的 您 存 多少钱? Hǎo de nín cún duōshǎo qián? Vâng anh gửi bao nhiêu tiền?
先 存 五万块 。 Xiān cún wǔ wàn kuài. Trước tiên gửi năm mươi nghìn tệ.
请 在这里 签字 。 Qǐng zài zhèlǐ qiānzì. Xin mời ký tên ở đây.
到期 后 会 自动转存吗? Dàoqī hòu huì zìdòng zhuǎncún ma? Sau khi đáo hạn có tự động chuyển tiếp không?
默认 是 自动转存 。 Mòrèn shì zìdòng zhuǎncún. Mặc định là tự động chuyển tiếp.

Từ vựng trong bài

  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 一HSK1
    yīmột
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 您HSK1
    nínngài, ông/bà (kính trọng)
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 时间HSK1
    shíjiānthời gian
  • 年HSK1
    niánnăm
  • 是HSK1
    shìlà
  • 多少HSK1
    duō shǎobao nhiêu
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 百HSK1
    bǎitrăm
  • 分HSK1
    fēnphút; chia
  • 二HSK1
    èrhai
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 只HSK1
    zhīcon (lượng từ)
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 半HSK1
    bànnửa
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 钱HSK1
    qiántiền
  • 五HSK1
    wǔnăm (số 5)
  • 块HSK1
    kuàiđồng (tiền); miếng; cục
  • 请HSK1
    qǐngmời; xin; làm ơn
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 这里HSK1
    zhèlǐở đây
  • 字HSK1
    zìchữ
  • 到HSK1
    dàođến
  • 后HSK1
    hòusau
▶ Học bài này (có audio + bài tập)