Mở tài khoản ngân hàng — Giao tiếp tiếng Trung HSK4
Bài "Mở tài khoản ngân hàng" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chào chị tôi muốn mở một tài khoản ngân hàng.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
您好 我想开 一个 银行账户 。
Chào chị tôi muốn mở một tài khoản ngân hàng.
好的 请出示 您的 身份证 。
Vâng mời chị đưa chứng minh thư của chị.
给您 我需要 准备 什么材料?
Của chị đây tôi cần chuẩn bị giấy tờ gì?
身份证 就够了 还需要 一些 手机号码 。
Chứng minh thư là đủ rồi còn cần số điện thoại của chị nữa.
好的 我的 手机号 是这个 。
Vâng số điện thoại của tôi là số này.
好 请您 填一下 这张表格 。
Vâng mời chị điền thử tờ đơn này.
填好了 还需要 做什么?
Điền xong rồi còn cần làm gì nữa?
请您 设置一下 密码 六位数字 。
Mời chị cài đặt thử mật khẩu sáu chữ số.
好了 密码 设置好了 。
Xong rồi mật khẩu cài đặt xong rồi.
好 请稍等 我给您 办理一下 。
Vâng mời chị đợi chút tôi làm thủ tục cho chị.
好的 谢谢您 。
Vâng cảm ơn chị.
不客气 这是 您的银行卡 请收好 。
Không có gì đây là thẻ ngân hàng của chị mời cất kỹ.
Từ vựng trong bài
- 您HSK1nínngài, ông/bà (kính trọng)
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 我HSK1wǒtôi
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 一HSK1yīmột
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 请HSK1qǐngmời; xin; làm ơn
- 给HSK1gěicho, đưa
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 还HSK1háivẫn, còn
- 一些HSK1yìxiēmột vài
- 手机HSK1shǒujīđiện thoại di động
- 号HSK1hàosố; ngày (trong tháng)
- 是HSK1shìlà
- 这个HSK1zhègecái này
- 一下HSK1yíxiàmột chút
- 这HSK1zhènày; đây
- 做HSK1zuòlàm
- 六HSK1liùsáu
- 字HSK1zìchữ
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 不客气HSK1bù kè qikhông có gì; đừng khách sáo