123tiengtrung.comGiao tiếp

Cơ chế tự vệ tâm lý — Giao tiếp tiếng Trung HSK7

Giao tiếpHSK7Cơchếtựvệtự học tiếng Trung

Bài "Cơ chế tự vệ tâm lý" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK7 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tôi cứ tìm cớ né tránh vấn đề.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

我总是 找借口 逃避问题 。 Wǒ zǒngshì zhǎo jièkǒu táobì wèntí. Tôi cứ tìm cớ né tránh vấn đề.
这 是一种 防御 机制 。 Zhè shì yì zhǒng fángyù jīzhì. Đây là một cơ chế phòng vệ.
为什么 会 有 这种 机制? Wèishénme huì yǒu zhè zhǒng jīzhì? Sao lại có cơ chế này?
为了 保护 自己 不 受伤 。 Wèile bǎohù zìjǐ bù shòushāng. Để bảo vệ bản thân không bị tổn thương.
还有 哪些 常见的 机制? Hái yǒu nǎxiē chángjiàn de jīzhì? Còn có cơ chế thường gặp nào?
比如 否认 压抑 和 合理化 。 Bǐrú fǒurèn yāyì hé hélǐhuà. Ví dụ phủ nhận kìm nén và hợp lý hoá.
合理化 是 什么 意思? Hélǐhuà shì shénme yìsi? Hợp lý hoá là ý gì?
给失败 找一个 合理理由 。 Gěi shībài zhǎo yí ge hélǐ lǐyóu. Tìm một lý do hợp lý cho thất bại.
这些 机制 都是 坏事吗? Zhèxiē jīzhì dōu shì huàishì ma? Những cơ chế này đều là chuyện xấu à?
适度 使用 也 是 正常的 。 Shìdù shǐyòng yě shì zhèngcháng de. Dùng ở mức độ vừa phải cũng là bình thường.
那 怎么 算 过度? Nà zěnme suàn guòdù? Vậy thế nào tính là quá mức?
一直逃避 不面对 才是问题 。 Yìzhí táobì bú miànduì cái shì wèntí. Cứ trốn tránh không đối mặt mới là vấn đề.

Từ vựng trong bài

  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 是HSK1
    shìlà
  • 找HSK1
    zhǎotìm
  • 口HSK1
    kǒumiệng
  • 问题HSK1
    wèntícâu hỏi, vấn đề
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 一HSK1
    yīmột
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 哪些HSK1
    nǎxiēnhững cái nào
  • 见HSK1
    jiàngặp, thấy
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 这些HSK1
    zhèxiēnhững cái này
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 事HSK1
    shìviệc, chuyện
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
▶ Học bài này (có audio + bài tập)