123tiengtrung.comGiao tiếp

Tự do cá nhân và trách nhiệm cộng… — Giao tiếp tiếng Trung HSK8

Giao tiếpHSK8Tựdocánhântự học tiếng Trung

Bài "Tự do cá nhân và trách nhiệm cộng đồng" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK8 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Trong thời gian dịch bệnh có nên bắt buộc đeo khẩu trang không?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

疫情 期间 该不该 强制 戴口罩? Yìqíng qījiān gāi bù gāi qiángzhì dài kǒuzhào? Trong thời gian dịch bệnh có nên bắt buộc đeo khẩu trang không?
这是个人 自由还是 公共责任? Zhè shì gèrén zìyóu háishi gōnggòng zérèn? Đây là tự do cá nhân hay trách nhiệm công cộng?
我 觉得 两者 都 重要 。 Wǒ juéde liǎngzhě dōu zhòngyào. Tôi thấy cả hai đều quan trọng.
自由 是不是 有 边界? Zìyóu shìbushì yǒu biānjiè? Tự do có phải có giới hạn?
对 不能 伤害 到 别人 。 Duì bùnéng shānghài dào biéren. Đúng vậy không thể làm hại tới người khác.
那 法律 该 怎么 平衡? Nà fǎlǜ gāi zěnme pínghéng? Vậy pháp luật nên cân bằng thế nào?
很难 有 完美的 答案 。 Hěn nán yǒu wánměi de dá'àn. Rất khó có đáp án hoàn hảo.
不同国家 做法也 不同 。 Bùtóng guójiā zuòfǎ yě bùtóng. Cách làm ở các quốc gia khác nhau cũng không giống nhau.
你 支持 哪种 立场? Nǐ zhīchí nǎ zhǒng lìchǎng? Bạn ủng hộ lập trường nào?
我 偏向 集体 利益 优先 。 Wǒ piānxiàng jítǐ lìyì yōuxiān. Tôi nghiêng về ưu tiên lợi ích tập thể.
这 是个 值得 讨论的 话题 。 Zhè shì ge zhídé tǎolùn de huàtí. Đây là chủ đề đáng để thảo luận.
没有 标准 答案 才 有趣 。 Méiyǒu biāozhǔn dá'àn cái yǒuqù. Không có đáp án chuẩn mới thú vị.

Từ vựng trong bài

  • 不HSK1
    bùkhông
  • 口HSK1
    kǒumiệng
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 是HSK1
    shìlà
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 人HSK1
    rénngười
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 觉得HSK1
    juédecảm thấy, nghĩ rằng
  • 两HSK1
    liǎnghai (số lượng)
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 边HSK1
    biānbên (hậu tố)
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 到HSK1
    dàođến
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 国HSK1
    guónước, quốc gia
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 做HSK1
    zuòlàm
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 哪HSK1
    nǎnào; đâu
  • 没有HSK1
    méiyǒukhông có
▶ Học bài này (có audio + bài tập)