123tiengtrung.comGiao tiếp

Đàm phán lợi ích cá nhân trong… — Giao tiếp tiếng Trung HSK7

Giao tiếpHSK7Đàmphánlợiíchtự học tiếng Trung

Bài "Đàm phán lợi ích cá nhân trong công việc" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK7 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Đàm phán tăng lương nên mở lời thế nào?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

加薪 谈判 该 怎么 开口? Jiāxīn tánpàn gāi zěnme kāikǒu? Đàm phán tăng lương nên mở lời thế nào?
先 准备好 自己的 业绩 数据 。 Xiān zhǔnbèi hǎo zìjǐ de yèjì shùjù. Trước tiên chuẩn bị sẵn dữ liệu thành tích của mình.
对方 拒绝了 该 怎么办? Duìfāng jùjué le gāi zěnme bàn? Đối phương từ chối thì nên làm sao?
可以 提出 其他 条件 。 Kěyǐ tíchū qítā tiáojiàn. Có thể đưa ra điều kiện khác.
比如 什么样的 条件? Bǐrú shénmeyàng de tiáojiàn? Ví dụ điều kiện như thế nào?
多一些 假期或者 培训机会 。 Duō yìxiē jiàqī huòzhě péixùn jīhuì. Thêm một chút kỳ nghỉ hoặc cơ hội đào tạo.
谈判 时 语气 重要吗? Tánpàn shí yǔqì zhòngyào ma? Lúc đàm phán ngữ khí quan trọng không?
很 重要 要 保持 冷静 。 Hěn zhòngyào yào bǎochí lěngjìng. Rất quan trọng phải giữ bình tĩnh.
什么时候 谈 比较 合适? Shénme shíhou tán bǐjiào héshì? Khi nào đàm phán thì phù hợp?
项目 成功后 是 好时机 。 Xiàngmù chénggōng hòu shì hǎo shíjī. Sau khi dự án thành công là thời điểm tốt.
谢谢 你的 指导 。 Xièxie nǐ de zhǐdǎo. Cảm ơn sự chỉ dẫn của bạn.
祝 你 谈判 成功 。 Zhù nǐ tánpàn chénggōng. Chúc bạn đàm phán thành công.

Từ vựng trong bài

  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 口HSK1
    kǒumiệng
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 他HSK1
    tāanh ấy; ông ấy; nó (nam)
  • 件HSK1
    jiàncái, chiếc (lượng từ)
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 一些HSK1
    yìxiēmột vài
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 冷HSK1
    lěnglạnh
  • 时候HSK1
    shí houlúc; thời gian; khi
  • 后HSK1
    hòusau
  • 是HSK1
    shìlà
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 你HSK1
    nǐbạn
▶ Học bài này (có audio + bài tập)