Sang chấn tâm lý và phục hồi — Giao tiếp tiếng Trung HSK8
Bài "Sang chấn tâm lý và phục hồi" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK8 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Cô ấy từng trải qua sang chấn nghiêm trọng.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
她 经历过 严重的 创伤 。
Cô ấy từng trải qua sang chấn nghiêm trọng.
现在 恢复 得怎么样了?
Bây giờ hồi phục thế nào rồi?
好多了 但还会 做噩梦 。
Khá hơn nhiều rồi nhưng vẫn gặp ác mộng.
她 在 接受 治疗吗?
Cô ấy có đang điều trị không?
在 定期 看 心理 医生 。
Đang khám bác sĩ tâm lý định kỳ.
我们 能 怎么 帮她?
Chúng ta có thể giúp cô ấy thế nào?
耐心 陪伴 不 催促 她 。
Kiên nhẫn ở bên không hối thúc cô ấy.
提起 那件事 会 刺激 她吗?
Nhắc tới chuyện đó có kích thích cô ấy không?
最好 不要 主动 提起 。
Tốt nhất đừng chủ động nhắc tới.
恢复 需要 多长 时间?
Hồi phục cần bao lâu thời gian?
每个人 情况 不一样 。
Mỗi người tình huống không giống nhau.
希望 她 早日 康复 。
Hy vọng cô ấy sớm bình phục.
Từ vựng trong bài
- 她HSK1tācô ấy
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 现在HSK1xiàn zàibây giờ; hiện tại
- 怎么样HSK1zěn me yàngthế nào
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 多HSK1duōnhiều
- 还HSK1háivẫn, còn
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 做HSK1zuòlàm
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 医生HSK1yī shēngbác sĩ
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 不HSK1bùkhông
- 那HSK1nàđó; kia
- 件HSK1jiàncái, chiếc (lượng từ)
- 事HSK1shìviệc, chuyện
- 不要HSK1búyàođừng, không muốn
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 时间HSK1shíjiānthời gian
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 人HSK1rénngười
- 一HSK1yīmột
- 早HSK1zǎosớm
- 日HSK1rìngày; mặt trời