123tiengtrung.comGiao tiếp

Nghệ thuật thuyết phục người khác — Giao tiếp tiếng Trung HSK6

Giao tiếpHSK6Nghệthuậtthuyếtphụctự học tiếng Trung

Bài "Nghệ thuật thuyết phục người khác" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bạn nói chuyện rất có sức thuyết phục.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

你 说话 很 有 说服力 。 Nǐ shuōhuà hěn yǒu shuōfúlì. Bạn nói chuyện rất có sức thuyết phục.
谢谢 关键 是 先 理解 对方 。 Xièxie guānjiàn shì xiān lǐjiě duìfāng. Cảm ơn then chốt là trước tiên hiểu đối phương.
那 怎么 找到 对方 真正的 需求? Nà zěnme zhǎodào duìfāng zhēnzhèng de xūqiú? Vậy làm sao tìm ra nhu cầu thực sự của đối phương?
多 问 问题 少 急着 说服 。 Duō wèn wèntí shǎo jízhe shuōfú. Hỏi nhiều câu hỏi ít vội thuyết phục.
情绪 重要 还是 逻辑 重要? Qíngxù zhòngyào háishi luójí zhòngyào? Cảm xúc quan trọng hay logic quan trọng?
两者 都 重要 得 结合 起来 。 Liǎngzhě dōu zhòngyào děi jiéhé qǐlai. Cả hai đều quan trọng phải kết hợp lại.
遇到 强烈 反对 怎么办? Yùdào qiángliè fǎnduì zěnme bàn? Gặp phải sự phản đối mạnh mẽ thì làm sao?
先 承认 对方的 顾虑 。 Xiān chéngrèn duìfāng de gùlǜ. Trước tiên thừa nhận mối lo ngại của đối phương.
然后 再 提出 自己的 观点吗? Ránhòu zài tíchū zìjǐ de guāndiǎn ma? Sau đó mới đưa ra quan điểm của mình phải không?
对 语气 也 要 保持 平和 。 Duì yǔqì yě yào bǎochí pínghé. Đúng vậy giọng điệu cũng phải giữ ôn hoà.
这 需要 很多 练习 吧? Zhè xūyào hěn duō liànxí ba? Cái này cần nhiều luyện tập nhỉ?
对 说服力 是 练出来的 。 Duì shuōfúlì shì liàn chūlái de. Đúng sức thuyết phục là luyện mà thành.

Từ vựng trong bài

  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 说话HSK1
    shuō huànói chuyện
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 是HSK1
    shìlà
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 找HSK1
    zhǎotìm
  • 到HSK1
    dàođến
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 问HSK1
    wènhỏi
  • 问题HSK1
    wèntícâu hỏi, vấn đề
  • 少HSK1
    shǎoít
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 两HSK1
    liǎnghai (số lượng)
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 后HSK1
    hòusau
  • 再HSK1
    zàilại, rồi hãy
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
▶ Học bài này (có audio + bài tập)