Nghệ thuật thuyết phục người khác — Giao tiếp tiếng Trung HSK6
Bài "Nghệ thuật thuyết phục người khác" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bạn nói chuyện rất có sức thuyết phục.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
你 说话 很 有 说服力 。
Bạn nói chuyện rất có sức thuyết phục.
谢谢 关键 是 先 理解 对方 。
Cảm ơn then chốt là trước tiên hiểu đối phương.
那 怎么 找到 对方 真正的 需求?
Vậy làm sao tìm ra nhu cầu thực sự của đối phương?
多 问 问题 少 急着 说服 。
Hỏi nhiều câu hỏi ít vội thuyết phục.
情绪 重要 还是 逻辑 重要?
Cảm xúc quan trọng hay logic quan trọng?
两者 都 重要 得 结合 起来 。
Cả hai đều quan trọng phải kết hợp lại.
遇到 强烈 反对 怎么办?
Gặp phải sự phản đối mạnh mẽ thì làm sao?
先 承认 对方的 顾虑 。
Trước tiên thừa nhận mối lo ngại của đối phương.
然后 再 提出 自己的 观点吗?
Sau đó mới đưa ra quan điểm của mình phải không?
对 语气 也 要 保持 平和 。
Đúng vậy giọng điệu cũng phải giữ ôn hoà.
这 需要 很多 练习 吧?
Cái này cần nhiều luyện tập nhỉ?
对 说服力 是 练出来的 。
Đúng sức thuyết phục là luyện mà thành.
Từ vựng trong bài
- 你HSK1nǐbạn
- 说话HSK1shuō huànói chuyện
- 很HSK1hěnrất
- 有HSK1yǒucó
- 说HSK1shuōnói
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 是HSK1shìlà
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 那HSK1nàđó; kia
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 找HSK1zhǎotìm
- 到HSK1dàođến
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 多HSK1duōnhiều
- 问HSK1wènhỏi
- 问题HSK1wèntícâu hỏi, vấn đề
- 少HSK1shǎoít
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 还HSK1háivẫn, còn
- 两HSK1liǎnghai (số lượng)
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 来HSK1láiđến; tới
- 后HSK1hòusau
- 再HSK1zàilại, rồi hãy
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 也HSK1yěcũng
- 和HSK1hévà; cùng với
- 这HSK1zhènày; đây
- 吧HSK1banhé (trợ từ)