123tiengtrung.comGiao tiếp

Công bằng xã hội và giáo dục — Giao tiếp tiếng Trung HSK7

Giao tiếpHSK7Côngbằngxãhộitự học tiếng Trung

Bài "Công bằng xã hội và giáo dục" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK7 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bạn thấy xã hội này công bằng không?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

你 觉得 这个 社会 公平吗? Nǐ juéde zhège shèhuì gōngpíng ma? Bạn thấy xã hội này công bằng không?
很难说 机会 不 总是 均等的 。 Hěn nánshuō jīhuì bù zǒngshì jūnděng de. Khó nói cơ hội không phải lúc nào cũng bình đẳng.
出身 会 影响 一个人的 一生吗? Chūshēn huì yǐngxiǎng yí ge rén de yìshēng ma? Xuất thân có ảnh hưởng cả đời một người không?
在很大 程度上 会 。 Zài hěn dà chéngdù shàng huì. Ở mức độ rất lớn là có.
那 教育 能 改变 命运吗? Nà jiàoyù néng gǎibiàn mìngyùn ma? Vậy giáo dục có thể thay đổi vận mệnh không?
教育是最 公平的 途径之一 。 Jiàoyù shì zuì gōngpíng de tújìng zhīyī. Giáo dục là một trong những con đường công bằng nhất.
但教育 资源也 不均衡啊 。 Dàn jiàoyù zīyuán yě bù jūnhéng a. Nhưng nguồn lực giáo dục cũng không đồng đều mà.
说得 对 城乡 差距 很大 。 Shuō de duì chéngxiāng chājù hěn dà. Nói đúng khoảng cách thành thị nông thôn rất lớn.
政府 应该 怎么 改善? Zhèngfǔ yīnggāi zěnme gǎishàn? Chính phủ nên cải thiện thế nào?
加大 对 农村 教育 投入 。 Jiādà duì nóngcūn jiàoyù tóurù. Tăng đầu tư cho giáo dục nông thôn.
这 需要 很长的 过程 。 Zhè xūyào hěn cháng de guòchéng. Cái này cần quá trình rất dài.
但 总要 有人 开始 做 。 Dàn zǒng yào yǒurén kāishǐ zuò. Nhưng cũng phải có người bắt đầu làm.

Từ vựng trong bài

  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 觉得HSK1
    juédecảm thấy, nghĩ rằng
  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 是HSK1
    shìlà
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 一HSK1
    yīmột
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 人HSK1
    rénngười
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 做HSK1
    zuòlàm
▶ Học bài này (có audio + bài tập)