Công bằng xã hội và giáo dục — Giao tiếp tiếng Trung HSK7
Bài "Công bằng xã hội và giáo dục" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK7 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bạn thấy xã hội này công bằng không?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
你 觉得 这个 社会 公平吗?
Bạn thấy xã hội này công bằng không?
很难说 机会 不 总是 均等的 。
Khó nói cơ hội không phải lúc nào cũng bình đẳng.
出身 会 影响 一个人的 一生吗?
Xuất thân có ảnh hưởng cả đời một người không?
在很大 程度上 会 。
Ở mức độ rất lớn là có.
那 教育 能 改变 命运吗?
Vậy giáo dục có thể thay đổi vận mệnh không?
教育是最 公平的 途径之一 。
Giáo dục là một trong những con đường công bằng nhất.
但教育 资源也 不均衡啊 。
Nhưng nguồn lực giáo dục cũng không đồng đều mà.
说得 对 城乡 差距 很大 。
Nói đúng khoảng cách thành thị nông thôn rất lớn.
政府 应该 怎么 改善?
Chính phủ nên cải thiện thế nào?
加大 对 农村 教育 投入 。
Tăng đầu tư cho giáo dục nông thôn.
这 需要 很长的 过程 。
Cái này cần quá trình rất dài.
但 总要 有人 开始 做 。
Nhưng cũng phải có người bắt đầu làm.
Từ vựng trong bài
- 你HSK1nǐbạn
- 觉得HSK1juédecảm thấy, nghĩ rằng
- 这个HSK1zhègecái này
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 很HSK1hěnrất
- 说HSK1shuōnói
- 不HSK1bùkhông
- 是HSK1shìlà
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 一HSK1yīmột
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 人HSK1rénngười
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 大HSK1dàto; lớn
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 那HSK1nàđó; kia
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 也HSK1yěcũng
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 这HSK1zhènày; đây
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 有HSK1yǒucó
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 做HSK1zuòlàm