Triết lý tha thứ — Giao tiếp tiếng Trung HSK6
Bài "Triết lý tha thứ" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bạn tha thứ cho người bạn đó chưa?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
你 原谅 那个 朋友了吗?
Bạn tha thứ cho người bạn đó chưa?
还 没有 完全 放下 。
Vẫn chưa hoàn toàn buông bỏ được.
原谅是 为了对方 还是自己?
Tha thứ là vì người kia hay là vì bản thân?
我觉得 更多是 为了自己 。
Tôi thấy phần nhiều là vì bản thân mình.
放不下 会 一直 折磨 自己 。
Không buông được sẽ cứ giày vò bản thân.
但 原谅 不等于 忘记 。
Nhưng tha thứ không đồng nghĩa với quên đi.
那 该 怎么 开始?
Vậy nên bắt đầu thế nào?
先 接受 自己的 情绪 。
Trước tiên chấp nhận cảm xúc của mình.
需要 多长 时间?
Cần bao lâu thời gian?
每个人 的 节奏 都 不一样 。
Nhịp độ của mỗi người đều khác nhau.
谢谢 你的 开导 。
Cảm ơn sự khai thông của bạn.
慢慢来 别 着急 。
Từ từ thôi đừng vội.
Từ vựng trong bài
- 你HSK1nǐbạn
- 那个HSK1nàgecái đó
- 朋友HSK1péng youbạn bè
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 还HSK1háivẫn, còn
- 没有HSK1méiyǒukhông có
- 下HSK1xiàdưới; xuống
- 是HSK1shìlà
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 我HSK1wǒtôi
- 觉得HSK1juédecảm thấy, nghĩ rằng
- 多HSK1duōnhiều
- 不HSK1bùkhông
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 一HSK1yīmột
- 那HSK1nàđó; kia
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 时间HSK1shíjiānthời gian
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 人HSK1rénngười
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 来HSK1láiđến; tới