123tiengtrung.comGiao tiếp

Triết lý tha thứ — Giao tiếp tiếng Trung HSK6

Giao tiếpHSK6Triếtlýthathứtự học tiếng Trung

Bài "Triết lý tha thứ" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bạn tha thứ cho người bạn đó chưa?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

你 原谅 那个 朋友了吗? Nǐ yuánliàng nàge péngyou le ma? Bạn tha thứ cho người bạn đó chưa?
还 没有 完全 放下 。 Hái méiyǒu wánquán fàngxià. Vẫn chưa hoàn toàn buông bỏ được.
原谅是 为了对方 还是自己? Yuánliàng shì wèile duìfāng háishi zìjǐ? Tha thứ là vì người kia hay là vì bản thân?
我觉得 更多是 为了自己 。 Wǒ juéde gèng duō shì wèile zìjǐ. Tôi thấy phần nhiều là vì bản thân mình.
放不下 会 一直 折磨 自己 。 Fàngbuxià huì yìzhí zhémó zìjǐ. Không buông được sẽ cứ giày vò bản thân.
但 原谅 不等于 忘记 。 Dàn yuánliàng bù děngyú wàngjì. Nhưng tha thứ không đồng nghĩa với quên đi.
那 该 怎么 开始? Nà gāi zěnme kāishǐ? Vậy nên bắt đầu thế nào?
先 接受 自己的 情绪 。 Xiān jiēshòu zìjǐ de qíngxù. Trước tiên chấp nhận cảm xúc của mình.
需要 多长 时间? Xūyào duō cháng shíjiān? Cần bao lâu thời gian?
每个人 的 节奏 都 不一样 。 Měi ge rén de jiézòu dōu bù yíyàng. Nhịp độ của mỗi người đều khác nhau.
谢谢 你的 开导 。 Xièxie nǐ de kāidǎo. Cảm ơn sự khai thông của bạn.
慢慢来 别 着急 。 Mànmàn lái bié zháojí. Từ từ thôi đừng vội.

Từ vựng trong bài

  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 那个HSK1
    nàgecái đó
  • 朋友HSK1
    péng youbạn bè
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 没有HSK1
    méiyǒukhông có
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 是HSK1
    shìlà
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 觉得HSK1
    juédecảm thấy, nghĩ rằng
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 一HSK1
    yīmột
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 时间HSK1
    shíjiānthời gian
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 人HSK1
    rénngười
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 来HSK1
    láiđến; tới
▶ Học bài này (có audio + bài tập)