Đầu tư chứng khoán và trái phiếu — Giao tiếp tiếng Trung HSK6
Bài "Đầu tư chứng khoán và trái phiếu" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bạn thường ngày mua cổ phiếu hay trái phiếu?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
你 平时 买 股票 还是 债券?
Bạn thường ngày mua cổ phiếu hay trái phiếu?
两个 都 买 分散 一下 风险 。
Cả hai tôi đều mua để phân tán chút rủi ro.
股票 风险 比较 高吧?
Cổ phiếu rủi ro khá cao nhỉ?
对 但是 回报 也 可能 更高 。
Đúng nhưng lợi nhuận cũng có thể cao hơn.
债券 相对 更 稳健 一些 。
Trái phiếu tương đối ổn định hơn một chút.
适合 比较 保守的 投资者 。
Phù hợp với nhà đầu tư khá thận trọng.
你 是 怎么 选 股票的?
Bạn là chọn cổ phiếu như thế nào?
我 主要 看 公司的 财报 。
Tôi chủ yếu xem báo cáo tài chính của công ty.
市场 波动 大 你 会 恐慌吗?
Thị trường biến động mạnh bạn có hoảng loạn không?
偶尔 会 但 我 尽量 长期 持有 。
Thỉnh thoảng có nhưng tôi cố gắng nắm giữ dài hạn.
长期 持有 真的 更 划算吗?
Nắm giữ dài hạn thật sự có lợi hơn không?
历史 数据 大多 证明了 这 一点 。
Dữ liệu lịch sử phần lớn đã chứng minh điểm này.
Từ vựng trong bài
- 你HSK1nǐbạn
- 买HSK1mǎimua
- 还HSK1háivẫn, còn
- 是HSK1shìlà
- 两HSK1liǎnghai (số lượng)
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 分HSK1fēnphút; chia
- 一下HSK1yíxiàmột chút
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 回HSK1huívề; quay lại; lần
- 也HSK1yěcũng
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 一些HSK1yìxiēmột vài
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 我HSK1wǒtôi
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 公司HSK1gōngsīcông ty
- 大HSK1dàto; lớn
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 有HSK1yǒucó
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 多HSK1duōnhiều
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 这HSK1zhènày; đây
- 一HSK1yīmột
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút