123tiengtrung.comGiao tiếp

Đầu tư chứng khoán và trái phiếu — Giao tiếp tiếng Trung HSK6

Giao tiếpHSK6Đầutưchứngkhoántự học tiếng Trung

Bài "Đầu tư chứng khoán và trái phiếu" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bạn thường ngày mua cổ phiếu hay trái phiếu?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

你 平时 买 股票 还是 债券? Nǐ píngshí mǎi gǔpiào háishi zhàiquàn? Bạn thường ngày mua cổ phiếu hay trái phiếu?
两个 都 买 分散 一下 风险 。 Liǎng ge dōu mǎi fēnsàn yíxià fēngxiǎn. Cả hai tôi đều mua để phân tán chút rủi ro.
股票 风险 比较 高吧? Gǔpiào fēngxiǎn bǐjiào gāo ba? Cổ phiếu rủi ro khá cao nhỉ?
对 但是 回报 也 可能 更高 。 Duì dànshì huíbào yě kěnéng gèng gāo. Đúng nhưng lợi nhuận cũng có thể cao hơn.
债券 相对 更 稳健 一些 。 Zhàiquàn xiāngduì gèng wěnjiàn yìxiē. Trái phiếu tương đối ổn định hơn một chút.
适合 比较 保守的 投资者 。 Shìhé bǐjiào bǎoshǒu de tóuzīzhě. Phù hợp với nhà đầu tư khá thận trọng.
你 是 怎么 选 股票的? Nǐ shì zěnme xuǎn gǔpiào de? Bạn là chọn cổ phiếu như thế nào?
我 主要 看 公司的 财报 。 Wǒ zhǔyào kàn gōngsī de cáibào. Tôi chủ yếu xem báo cáo tài chính của công ty.
市场 波动 大 你 会 恐慌吗? Shìchǎng bōdòng dà, nǐ huì kǒnghuāng ma? Thị trường biến động mạnh bạn có hoảng loạn không?
偶尔 会 但 我 尽量 长期 持有 。 Ǒu'ěr huì dàn wǒ jǐnliàng chángqī chíyǒu. Thỉnh thoảng có nhưng tôi cố gắng nắm giữ dài hạn.
长期 持有 真的 更 划算吗? Chángqī chíyǒu zhēnde gèng huásuàn ma? Nắm giữ dài hạn thật sự có lợi hơn không?
历史 数据 大多 证明了 这 一点 。 Lìshǐ shùjù dàduō zhèngmíngle zhè yìdiǎn. Dữ liệu lịch sử phần lớn đã chứng minh điểm này.

Từ vựng trong bài

  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 买HSK1
    mǎimua
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 是HSK1
    shìlà
  • 两HSK1
    liǎnghai (số lượng)
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 分HSK1
    fēnphút; chia
  • 一下HSK1
    yíxiàmột chút
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 回HSK1
    huívề; quay lại; lần
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 一些HSK1
    yìxiēmột vài
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 公司HSK1
    gōngsīcông ty
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 一HSK1
    yīmột
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
▶ Học bài này (có audio + bài tập)