123tiengtrung.comGiao tiếp

Kiểm toán và quản trị rủi ro — Giao tiếp tiếng Trung HSK7

Giao tiếpHSK7Kiểmtoánquảntrịtự học tiếng Trung

Bài "Kiểm toán và quản trị rủi ro" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK7 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Lần kiểm toán này phát hiện vấn đề gì không?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

这次 审计 发现 什么 问题了吗? Zhè cì shěnjì fāxiàn shénme wèntí le ma? Lần kiểm toán này phát hiện vấn đề gì không?
发现了 几个 财务 漏洞 。 Fāxiànle jǐ ge cáiwù lòudòng. Phát hiện vài lỗ hổng tài chính.
严重吗? Yánzhòng ma? Nghiêm trọng không?
有一笔 支出 没有 合规 凭证 。 Yǒu yì bǐ zhīchū méiyǒu héguī píngzhèng. Có một khoản chi không có chứng từ hợp lệ.
这 可能 涉及 内部 控制 问题 。 Zhè kěnéng shèjí nèibù kòngzhì wèntí. Điều này có thể liên quan đến vấn đề kiểm soát nội bộ.
我们 需要 重新梳理 审批 流程 。 Wǒmen xūyào chóngxīn shūlǐ shěnpī liúchéng. Chúng ta cần rà soát lại quy trình phê duyệt.
风险 评估 多久 做 一次? Fēngxiǎn pínggū duōjiǔ zuò yí cì? Đánh giá rủi ro làm bao lâu một lần?
一般 每 季度 都会 评估 一次 。 Yìbān měi jìdù dōu huì pínggū yí cì. Thông thường mỗi quý đều đánh giá một lần.
审计 报告 什么 时候 能 出来? Shěnjì bàogào shénme shíhou néng chūlái? Báo cáo kiểm toán khi nào mới có được?
下 周初 就能 提交了 。 Xià zhōuchū jiù néng tíjiāo le. Đầu tuần sau là có thể nộp rồi.
辛苦了 麻烦 尽快 整改 。 Xīnkǔ le máfan jǐnkuài zhěnggǎi. Vất vả rồi phiền khắc phục sớm nhé.
好的 我们 会 优先 处理 。 Hǎo de wǒmen huì yōuxiān chǔlǐ. Được chúng tôi sẽ ưu tiên xử lý.

Từ vựng trong bài

  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 问题HSK1
    wèntícâu hỏi, vấn đề
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 一HSK1
    yīmột
  • 没有HSK1
    méiyǒukhông có
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 新HSK1
    xīnmới
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 做HSK1
    zuòlàm
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 时候HSK1
    shí houlúc; thời gian; khi
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
▶ Học bài này (có audio + bài tập)