Kiểm toán và quản trị rủi ro — Giao tiếp tiếng Trung HSK7
Bài "Kiểm toán và quản trị rủi ro" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK7 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Lần kiểm toán này phát hiện vấn đề gì không?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
这次 审计 发现 什么 问题了吗?
Lần kiểm toán này phát hiện vấn đề gì không?
发现了 几个 财务 漏洞 。
Phát hiện vài lỗ hổng tài chính.
严重吗?
Nghiêm trọng không?
有一笔 支出 没有 合规 凭证 。
Có một khoản chi không có chứng từ hợp lệ.
这 可能 涉及 内部 控制 问题 。
Điều này có thể liên quan đến vấn đề kiểm soát nội bộ.
我们 需要 重新梳理 审批 流程 。
Chúng ta cần rà soát lại quy trình phê duyệt.
风险 评估 多久 做 一次?
Đánh giá rủi ro làm bao lâu một lần?
一般 每 季度 都会 评估 一次 。
Thông thường mỗi quý đều đánh giá một lần.
审计 报告 什么 时候 能 出来?
Báo cáo kiểm toán khi nào mới có được?
下 周初 就能 提交了 。
Đầu tuần sau là có thể nộp rồi.
辛苦了 麻烦 尽快 整改 。
Vất vả rồi phiền khắc phục sớm nhé.
好的 我们 会 优先 处理 。
Được chúng tôi sẽ ưu tiên xử lý.
Từ vựng trong bài
- 这HSK1zhènày; đây
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 问题HSK1wèntícâu hỏi, vấn đề
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 有HSK1yǒucó
- 一HSK1yīmột
- 没有HSK1méiyǒukhông có
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 新HSK1xīnmới
- 多HSK1duōnhiều
- 做HSK1zuòlàm
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 时候HSK1shí houlúc; thời gian; khi
- 来HSK1láiđến; tới
- 下HSK1xiàdưới; xuống
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)