123tiengtrung.comGiao tiếp

Công ty bị sáp nhập và mua lại — Giao tiếp tiếng Trung HSK7

Giao tiếpHSK7Côngtysápnhậptự học tiếng Trung

Bài "Công ty bị sáp nhập và mua lại" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK7 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Nghe nói công ty của các bạn sắp bị thâu tóm rồi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

听说 你们公司 要 被 收购了 。 Tīngshuō nǐmen gōngsī yào bèi shōugòu le. Nghe nói công ty của các bạn sắp bị thâu tóm rồi.
对 一家 大公司 想 并购 我们 。 Duì yì jiā dà gōngsī xiǎng bìnggòu wǒmen. Đúng vậy một công ty lớn muốn sáp nhập chúng tôi.
员工 会 受到 什么 影响? Yuángōng huì shòudào shénme yǐngxiǎng? Nhân viên sẽ chịu ảnh hưởng gì?
可能 会 有 一些 岗位 重叠 。 Kěnéng huì yǒu yìxiē gǎngwèi chóngdié. Có thể sẽ có một số vị trí trùng lặp.
那 会 裁员吗? Nà huì cáiyuán ma? Vậy có sa thải không?
公司 说 会 尽量 避免 大规模 裁员 。 Gōngsī shuō huì jǐnliàng bìmiǎn dàguīmó cáiyuán. Công ty nói sẽ cố gắng tránh sa thải quy mô lớn.
并购 之后 企业 文化 会 冲突吗? Bìnggòu zhīhòu qǐyè wénhuà huì chōngtū ma? Sau khi sáp nhập có xảy ra xung đột văn hoá doanh nghiệp không?
这 是 整合 过程中 最大的 挑战 。 Zhè shì zhěnghé guòchéng zhōng zuì dà de tiǎozhàn. Đây là thách thức lớn nhất trong quá trình hợp nhất.
股东 们 支持 这次 并购吗? Gǔdōng men zhīchí zhè cì bìnggòu ma? Các cổ đông có ủng hộ lần sáp nhập này không?
大部分 股东 都 投了 赞成票 。 Dàbùfen gǔdōng dōu tóule zànchéngpiào. Đa số cổ đông đều đã bỏ phiếu tán thành.
你 对 未来 乐观吗? Nǐ duì wèilái lèguān ma? Bạn có lạc quan về tương lai không?
整体来说 还是 比较 乐观的 。 Zhěngtǐ láishuō háishi bǐjiào lèguān de. Nhìn chung thì vẫn khá lạc quan.

Từ vựng trong bài

  • 听HSK1
    tīngnghe
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 你们HSK1
    nǐmencác bạn
  • 公司HSK1
    gōngsīcông ty
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 一HSK1
    yīmột
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 到HSK1
    dàođến
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 一些HSK1
    yìxiēmột vài
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 后HSK1
    hòusau
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 是HSK1
    shìlà
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 们HSK1
    mencác, những (hậu tố)
  • 分HSK1
    fēnphút; chia
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
▶ Học bài này (có audio + bài tập)