Công ty bị sáp nhập và mua lại — Giao tiếp tiếng Trung HSK7
Bài "Công ty bị sáp nhập và mua lại" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK7 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Nghe nói công ty của các bạn sắp bị thâu tóm rồi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
听说 你们公司 要 被 收购了 。
Nghe nói công ty của các bạn sắp bị thâu tóm rồi.
对 一家 大公司 想 并购 我们 。
Đúng vậy một công ty lớn muốn sáp nhập chúng tôi.
员工 会 受到 什么 影响?
Nhân viên sẽ chịu ảnh hưởng gì?
可能 会 有 一些 岗位 重叠 。
Có thể sẽ có một số vị trí trùng lặp.
那 会 裁员吗?
Vậy có sa thải không?
公司 说 会 尽量 避免 大规模 裁员 。
Công ty nói sẽ cố gắng tránh sa thải quy mô lớn.
并购 之后 企业 文化 会 冲突吗?
Sau khi sáp nhập có xảy ra xung đột văn hoá doanh nghiệp không?
这 是 整合 过程中 最大的 挑战 。
Đây là thách thức lớn nhất trong quá trình hợp nhất.
股东 们 支持 这次 并购吗?
Các cổ đông có ủng hộ lần sáp nhập này không?
大部分 股东 都 投了 赞成票 。
Đa số cổ đông đều đã bỏ phiếu tán thành.
你 对 未来 乐观吗?
Bạn có lạc quan về tương lai không?
整体来说 还是 比较 乐观的 。
Nhìn chung thì vẫn khá lạc quan.
Từ vựng trong bài
- 听HSK1tīngnghe
- 说HSK1shuōnói
- 你们HSK1nǐmencác bạn
- 公司HSK1gōngsīcông ty
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 一HSK1yīmột
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 大HSK1dàto; lớn
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 到HSK1dàođến
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 有HSK1yǒucó
- 一些HSK1yìxiēmột vài
- 那HSK1nàđó; kia
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 后HSK1hòusau
- 这HSK1zhènày; đây
- 是HSK1shìlà
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 们HSK1mencác, những (hậu tố)
- 分HSK1fēnphút; chia
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 你HSK1nǐbạn
- 来HSK1láiđến; tới
- 还HSK1háivẫn, còn