Ngân hàng trung ương hạ lãi suất — Giao tiếp tiếng Trung HSK7
Bài "Ngân hàng trung ương hạ lãi suất" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK7 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Ngân hàng trung ương gần đây lại hạ lãi suất rồi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
央行 最近 又 降息了 。
Ngân hàng trung ương gần đây lại hạ lãi suất rồi.
是啊 想 刺激 一下 经济 。
Đúng vậy muốn kích thích nền kinh tế một chút.
降息 会 让 货币 贬值吗?
Hạ lãi suất có khiến đồng tiền mất giá không?
有 可能 资本 会 往外 流 。
Có khả năng vốn sẽ chảy ra ngoài.
那 对 普通人 有 什么 影响?
Vậy có ảnh hưởng gì đến người bình thường?
贷款 利息 会 变 便宜 。
Lãi suất khoản vay sẽ trở nên rẻ hơn.
存款 利息 也 跟着 降了吗?
Lãi suất tiền gửi cũng theo đó giảm rồi phải không?
对 存钱 变得 没那么 划算了 。
Đúng gửi tiền trở nên không còn có lợi như trước nữa.
那 资金 会 流向 哪里?
Vậy dòng tiền sẽ chảy đến đâu?
可能 会 流入 股市 或 房地产 。
Có thể sẽ chảy vào thị trường chứng khoán hoặc bất động sản.
通货膨胀 会 因此 上升吗?
Lạm phát có vì thế tăng lên không?
有 这个 风险 央行 也 在 密切 关注 。
Có rủi ro này ngân hàng trung ương cũng đang theo dõi sát sao.
Từ vựng trong bài
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 是HSK1shìlà
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 一下HSK1yíxiàmột chút
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 有HSK1yǒucó
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 本HSK1běnquyển (lượng từ sách); gốc
- 外HSK1wàingoài
- 那HSK1nàđó; kia
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 人HSK1rénngười
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 便宜HSK1piányirẻ
- 也HSK1yěcũng
- 钱HSK1qiántiền
- 没HSK1méikhông có; chưa
- 哪里HSK1nǎlǐở đâu
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 这个HSK1zhègecái này
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)