123tiengtrung.comGiao tiếp

Ngân hàng trung ương hạ lãi suất — Giao tiếp tiếng Trung HSK7

Giao tiếpHSK7Ngânhàngtrungươngtự học tiếng Trung

Bài "Ngân hàng trung ương hạ lãi suất" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK7 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Ngân hàng trung ương gần đây lại hạ lãi suất rồi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

央行 最近 又 降息了 。 Yāngháng zuìjìn yòu jiàngxī le. Ngân hàng trung ương gần đây lại hạ lãi suất rồi.
是啊 想 刺激 一下 经济 。 Shì a xiǎng cìjī yíxià jīngjì. Đúng vậy muốn kích thích nền kinh tế một chút.
降息 会 让 货币 贬值吗? Jiàngxī huì ràng huòbì biǎnzhí ma? Hạ lãi suất có khiến đồng tiền mất giá không?
有 可能 资本 会 往外 流 。 Yǒu kěnéng zīběn huì wǎng wài liú. Có khả năng vốn sẽ chảy ra ngoài.
那 对 普通人 有 什么 影响? Nà duì pǔtōngrén yǒu shénme yǐngxiǎng? Vậy có ảnh hưởng gì đến người bình thường?
贷款 利息 会 变 便宜 。 Dàikuǎn lìxī huì biàn piányi. Lãi suất khoản vay sẽ trở nên rẻ hơn.
存款 利息 也 跟着 降了吗? Cúnkuǎn lìxī yě gēnzhe jiàng le ma? Lãi suất tiền gửi cũng theo đó giảm rồi phải không?
对 存钱 变得 没那么 划算了 。 Duì cúnqián biàn de méi nàme huásuàn le. Đúng gửi tiền trở nên không còn có lợi như trước nữa.
那 资金 会 流向 哪里? Nà zījīn huì liúxiàng nǎli? Vậy dòng tiền sẽ chảy đến đâu?
可能 会 流入 股市 或 房地产 。 Kěnéng huì liúrù gǔshì huò fángdìchǎn. Có thể sẽ chảy vào thị trường chứng khoán hoặc bất động sản.
通货膨胀 会 因此 上升吗? Tōnghuò péngzhàng huì yīncǐ shàngshēng ma? Lạm phát có vì thế tăng lên không?
有 这个 风险 央行 也 在 密切 关注 。 Yǒu zhège fēngxiǎn yāngháng yě zài mìqiè guānzhù. Có rủi ro này ngân hàng trung ương cũng đang theo dõi sát sao.

Từ vựng trong bài

  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 是HSK1
    shìlà
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 一下HSK1
    yíxiàmột chút
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 本HSK1
    běnquyển (lượng từ sách); gốc
  • 外HSK1
    wàingoài
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 人HSK1
    rénngười
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 便宜HSK1
    piányirẻ
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 钱HSK1
    qiántiền
  • 没HSK1
    méikhông có; chưa
  • 哪里HSK1
    nǎlǐở đâu
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
▶ Học bài này (có audio + bài tập)