123tiengtrung.comGiao tiếp

Nhận diện định kiến xã hội — Giao tiếp tiếng Trung HSK7

Giao tiếpHSK7Nhậndiệnđịnhkiếntự học tiếng Trung

Bài "Nhận diện định kiến xã hội" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK7 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Có người vừa nghe mình là sinh viên khối xã hội là đã có định kiến.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

有人 一听 我是 文科生 就有偏见 。 Yǒurén yì tīng wǒ shì wénkēshēng jiù yǒu piānjiàn. Có người vừa nghe mình là sinh viên khối xã hội là đã có định kiến.
这种 刻板印象 确实 挺常见的 。 Zhè zhǒng kèbǎn yìnxiàng quèshí tǐng chángjiàn de. Loại định kiến rập khuôn này đúng là khá phổ biến.
他们 觉得 文科 不用动脑子 。 Tāmen juéde wénkē bú yòng dòng nǎozi. Họ cho rằng khối xã hội không cần động não.
这 完全 是误解 。 Zhè wánquán shì wùjiě. Đây hoàn toàn là hiểu lầm.
偏见 一般 是怎么 形成的? Piānjiàn yìbān shì zěnme xíngchéng de? Định kiến thông thường hình thành như thế nào vậy?
往往 来自 片面的经验 。 Wǎngwǎng láizì piànmiàn de jīngyàn. Thường đến từ kinh nghiệm phiến diện.
那 该怎么 打破偏见呢? Nà gāi zěnme dǎpò piānjiàn ne? Vậy phải phá vỡ định kiến thế nào đây?
多接触 不同背景 的人 会有帮助 。 Duō jiēchù bùtóng bèijǐng de rén huì yǒu bāngzhù. Tiếp xúc nhiều với người có nền tảng khác nhau sẽ có ích .
我 也得 反思一下 自己的偏见 。 Wǒ yě děi fǎnsī yíxià zìjǐ de piānjiàn. Mình cũng phải nhìn lại định kiến của bản thân.
每个人 多少 都会有 一些偏见 。 Měi ge rén duōshǎo dōu huì yǒu yìxiē piānjiàn. Mỗi người ít nhiều đều có một số định kiến.
重要的是 愿不愿意 去改变 。 Zhòngyào de shì yuàn bú yuàn yì qù gǎibiàn. Quan trọng là có sẵn lòng thay đổi hay không.
说得 很有道理 。 Shuō de hěn yǒu dàolǐ. Nói rất có lý.

Từ vựng trong bài

  • 有HSK1
    yǒucó
  • 人HSK1
    rénngười
  • 一HSK1
    yīmột
  • 听HSK1
    tīngnghe
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 是HSK1
    shìlà
  • 见HSK1
    jiàngặp, thấy
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 他们HSK1
    tāmenhọ
  • 觉得HSK1
    juédecảm thấy, nghĩ rằng
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 呢HSK1
    ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 一下HSK1
    yíxiàmột chút
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 多少HSK1
    duō shǎobao nhiêu
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 一些HSK1
    yìxiēmột vài
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 去HSK1
    qùđi
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 很HSK1
    hěnrất
▶ Học bài này (có audio + bài tập)