Xây dựng niềm tin với đồng nghiệp — Giao tiếp tiếng Trung HSK6
Bài "Xây dựng niềm tin với đồng nghiệp" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Mình hợp tác với đồng nghiệp mới không suôn sẻ lắm.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
我 跟新同事 合作得 不太顺 。
Mình hợp tác với đồng nghiệp mới không suôn sẻ lắm.
是 互相 还不够 信任吗?
Có phải hai bên còn chưa đủ tin tưởng nhau không?
对 她 总是 留一手 。
Đúng vậy cô ấy lúc nào cũng giữ lại một tay.
信任 得 慢慢建立 。
Niềm tin phải xây dựng từ từ.
那 我 该 先做什么?
Vậy mình nên làm gì trước tiên?
先 说到做到 让她 看到 你的诚意 。
Trước hết nói được làm được để cô ấy thấy được thành ý của bạn.
主动 分享信息 也有用吗?
Chủ động chia sẻ thông tin cũng có ích không?
有用 透明 才能 换来信任 。
Có ích chứ minh bạch mới có thể đổi lấy được niềm tin.
万一 她 还是 不信我呢?
Lỡ như cô ấy vẫn không tin mình thì sao?
那 就 多给 一点时间 。
Vậy thì cho thêm chút thời gian nữa.
信任 一旦破坏 很难恢复吧?
Niềm tin một khi đã sứt mẻ rất khó khôi phục nhỉ?
是啊 所以 平时 更要用心 维护 。
Đúng vậy vì thế ngày thường càng phải để tâm giữ gìn.
Từ vựng trong bài
- 我HSK1wǒtôi
- 新HSK1xīnmới
- 事HSK1shìviệc, chuyện
- 不HSK1bùkhông
- 太HSK1tàiquá; rất
- 是HSK1shìlà
- 还HSK1háivẫn, còn
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 她HSK1tācô ấy
- 一HSK1yīmột
- 那HSK1nàđó; kia
- 做HSK1zuòlàm
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 说HSK1shuōnói
- 到HSK1dàođến
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 你HSK1nǐbạn
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 分HSK1fēnphút; chia
- 也HSK1yěcũng
- 有HSK1yǒucó
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 来HSK1láiđến; tới
- 呢HSK1ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
- 多HSK1duōnhiều
- 给HSK1gěicho, đưa
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 时间HSK1shíjiānthời gian
- 很HSK1hěnrất
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 要HSK1yàomuốn, cần