123tiengtrung.comGiao tiếp

Cô đơn giữa thành phố lớn — Giao tiếp tiếng Trung HSK6

Giao tiếpHSK6Côđơngiữathànhtự học tiếng Trung

Bài "Cô đơn giữa thành phố lớn" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Sống ở thành phố lớn đôi khi khá cô đơn.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

住在 大城市 有时候 挺孤独的 。 Zhù zài dà chéngshì yǒushíhou tǐng gūdú de. Sống ở thành phố lớn đôi khi khá cô đơn.
我懂 身边 全是陌生人 。 Wǒ dǒng shēnbiān quán shì mòshēngrén. Mình hiểu xung quanh toàn là người lạ.
下班回家 一个人 都没人说话 。 Xiàbān huíjiā yí ge rén dōu méi rén shuōhuà. Tan làm về nhà một mình chẳng có ai để nói chuyện.
要不要 参加些 社交活动? Yào bú yào cānjiā xiē shèjiāo huódòng? Có nên tham gia vài hoạt động giao lưu không?
试过 但是 很难 交到 真心朋友 。 Shìguo dànshì hěn nán jiāodào zhēnxīn péngyou. Thử rồi nhưng mà rất khó kết bạn thật lòng.
大城市 节奏 确实太快了 。 Dà chéngshì jiézòu quèshí tài kuài le. Thành phố lớn nhịp sống đúng là quá nhanh.
你 是怎么 排解孤独的? Nǐ shì zěnme páijiě gūdú de? Bạn giải tỏa cô đơn bằng cách nào?
我 养了 一只猫 。 Wǒ yǎng le yì zhī māo. Mình nuôi một con mèo.
养宠物 真的 能有帮助吗? Yǎng chǒngwù zhēn de néng yǒu bāngzhù ma? Nuôi thú cưng thật sự có ích không?
有 至少 回家 有个伴儿 。 Yǒu zhìshǎo huíjiā yǒu ge bànr. Có chứ ít nhất về nhà cũng có bạn đồng hành.
那 我 也考虑 养一只 。 Nà wǒ yě kǎolǜ yǎng yì zhī. Vậy mình cũng cân nhắc nuôi một con.
好啊 养宠物 确实能 治愈人 。 Hǎo a yǎng chǒngwù quèshí néng zhìyù rén. Được đấy nuôi thú cưng đúng là có thể chữa lành con người.

Từ vựng trong bài

  • 住HSK1
    zhùở; sống (tại)
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 时候HSK1
    shí houlúc; thời gian; khi
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 边HSK1
    biānbên (hậu tố)
  • 是HSK1
    shìlà
  • 人HSK1
    rénngười
  • 下班HSK1
    xiàbāntan làm
  • 回HSK1
    huívề; quay lại; lần
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 一HSK1
    yīmột
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 没HSK1
    méikhông có; chưa
  • 说话HSK1
    shuō huànói chuyện
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 不要HSK1
    búyàođừng, không muốn
  • 些HSK1
    xiēvài; một số
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 到HSK1
    dàođến
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 朋友HSK1
    péng youbạn bè
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 只HSK1
    zhīcon (lượng từ)
  • 猫HSK1
    māocon mèo
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 少HSK1
    shǎoít
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
▶ Học bài này (có audio + bài tập)