Cô đơn giữa thành phố lớn — Giao tiếp tiếng Trung HSK6
Bài "Cô đơn giữa thành phố lớn" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Sống ở thành phố lớn đôi khi khá cô đơn.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
住在 大城市 有时候 挺孤独的 。
Sống ở thành phố lớn đôi khi khá cô đơn.
我懂 身边 全是陌生人 。
Mình hiểu xung quanh toàn là người lạ.
下班回家 一个人 都没人说话 。
Tan làm về nhà một mình chẳng có ai để nói chuyện.
要不要 参加些 社交活动?
Có nên tham gia vài hoạt động giao lưu không?
试过 但是 很难 交到 真心朋友 。
Thử rồi nhưng mà rất khó kết bạn thật lòng.
大城市 节奏 确实太快了 。
Thành phố lớn nhịp sống đúng là quá nhanh.
你 是怎么 排解孤独的?
Bạn giải tỏa cô đơn bằng cách nào?
我 养了 一只猫 。
Mình nuôi một con mèo.
养宠物 真的 能有帮助吗?
Nuôi thú cưng thật sự có ích không?
有 至少 回家 有个伴儿 。
Có chứ ít nhất về nhà cũng có bạn đồng hành.
那 我 也考虑 养一只 。
Vậy mình cũng cân nhắc nuôi một con.
好啊 养宠物 确实能 治愈人 。
Được đấy nuôi thú cưng đúng là có thể chữa lành con người.
Từ vựng trong bài
- 住HSK1zhùở; sống (tại)
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 大HSK1dàto; lớn
- 有HSK1yǒucó
- 时候HSK1shí houlúc; thời gian; khi
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 我HSK1wǒtôi
- 边HSK1biānbên (hậu tố)
- 是HSK1shìlà
- 人HSK1rénngười
- 下班HSK1xiàbāntan làm
- 回HSK1huívề; quay lại; lần
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 一HSK1yīmột
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 没HSK1méikhông có; chưa
- 说话HSK1shuō huànói chuyện
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 不要HSK1búyàođừng, không muốn
- 些HSK1xiēvài; một số
- 很HSK1hěnrất
- 到HSK1dàođến
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 朋友HSK1péng youbạn bè
- 太HSK1tàiquá; rất
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 你HSK1nǐbạn
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 只HSK1zhīcon (lượng từ)
- 猫HSK1māocon mèo
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 少HSK1shǎoít
- 那HSK1nàđó; kia
- 也HSK1yěcũng
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ