123tiengtrung.comGiao tiếp

Gọi vốn đầu tư mạo hiểm — Giao tiếp tiếng Trung HSK8

Giao tiếpHSK8Gọivốnđầutưtự học tiếng Trung

Bài "Gọi vốn đầu tư mạo hiểm" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK8 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chúng tôi chuẩn bị gọi vốn một vòng.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

我们 准备 融资 一轮 。 Wǒmen zhǔnbèi róngzī yì lún. Chúng tôi chuẩn bị gọi vốn một vòng.
目标 金额 是 多少? Mùbiāo jīn'é shì duōshǎo? Số tiền mục tiêu là bao nhiêu?
大概 五百 万 美元 。 Dàgài wǔbǎi wàn měiyuán. Khoảng chừng năm trăm vạn đô la.
找 哪些 投资机构 谈? Zhǎo nǎxiē tóuzī jīgòu tán? Tìm tổ chức đầu tư nào để đàm phán?
已经 约了 三家 风投 。 Yǐjīng yuē le sān jiā fēngtóu. Đã hẹn ba quỹ đầu tư mạo hiểm.
估值 打算 怎么 定? Gūzhí dǎsuàn zěnme dìng? Định giá định làm thế nào?
根据 同类 公司 估算 。 Gēnjù tónglèi gōngsī gūsuàn. Ước tính dựa theo công ty cùng loại.
会 出让 多少 股份? Huì chūràng duōshǎo gǔfèn? Sẽ nhượng bao nhiêu cổ phần?
大概 百分之 十五 。 Dàgài bǎifēnzhī shíwǔ. Khoảng chừng mười lăm phần trăm.
投资人 最 看重 什么? Tóuzīrén zuì kànzhòng shénme? Nhà đầu tư coi trọng nhất điều gì?
团队 能力 和 增长 速度 。 Tuánduì nénglì hé zēngzhǎng sùdù. Năng lực đội ngũ và tốc độ tăng trưởng.
祝 融资 顺利 。 Zhù róngzī shùnlì. Chúc gọi vốn suôn sẻ.

Từ vựng trong bài

  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 一HSK1
    yīmột
  • 是HSK1
    shìlà
  • 多少HSK1
    duō shǎobao nhiêu
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 五HSK1
    wǔnăm (số 5)
  • 百HSK1
    bǎitrăm
  • 元HSK1
    yuánnhân dân tệ
  • 找HSK1
    zhǎotìm
  • 哪些HSK1
    nǎxiēnhững cái nào
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 三HSK1
    sānba
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 公司HSK1
    gōngsīcông ty
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 分HSK1
    fēnphút; chia
  • 十HSK1
    shímười
  • 人HSK1
    rénngười
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
▶ Học bài này (có audio + bài tập)