123tiengtrung.comGiao tiếp

Quản trị nhân sự đa văn hoá — Giao tiếp tiếng Trung HSK7

Giao tiếpHSK7Quảntrịnhânsựtự học tiếng Trung

Bài "Quản trị nhân sự đa văn hoá" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK7 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Đội ngũ mới có rất nhiều nhân viên nước ngoài.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

新团队 有很多 外国员工 。 Xīn tuánduì yǒu hěn duō wàiguó yuángōng. Đội ngũ mới có rất nhiều nhân viên nước ngoài.
管理 起来 有 难度吗? Guǎnlǐ qǐlai yǒu nándù ma? Quản lý có khó khăn không?
文化 差异 确实 带来 挑战 。 Wénhuà chāyì quèshí dàilái tiǎozhàn. Khác biệt văn hoá đúng là mang lại thách thức.
能 举个 例子吗? Néng jǔ ge lìzi ma? Có thể cho ví dụ không?
比如 对批评的 接受程度 不同 。 Bǐrú duì pīpíng de jiēshòu chéngdù bùtóng. Ví dụ mức độ chấp nhận phê bình khác nhau.
那 该 怎么 调整 方式? Nà gāi zěnme tiáozhěng fāngshì? Vậy nên điều chỉnh cách thức thế nào?
要多了解 每种文化 背景 。 Yào duō liǎojiě měi zhǒng wénhuà bèijǐng. Phải tìm hiểu nhiều về nền tảng văn hoá mỗi loại.
语言 障碍 也 是个 问题吧? Yǔyán zhàng'ài yě shì ge wèntí ba? Rào cản ngôn ngữ cũng là vấn đề nhỉ?
对 我们 提供了 语言 培训 。 Duì wǒmen tígōng le yǔyán péixùn. Đúng vậy chúng tôi cung cấp khoá đào tạo ngôn ngữ.
团队 凝聚力 怎么样了? Tuánduì níngjùlì zěnmeyàng le? Sức mạnh đoàn kết của đội nhóm thế nào rồi?
比 一开始 好 多了 。 Bǐ yì kāishǐ hǎo duō le. Tốt hơn nhiều so với lúc đầu.
多元 反而 成了 优势 。 Duōyuán fǎn'ér chéng le yōushì. Đa dạng ngược lại trở thành lợi thế.

Từ vựng trong bài

  • 新HSK1
    xīnmới
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 外HSK1
    wàingoài
  • 国HSK1
    guónước, quốc gia
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 是HSK1
    shìlà
  • 问题HSK1
    wèntícâu hỏi, vấn đề
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 怎么样HSK1
    zěn me yàngthế nào
  • 一HSK1
    yīmột
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 元HSK1
    yuánnhân dân tệ
▶ Học bài này (có audio + bài tập)