Quản trị nhân sự đa văn hoá — Giao tiếp tiếng Trung HSK7
Bài "Quản trị nhân sự đa văn hoá" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK7 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Đội ngũ mới có rất nhiều nhân viên nước ngoài.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
新团队 有很多 外国员工 。
Đội ngũ mới có rất nhiều nhân viên nước ngoài.
管理 起来 有 难度吗?
Quản lý có khó khăn không?
文化 差异 确实 带来 挑战 。
Khác biệt văn hoá đúng là mang lại thách thức.
能 举个 例子吗?
Có thể cho ví dụ không?
比如 对批评的 接受程度 不同 。
Ví dụ mức độ chấp nhận phê bình khác nhau.
那 该 怎么 调整 方式?
Vậy nên điều chỉnh cách thức thế nào?
要多了解 每种文化 背景 。
Phải tìm hiểu nhiều về nền tảng văn hoá mỗi loại.
语言 障碍 也 是个 问题吧?
Rào cản ngôn ngữ cũng là vấn đề nhỉ?
对 我们 提供了 语言 培训 。
Đúng vậy chúng tôi cung cấp khoá đào tạo ngôn ngữ.
团队 凝聚力 怎么样了?
Sức mạnh đoàn kết của đội nhóm thế nào rồi?
比 一开始 好 多了 。
Tốt hơn nhiều so với lúc đầu.
多元 反而 成了 优势 。
Đa dạng ngược lại trở thành lợi thế.
Từ vựng trong bài
- 新HSK1xīnmới
- 有HSK1yǒucó
- 很HSK1hěnrất
- 多HSK1duōnhiều
- 外HSK1wàingoài
- 国HSK1guónước, quốc gia
- 来HSK1láiđến; tới
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 不HSK1bùkhông
- 那HSK1nàđó; kia
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 也HSK1yěcũng
- 是HSK1shìlà
- 问题HSK1wèntícâu hỏi, vấn đề
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 怎么样HSK1zěn me yàngthế nào
- 一HSK1yīmột
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 元HSK1yuánnhân dân tệ