Công ty rơi vào khủng hoảng tài… — Giao tiếp tiếng Trung HSK8
Bài "Công ty rơi vào khủng hoảng tài chính" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK8 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Công ty đó nghe nói rơi vào khủng hoảng tài chính.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
听说 那家 公司 陷入了 财务 危机 。
Công ty đó nghe nói rơi vào khủng hoảng tài chính.
主要 原因 是 什么?
Nguyên nhân chủ yếu là gì?
扩张 太快 现金流 断了 。
Mở rộng quá nhanh dòng tiền đứt gãy.
员工 工资 还 发得 出来吗?
Vẫn còn lương nhân viên phát được không?
这个 月 已经 延迟了 。
Tháng này đã bị trì hoãn rồi.
公司 在 寻求 救助吗?
Công ty đang tìm kiếm cứu trợ không?
在 跟 银行 谈 贷款 。
Đang đàm phán khoản vay với ngân hàng.
如果 谈不成 会 破产吗?
Nếu đàm phán không thành có phá sản không?
最坏的 情况 确实 是 破产 。
Tình huống tệ nhất đúng là là phá sản.
这 会 影响 整个 行业吗?
Điều này có ảnh hưởng ngành cả không?
多少 会 有些 连锁 反应 。
Ít nhiều sẽ có chút phản ứng dây chuyền.
希望 他们 能 渡过 难关 。
Hy vọng họ có thể vượt qua khó khăn.
Từ vựng trong bài
- 听HSK1tīngnghe
- 说HSK1shuōnói
- 那HSK1nàđó; kia
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 公司HSK1gōngsīcông ty
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 是HSK1shìlà
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 太HSK1tàiquá; rất
- 还HSK1háivẫn, còn
- 来HSK1láiđến; tới
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 这个HSK1zhègecái này
- 月HSK1yuètháng; mặt trăng
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 不HSK1bùkhông
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 这HSK1zhènày; đây
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 多少HSK1duō shǎobao nhiêu
- 有些HSK1yǒuxiēcó vài, hơi
- 他们HSK1tāmenhọ
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng