123tiengtrung.comGiao tiếp

Công ty rơi vào khủng hoảng tài… — Giao tiếp tiếng Trung HSK8

Giao tiếpHSK8Côngtyrơivàotự học tiếng Trung

Bài "Công ty rơi vào khủng hoảng tài chính" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK8 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Công ty đó nghe nói rơi vào khủng hoảng tài chính.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

听说 那家 公司 陷入了 财务 危机 。 Tīngshuō nà jiā gōngsī xiànrùle cáiwù wēijī. Công ty đó nghe nói rơi vào khủng hoảng tài chính.
主要 原因 是 什么? Zhǔyào yuányīn shì shénme? Nguyên nhân chủ yếu là gì?
扩张 太快 现金流 断了 。 Kuòzhāng tài kuài xiànjīnliú duàn le. Mở rộng quá nhanh dòng tiền đứt gãy.
员工 工资 还 发得 出来吗? Yuángōng gōngzī hái fā de chūlái ma? Vẫn còn lương nhân viên phát được không?
这个 月 已经 延迟了 。 Zhège yuè yǐjīng yánchí le. Tháng này đã bị trì hoãn rồi.
公司 在 寻求 救助吗? Gōngsī zài xúnqiú jiùzhù ma? Công ty đang tìm kiếm cứu trợ không?
在 跟 银行 谈 贷款 。 Zài gēn yínháng tán dàikuǎn. Đang đàm phán khoản vay với ngân hàng.
如果 谈不成 会 破产吗? Rúguǒ tánbùchéng huì pòchǎn ma? Nếu đàm phán không thành có phá sản không?
最坏的 情况 确实 是 破产 。 Zuì huài de qíngkuàng quèshí shì pòchǎn. Tình huống tệ nhất đúng là là phá sản.
这 会 影响 整个 行业吗? Zhè huì yǐngxiǎng zhěnggè hángyè ma? Điều này có ảnh hưởng ngành cả không?
多少 会 有些 连锁 反应 。 Duōshǎo huì yǒuxiē liánsuǒ fǎnyìng. Ít nhiều sẽ có chút phản ứng dây chuyền.
希望 他们 能 渡过 难关 。 Xīwàng tāmen néng dùguò nánguān. Hy vọng họ có thể vượt qua khó khăn.

Từ vựng trong bài

  • 听HSK1
    tīngnghe
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 公司HSK1
    gōngsīcông ty
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 是HSK1
    shìlà
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 月HSK1
    yuètháng; mặt trăng
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 多少HSK1
    duō shǎobao nhiêu
  • 有些HSK1
    yǒuxiēcó vài, hơi
  • 他们HSK1
    tāmenhọ
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
▶ Học bài này (có audio + bài tập)