123tiengtrung.comGiao tiếp

Đọc chỉ số kinh tế vĩ mô — Giao tiếp tiếng Trung HSK6

Giao tiếpHSK6Đọcchỉsốkinhtự học tiếng Trung

Bài "Đọc chỉ số kinh tế vĩ mô" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Năm nay tỷ lệ tăng trưởng GDP ra chưa vậy?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

今年 GDP 增长率 出来了吗? Jīnnián GDP zēngzhǎnglǜ chūlai le ma? Năm nay tỷ lệ tăng trưởng GDP ra chưa vậy?
出来了 比去年 高一点 。 Chūlai le bǐ qùnián gāo yìdiǎn. Ra rồi cao hơn năm ngoái một chút.
那 通货膨胀 控制住了吗? Nà tōnghuò péngzhàng kòngzhì zhù le ma? Vậy lạm phát đã kiểm soát được chưa?
基本 控制住了 物价 比较稳定 。 Jīběn kòngzhì zhù le wùjià bǐjiào wěndìng. Về cơ bản đã kiểm soát được giá cả khá ổn định.
失业率 这方面 怎么样? Shīyèlǜ zhè fāngmiàn zěnmeyàng? Tỷ lệ thất nghiệp mặt này thế nào vậy?
也 比之前 低了不少 。 Yě bǐ zhīqián dī le bùshǎo. Cũng thấp hơn trước khá nhiều.
这些数据 说明 经济 在复苏吧? Zhèxiē shùjù shuōmíng jīngjì zài fùsū ba? Những số liệu này cho thấy kinh tế đang phục hồi nhỉ?
算是 一个 积极信号 。 Suànshì yí ge jījí xìnhào. Coi như là một tín hiệu tích cực.
那 股市 会跟着 上涨吗? Nà gǔshì huì gēnzhe shàngzhǎng ma? Vậy thị trường chứng khoán có theo đó tăng lên không?
不一定 市场 还看 很多因素 。 Bù yídìng shìchǎng hái kàn hěn duō yīnsù. Chưa chắc thị trường còn phải xem nhiều yếu tố khác.
看来 我得 多关注 这些数据了 。 Kànlai wǒ děi duō guānzhù zhèxiē shùjù le. Xem ra mình phải quan tâm nhiều hơn tới các số liệu này rồi.
对 了解经济 总是有用的 。 Duì liǎojiě jīngjì zǒngshì yǒuyòng de. Đúng vậy hiểu biết kinh tế lúc nào cũng có ích.

Từ vựng trong bài

  • 今年HSK1
    jīnniánnăm nay
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 去年HSK1
    qùniánnăm ngoái
  • 一HSK1
    yīmột
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 住HSK1
    zhùở; sống (tại)
  • 本HSK1
    běnquyển (lượng từ sách); gốc
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 怎么样HSK1
    zěn me yàngthế nào
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 少HSK1
    shǎoít
  • 这些HSK1
    zhèxiēnhững cái này
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 是HSK1
    shìlà
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 号HSK1
    hàosố; ngày (trong tháng)
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
▶ Học bài này (có audio + bài tập)