Đọc chỉ số kinh tế vĩ mô — Giao tiếp tiếng Trung HSK6
Bài "Đọc chỉ số kinh tế vĩ mô" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Năm nay tỷ lệ tăng trưởng GDP ra chưa vậy?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
今年 GDP 增长率 出来了吗?
Năm nay tỷ lệ tăng trưởng GDP ra chưa vậy?
出来了 比去年 高一点 。
Ra rồi cao hơn năm ngoái một chút.
那 通货膨胀 控制住了吗?
Vậy lạm phát đã kiểm soát được chưa?
基本 控制住了 物价 比较稳定 。
Về cơ bản đã kiểm soát được giá cả khá ổn định.
失业率 这方面 怎么样?
Tỷ lệ thất nghiệp mặt này thế nào vậy?
也 比之前 低了不少 。
Cũng thấp hơn trước khá nhiều.
这些数据 说明 经济 在复苏吧?
Những số liệu này cho thấy kinh tế đang phục hồi nhỉ?
算是 一个 积极信号 。
Coi như là một tín hiệu tích cực.
那 股市 会跟着 上涨吗?
Vậy thị trường chứng khoán có theo đó tăng lên không?
不一定 市场 还看 很多因素 。
Chưa chắc thị trường còn phải xem nhiều yếu tố khác.
看来 我得 多关注 这些数据了 。
Xem ra mình phải quan tâm nhiều hơn tới các số liệu này rồi.
对 了解经济 总是有用的 。
Đúng vậy hiểu biết kinh tế lúc nào cũng có ích.
Từ vựng trong bài
- 今年HSK1jīnniánnăm nay
- 来HSK1láiđến; tới
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 去年HSK1qùniánnăm ngoái
- 一HSK1yīmột
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 那HSK1nàđó; kia
- 住HSK1zhùở; sống (tại)
- 本HSK1běnquyển (lượng từ sách); gốc
- 这HSK1zhènày; đây
- 怎么样HSK1zěn me yàngthế nào
- 也HSK1yěcũng
- 前HSK1qiántrước
- 不HSK1bùkhông
- 少HSK1shǎoít
- 这些HSK1zhèxiēnhững cái này
- 说HSK1shuōnói
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 是HSK1shìlà
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 号HSK1hàosố; ngày (trong tháng)
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 还HSK1háivẫn, còn
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 很HSK1hěnrất
- 多HSK1duōnhiều
- 我HSK1wǒtôi
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 有HSK1yǒucó
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)