123tiengtrung.comĐọc hiểu

AI liệu có thay thế công việc sáng… — Đọc hiểu tiếng Trung HSK6

Đọc hiểuHSK6AIliệuthaythếtự học tiếng Trung

Bài "AI liệu có thay thế công việc sáng tạo của con người" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Cùng với việc trí tuệ nhân tạo công nghệ phát triển với tốc độ chóng mặt, ngày…". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

随着 人工智能 技术 的飞速发展, 越来越 多的人 开始 担心 suí zhe rén gōng zhì néng jì shù de fēi sù fā zhǎn, yuè lái yuè duō de rén kāi shǐ dān xīn Cùng với việc trí tuệ nhân tạo công nghệ phát triển với tốc độ chóng mặt, ngày càng nhiều người bắt đầu lo lắng.
自己的 工作 未来 会不会 被 AI 取代 zì jǐ de gōng zuò wèi lái huì bu huì bèi A I qǔ dài Công việc của mình trong tương lai liệu có bị AI thay thế hay không.
这种 担忧 在 创意行业 尤其 明显 zhè zhǒng dān yōu zài chuàng yì háng yè yóu qí míng xiǎn Nỗi lo lắng kiểu này trong ngành sáng tạo lại càng rõ rệt.
不可否认, AI 已经 能够 写文章、 画插图、 甚至 谱曲 bù kě fǒu rèn, A I yǐ jīng néng gòu xiě wén zhāng, huà chā tú, shèn zhì pǔ qǔ Không thể phủ nhận, AI đã có thể viết bài, vẽ minh họa, thậm chí sáng tác nhạc.
它 生成 内容的 速度, 远远 超过了 人类 tā shēng chéng nèi róng de sù dù, yuǎn yuǎn chāo guò le rén lèi Nó tạo ra nội dung với tốc độ, xa hơn nhiều vượt qua con người.
但是 仔细观察 就会 发现, AI 生成的 内容 往往 缺少 真正的 创意和情感 dàn shì zǐ xì guān chá jiù huì fā xiàn, A I shēng chéng de nèi róng wǎng wǎng quē shǎo zhēn zhèng de chuàng yì hé qíng gǎn Nhưng quan sát kỹ sẽ phát hiện ra, AI tạo ra nội dung thường thiếu sự sáng tạo và cảm xúc thật sự.
一幅画作 之所以 打动人心, 往往 不只是因为 技巧 高超, 更是 因为 画中 承载的 故事 yì fú huà zuò zhī suǒ yǐ dǎ dòng rén xīn, wǎng wǎng bù zhǐ shì yīn wèi jì qiǎo gāo chāo, gèng shì yīn wèi huà zhōng chéng zài de gù shì Một bức tranh sở dĩ lay động lòng người, thường không chỉ là vì kỹ thuật điêu luyện, mà quan trọng hơn là vì trong bức tranh chứa đựng câu chuyện.
这种 独特的 人生经历和 视角, 恰恰是 AI 难以 复制的 zhè zhǒng dú tè de rén shēng jīng lì hé shì jiǎo, qià qià shì A I nán yǐ fù zhì de Loại trải nghiệm và góc nhìn độc đáo từ cuộc đời, lại chính là điều AI khó lòng sao chép được.
与其 把 AI 当作 威胁, 不如 把它 当作 一种 新的工具 yǔ qí bǎ A I dàng zuò wēi xié, bù rú bǎ tā dàng zuò yì zhǒng xīn de gōng jù Thay vì coi AI là mối đe dọa, chi bằng coi nó như là một loại công cụ mới.
不少 设计师 已经 开始 利用 AI 来 提高 工作效率 bù shǎo shè jì shī yǐ jīng kāi shǐ lì yòng A I lái tí gāo gōng zuò xiào lǜ Không ít nhà thiết kế đã bắt đầu tận dụng AI để nâng cao hiệu suất công việc.
他们 不仅 用 AI 生成 初步的方案, 还 在此基础上 不断 打磨 tā men bù jǐn yòng A I shēng chéng chū bù de fāng àn, hái zài cǐ jī chǔ shàng bú duàn dǎ mó Họ không những dùng AI tạo ra các bản phác thảo ban đầu, mà còn trên nền tảng đó không ngừng trau chuốt.
这样 一来, 既 节省了 时间, 又 保留了 人的创造力 zhè yàng yì lái, jì jié shěng le shí jiān, yòu bǎo liú le rén de chuàng zào lì Cách làm này giúp vừa tiết kiệm thời gian, vừa giữ lại được sự sáng tạo của con người.
当然, 也 有人 担心, 过度 依赖 AI 会 削弱 人的 独立思考 能力 dāng rán, yě yǒu rén dān xīn, guò dù yī lài A I huì xuē ruò rén de dú lì sī kǎo néng lì Đương nhiên, cũng có người lo lắng rằng, quá mức phụ thuộc vào AI sẽ làm suy yếu khả năng tư duy độc lập của con người.
这个担忧 不无道理, 值得 我们 警惕 zhè ge dān yōu bù wú dào lǐ, zhí dé wǒ men jǐng tì Mối lo ngại này không phải là không có lý, đáng để chúng ta cảnh giác.
归根结底, AI 只是 一个 工具, 如何 使用它, 决定权 始终 在 人类 手中 guī gēn jié dǐ, A I zhǐ shì yí gè gōng jù, rú hé shǐ yòng tā, jué dìng quán shǐ zhōng zài rén lèi shǒu zhōng Suy cho cùng, AI chỉ là một công cụ, cách sử dụng nó, quyền quyết định luôn luôn nằm trong tay con người.
未来 真正 被 淘汰的, 也许 不是 不会用 AI的人, 而是 失去 独立思考 能力的人 wèi lái zhēn zhèng bèi táo tài de, yě xǔ bú shì bú huì yòng A I de rén, ér shì shī qù dú lì sī kǎo néng lì de rén Trong tương lai, người thực sự bị đào thải, có lẽ không phải là người không biết dùng AI, mà là người đánh mất khả năng tư duy độc lập.

Từ vựng trong bài

  • 人HSK1
    rénngười
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 工作HSK1
    gōng zuòcông việc; làm việc
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 写HSK1
    xiěviết
  • 它HSK1
    tānó (đồ vật)
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 是HSK1
    shìlà
  • 少HSK1
    shǎoít
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 一HSK1
    yīmột
  • 只HSK1
    zhīcon (lượng từ)
  • 事HSK1
    shìviệc, chuyện
  • 新HSK1
    xīnmới
  • 他们HSK1
    tāmenhọ
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 时间HSK1
    shíjiānthời gian
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 去HSK1
    qùđi
▶ Học bài này (có audio + bài tập)