123tiengtrung.comĐọc hiểu

Vì sao "trì hoãn" trở thành căn… — Đọc hiểu tiếng Trung HSK6

Đọc hiểuHSK6Vìsaotrìhoãntự học tiếng Trung

Bài "Vì sao "trì hoãn" trở thành căn bệnh chung của thời đại" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: ""Để mai làm tiếp", câu nói này, hầu như đã trở thành câu cửa miệng trong cuộc…". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

"明天 再做吧", 这句话, 几乎 成了 很多人 生活中的 口头禅。 "míng tiān zài zuò ba", zhè jù huà, jī hū chéng le hěn duō rén shēng huó zhōng de kǒu tóu chán. "Để mai làm tiếp", câu nói này, hầu như đã trở thành câu cửa miệng trong cuộc sống của nhiều người.
随着 智能设备 的普及, 人们 分心的 渠道 也变得 越来越多。 suí zhe zhì néng shè bèi de pǔ jí, rén men fēn xīn de qú dào yě biàn de yuè lái yuè duō. Cùng với thiết bị thông minh ngày càng phổ biến, các kênh khiến con người mất tập trung cũng trở nên ngày càng nhiều.
打开手机, 本想 工作 五分钟, 结果 却刷了 一个小时的 短视频。 dǎ kāi shǒu jī, běn xiǎng gōng zuò wǔ fēn zhōng, jié guǒ què shuā le yí gè xiǎo shí de duǎn shì pín. Mở điện thoại, vốn định làm việc năm phút, kết quả lại lướt video ngắn một tiếng đồng hồ.
不仅是 工作, 就连 简单的 家务, 也常常 被 一拖再拖。 bù jǐn shì gōng zuò, jiù lián jiǎn dān de jiā wù, yě cháng cháng bèi yì tuō zài tuō. Không chỉ là công việc, ngay cả việc nhà đơn giản, cũng thường bị trì hoãn hết lần này đến lần khác.
拖延, 看似 是 懒惰的表现, 其实 背后的 原因 要复杂 得多。 tuō yán, kàn sì shì lǎn duò de biǎo xiàn, qí shí bèi hòu de yuán yīn yào fù zá dé duō. Trì hoãn, trông có vẻ là biểu hiện của sự lười biếng, thực ra nguyên nhân đằng sau phức tạp hơn nhiều.
有研究 显示, 很多人 拖延, 并非 因为 不想做, 而是 因为 害怕 做不好。 yǒu yán jiū xiǎn shì, hěn duō rén tuō yán, bìng fēi yīn wèi bù xiǎng zuò, ér shì yīn wèi hài pà zuò bù hǎo. Có nghiên cứu cho thấy, nhiều người trì hoãn, không phải vì không muốn làm, mà là vì sợ làm không tốt.
对失败的 恐惧, 往往 比任务 本身, 更容易 让人 望而却步。 duì shī bài de kǒng jù, wǎng wǎng bǐ rèn wu běn shēn, gèng róng yì ràng rén wàng ér què bù. Nỗi sợ hãi thất bại, thường dễ dàng hơn so với bản thân nhiệm vụ, khiến người ta chùn bước.
与其 一直 逃避 让自己 焦虑的 任务, 不如 先迈出 微小的 第一步。 yǔ qí yì zhí táo bì ràng zì jǐ jiāo lǜ de rèn wu, bù rú xiān mài chū wēi xiǎo de dì yī bù. Thay vì cứ mãi trốn tránh nhiệm vụ khiến bản thân lo âu, chi bằng trước tiên hãy thực hiện bước đầu tiên nhỏ bé.
一旦 真正 开始 行动, 很多人 会发现, 事情 并没有 想象中 那么难。 yí dàn zhēn zhèng kāi shǐ xíng dòng, hěn duō rén huì fā xiàn, shì qíng bìng méi yǒu xiǎng xiàng zhōng nà me nán. Một khi thực sự bắt đầu hành động, nhiều người sẽ nhận ra, mọi việc không hề khó như trong tưởng tượng.
长期 拖延, 不但会 影响 工作效率, 还会 带来 持续的 内心 愧疚感。 cháng qī tuō yán, bú dàn huì yǐng xiǎng gōng zuò xiào lǜ, hái huì dài lái chí xù de nèi xīn kuì jiù gǎn. Trì hoãn lâu dài, không chỉ sẽ ảnh hưởng đến hiệu suất công việc, mà còn sẽ mang lại cảm giác áy náy trong lòng liên tục.
这种 愧疚感, 反过来 又会 削弱 一个人的 自信和 行动力。 zhè zhǒng kuì jiù gǎn, fǎn guò lái yòu huì xuē ruò yí gè rén de zì xìn hé xíng dòng lì. Cảm giác áy náy này, ngược lại lại sẽ làm suy yếu sự tự tin và khả năng hành động của một người.
于是, 越来越多人, 被困在 "拖延— 焦虑— 更拖延"的 恶性循环 之中。 yú shì, yuè lái yuè duō rén, bèi kùn zài "tuō yán — jiāo lǜ — gèng tuō yán"de è xìng xún huán zhī zhōng. Vì thế, ngày càng nhiều người, bị mắc kẹt trong vòng luẩn quẩn xấu "trì hoãn — lo âu — trì hoãn thêm".
一些 心理学家 建议, 把大任务 拆分成 一个个 小步骤, 逐步 完成。 yì xiē xīn lǐ xué jiā jiàn yì, bǎ dà rèn wu chāi fēn chéng yí gè gè xiǎo bù zhòu, zhú bù wán chéng. Một số nhà tâm lý học đề xuất rằng, đem nhiệm vụ lớn chia thành từng bước nhỏ, từng bước hoàn thành.
每完成 一个 小步骤, 都会 给人带来 一点 小小的 成就感。 měi wán chéng yí gè xiǎo bù zhòu, dōu huì gěi rén dài lái yì diǎn xiǎo xiǎo de chéng jiù gǎn. Mỗi khi hoàn thành một bước nhỏ, đều sẽ mang lại cho người ta một chút cảm giác thành tựu nho nhỏ.
只有 正视 拖延 背后的 心理原因, 才能 真正 找到 改变的 方法。 zhǐ yǒu zhèng shì tuō yán bèi hòu de xīn lǐ yuán yīn, cái néng zhēn zhèng zhǎo dào gǎi biàn de fāng fǎ. Chỉ khi nhìn thẳng vào nguyên nhân tâm lý đằng sau sự trì hoãn, mới có thể thực sự tìm được phương pháp thay đổi.
归根结底, 战胜 拖延, 需要的 不是 意志力, 而是 对自己 多一点 理解。 guī gēn jié dǐ, zhàn shèng tuō yán, xū yào de bú shì yì zhì lì, ér shì duì zì jǐ duō yì diǎn lǐ jiě. Suy cho cùng, chiến thắng sự trì hoãn, điều cần không phải là ý chí, mà là sự thấu hiểu nhiều hơn một chút đối với bản thân.

Từ vựng trong bài

  • 明天HSK1
    míng tiānngày mai
  • 再HSK1
    zàilại, rồi hãy
  • 做HSK1
    zuòlàm
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 人HSK1
    rénngười
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 口HSK1
    kǒumiệng
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 们HSK1
    mencác, những (hậu tố)
  • 分HSK1
    fēnphút; chia
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 手机HSK1
    shǒujīđiện thoại di động
  • 本HSK1
    běnquyển (lượng từ sách); gốc
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 工作HSK1
    gōng zuòcông việc; làm việc
  • 五HSK1
    wǔnăm (số 5)
  • 分钟HSK1
    fēn zhōngphút
  • 一HSK1
    yīmột
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 小时HSK1
    xiǎoshígiờ (khoảng thời gian)
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 是HSK1
    shìlà
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 后HSK1
    hòusau
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 小HSK1
    xiǎonhỏ
  • 第HSK1
    dìthứ (tự)
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 事HSK1
    shìviệc, chuyện
  • 没有HSK1
    méiyǒukhông có
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 一些HSK1
    yìxiēmột vài
  • 学HSK1
    xuéhọc
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 只HSK1
    zhīcon (lượng từ)
  • 找HSK1
    zhǎotìm
  • 到HSK1
    dàođến
▶ Học bài này (có audio + bài tập)