123tiengtrung.comĐọc hiểu

Chủ nghĩa tối giản kỹ thuật số — Đọc hiểu tiếng Trung HSK6

Đọc hiểuHSK6Chủnghĩatốigiảntự học tiếng Trung

Bài "Chủ nghĩa tối giản kỹ thuật số" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Cùng với việc ứng dụng điện thoại ngày càng nhiều, không ít người bắt đầu cảm…". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

随着 手机应用 越来越多, 不少人 开始 感到 不堪重负 suí zhe shǒu jī yìng yòng yuè lái yuè duō, bù shǎo rén kāi shǐ gǎn dào bù kān zhòng fù Cùng với việc ứng dụng điện thoại ngày càng nhiều, không ít người bắt đầu cảm thấy quá tải.
打开 手机, 满屏 都是 红色的通知 dǎ kāi shǒu jī, mǎn píng dōu shì hóng sè de tōng zhī Mở điện thoại, đầy màn hình toàn là thông báo màu đỏ.
正是 在这样的 背景下, "数字极简 主义" 这个概念 开始 流行 zhèng shì zài zhè yàng de bèi jǐng xià, "shù zì jí jiǎn zhǔ yì" zhè ge gài niàn kāi shǐ liú xíng Chính vì trong bối cảnh như thế này, "chủ nghĩa tối giản kỹ thuật số" khái niệm này bắt đầu trở nên phổ biến.
所谓 数字极简 主义, 就是 只 保留 真正 有用的 应用, 删除 其余的 suǒ wèi shù zì jí jiǎn zhǔ yì, jiù shì zhī bǎo liú zhēn zhèng yǒu yòng de yìng yòng, shān chú qí yú de Cái gọi là chủ nghĩa tối giản kỹ thuật số, chính là chỉ giữ lại những ứng dụng thực sự hữu ích, xóa bỏ những thứ còn lại.
倡导者 认为, 手机 本应 是 服务于 生活的 工具 chàng dǎo zhě rèn wéi, shǒu jī běn yìng shì fú wù yú shēng huó de gōng jù Người đề xướng cho rằng, điện thoại vốn nên là một công cụ phục vụ cho cuộc sống của con người.
而 不是 让 人 沦为 手机的奴隶 ér bú shì ràng rén lún wèi shǒu jī de nú lì Nhưng không phải là để con người trở thành nô lệ của điện thoại.
不少人 之所以 决定 尝试 数字极简, 是因为 他们 发现 自己的时间 被 手机 碎片化了 bù shǎo rén zhī suǒ yǐ jué dìng cháng shì shù zì jí jiǎn, shì yīn wèi tā men fā xiàn zì jǐ de shí jiān bèi shǒu jī suì piàn huà le Không ít người sở dĩ quyết định thử tối giản kỹ thuật số, là vì họ phát hiện thời gian của bản thân bị điện thoại chiếm mất thành từng mảnh vụn.
尝试之后, 他们 不仅 找回了 专注力, 还 有了 更多 陪伴 家人 cháng shì zhī hòu, tā men bù jǐn zhǎo huí le zhuān zhù lì, hái yǒu le gèng duō péi bàn jiā rén Sau khi thử, họ không những tìm lại được khả năng tập trung, mà còn có được nhiều thời gian hơn để ở bên gia đình.
当然, 数字极简 并不 意味着 完全 拒绝 科技 dāng rán, shù zì jí jiǎn bìng bù yì wèi zhe wán quán jù jué kē jì Đương nhiên, chủ nghĩa tối giản kỹ thuật số không hề có nghĩa là hoàn toàn từ chối công nghệ.
而是 有意识地 选择 如何 使用 科技 ér shì yǒu yì shí dì xuǎn zé rú hé shǐ yòng kē jì Mà là một cách có ý thức lựa chọn cách sử dụng công nghệ.
要 实践 数字极简, 第一步 往往 是 关闭 不必要的 通知 yào shí jiàn shù zì jí jiǎn, dì yī bù wǎng wǎng shì guān bì bú bì yào de tōng zhī Muốn thực hành chủ nghĩa tối giản kỹ thuật số, bước đầu tiên thường là tắt thông báo không cần thiết.
接着, 再 逐一 审视 手机 里的 每一个 应用, 问问 自己 是否 真的 需要它 jiē zhe, zài zhú yī shěn shì shǒu jī lǐ de měi yí gè yìng yòng, wèn wèn zì jǐ shì fǒu zhēn de xū yào tā Tiếp theo, lại từng cái một xem xét từng ứng dụng trong điện thoại, tự hỏi bản thân liệu có thực sự cần nó hay không.
这个 过程 看似 简单, 实际上 需要 很大的决心 zhè ge guò chéng kàn sì jiǎn dān, shí jì shang xū yào hěn dà de jué xīn Quá trình này trông có vẻ đơn giản, nhưng thực ra cần nghị lực rất lớn.
毕竟, 每一个应用 背后, 都 藏着 一套 让人 上瘾的 设计 bì jìng, měi yí gè yìng yòng bèi hòu, dōu cáng zhe yí tào ràng rén shàng yǐn de shè jì Dù sao, mỗi ứng dụng đằng sau, đều ẩn chứa một bộ thiết kế khiến người ta nghiện.
想要 摆脱 这种设计, 需要的 不只是 意志力, 更是 清醒的认知 xiǎng yào bǎi tuō zhè zhǒng shè jì, xū yào de bù zhǐ shì yì zhì lì, gèng shì qīng xǐng de rèn zhī Muốn thoát khỏi thiết kế kiểu này, điều cần đến không chỉ là ý chí, mà quan trọng hơn là sự nhận thức tỉnh táo.
归根结底, 技术 应该 为 人服务, 而不是 人 被 技术 所奴役 guī gēn jié dǐ, jì shù yīng gāi wèi rén fú wù, ér bú shì rén bèi jì shù suǒ nú yì Suy cho cùng, công nghệ nên phục vụ cho con người, chứ không phải con người bị công nghệ nô dịch hóa.

Từ vựng trong bài

  • 手机HSK1
    shǒujīđiện thoại di động
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 少HSK1
    shǎoít
  • 人HSK1
    rénngười
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 到HSK1
    dàođến
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 是HSK1
    shìlà
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 字HSK1
    zìchữ
  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 只HSK1
    zhīcon (lượng từ)
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 本HSK1
    běnquyển (lượng từ sách); gốc
  • 他们HSK1
    tāmenhọ
  • 时间HSK1
    shíjiānthời gian
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 后HSK1
    hòusau
  • 找HSK1
    zhǎotìm
  • 回HSK1
    huívề; quay lại; lần
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 家人HSK1
    jiārénngười nhà
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 第HSK1
    dìthứ (tự)
  • 一HSK1
    yīmột
  • 再HSK1
    zàilại, rồi hãy
  • 里HSK1
    lǐtrong; bên trong
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 问HSK1
    wènhỏi
  • 它HSK1
    tānó (đồ vật)
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
▶ Học bài này (có audio + bài tập)