123tiengtrung.comĐọc hiểu

Người thầy dạy tôi cách thất bại… — Đọc hiểu tiếng Trung HSK6

Đọc hiểuHSK6Ngườithầydạytôitự học tiếng Trung

Bài "Người thầy dạy tôi cách thất bại đúng cách" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Đại học năm hai lúc đó, tôi đã tham gia một cuộc thi quan trọng.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

大学 二年级 的时候, 我 参加了 一场 重要的 比赛 dà xué èr nián jí de shí hòu, wǒ cān jiā le yì chǎng zhòng yào de bǐ sài Đại học năm hai lúc đó, tôi đã tham gia một cuộc thi quan trọng.
准备了 整整三个月, 我 却 在 初赛 就 被 淘汰了 zhǔn bèi le zhěng zhěng sān gè yuè, wǒ què zài chū sài jiù bèi táo tài le Chuẩn bị suốt ba tháng trời, tôi nhưng lại ở vòng sơ loại đã bị loại rồi.
那段时间, 我 陷入了 深深的 自我怀疑 nà duàn shí jiān, wǒ xiàn rù le shēn shēn de zì wǒ huái yí Khoảng thời gian đó, tôi rơi vào sự nghi ngờ bản thân sâu sắc.
我 之所以 一蹶不振, 是因为 把 这次失败 看得 太重了 wǒ zhī suǒ yǐ yì juě bú zhèn, shì yīn wèi bǎ zhè cì shī bài kàn dé tài zhòng le Tôi sở dĩ suy sụp không gượng dậy nổi, là vì đã coi lần thất bại này là quá nặng nề.
这时, 我的 指导老师 找 我 谈了 一次话 zhè shí, wǒ de zhǐ dǎo lǎo shī zhǎo wǒ tán le yí cì huà Lúc đó, thầy hướng dẫn của tôi đã tìm tôi nói chuyện một lần.
他 不但 没有 批评 我, 而且 给我讲了 他自己的 失败经历 tā bú dàn méi yǒu pī píng wǒ, ér qiě gěi wǒ jiǎng le tā zì jǐ de shī bài jīng lì Thầy không những không trách móc tôi, mà còn kể cho tôi nghe về những lần thất bại của chính thầy.
原来, 他 年轻时 也 经历过 无数次 失败 yuán lái, tā nián qīng shí yě jīng lì guò wú shù cì shī bài Hóa ra, thầy hồi trẻ cũng từng trải qua vô số lần thất bại.
他 告诉我, 只有 经历过 失败的人, 才 真正 懂得 成功的意义 tā gào sù wǒ, zhǐ yǒu jīng lì guò shī bài de rén, cái zhēn zhèng dǒng de chéng gōng de yì yì Thầy nói với tôi rằng, chỉ có trải qua thất bại, mới thực sự hiểu được ý nghĩa của thành công.
他 让我 把 这次失败 当作 一面 镜子, 好好 照一照 自己 tā ràng wǒ bǎ zhè cì shī bài dàng zuò yí miàn jìng zi, hǎo hǎo zhào yi zhào zì jǐ Thầy bảo tôi coi lần thất bại này như là một chiếc gương, thật kỹ, soi lại bản thân.
听完 他的话, 我 心里 一下子 轻松了 许多 tīng wán tā de huà, wǒ xīn lǐ yí xià zǐ qīng sōng le xǔ duō Nghe xong lời thầy, trong lòng tôi bỗng nhiên nhẹ nhõm hẳn đi rất nhiều.
从那以后, 我 开始 重新 审视 自己的 优点和 不足 cóng nà yǐ hòu, wǒ kāi shǐ chóng xīn shěn shì zì jǐ de yōu diǎn hé bù zú Từ đó về sau, tôi bắt đầu nhìn nhận lại điểm mạnh và điểm yếu của mình.
第二年, 我 又 报名 参加了 同样的比赛 dì èr nián, wǒ yòu bào míng cān jiā le tóng yàng de bǐ sài Năm sau, tôi lại đăng ký tham gia cuộc thi tương tự.
这一次, 虽然 我 依然 没有 拿到 名次, 但是 心态 完全 不一样了 zhè yí cì, suī rán wǒ yī rán méi yǒu ná dào míng cì, dàn shì xīn tài wán quán bù yí yàng le Lần này, tuy tôi vẫn không giành được thứ hạng nào, nhưng tâm thái đã hoàn toàn khác trước.
我 不再 把 失败 看作 终点, 而是 看作 成长的 一部分 wǒ bú zài bǎ shī bài kàn zuò zhōng diǎn, ér shì kàn zuò chéng zhǎng de yí bù fen Tôi không còn coi thất bại là điểm cuối cùng, mà là coi nó như một phần của sự trưởng thành.
如今 回想起来, 那位 指导老师 教给 我的, 远远不止 比赛 本身 rú jīn huí xiǎng qǐ lái, nà wèi zhǐ dǎo lǎo shī jiào gěi wǒ de, yuǎn yuǎn bù zhǐ bǐ sài běn shēn Bây giờ nhớ lại, người thầy hướng dẫn năm đó đã dạy cho tôi, vượt xa hơn nhiều so với bản thân chuyện thi cử.

Từ vựng trong bài

  • 大学HSK1
    dàxuéđại học
  • 二HSK1
    èrhai
  • 年HSK1
    niánnăm
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 时候HSK1
    shí houlúc; thời gian; khi
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 一HSK1
    yīmột
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 三HSK1
    sānba
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 月HSK1
    yuètháng; mặt trăng
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 时间HSK1
    shíjiānthời gian
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 是HSK1
    shìlà
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 老师HSK1
    lǎo shīgiáo viên; thầy cô
  • 找HSK1
    zhǎotìm
  • 他HSK1
    tāanh ấy; ông ấy; nó (nam)
  • 没有HSK1
    méiyǒukhông có
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 只HSK1
    zhīcon (lượng từ)
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 人HSK1
    rénngười
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 听HSK1
    tīngnghe
  • 里HSK1
    lǐtrong; bên trong
  • 一下HSK1
    yíxiàmột chút
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 后HSK1
    hòusau
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 新HSK1
    xīnmới
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 第HSK1
    dìthứ (tự)
  • 到HSK1
    dàođến
  • 再HSK1
    zàilại, rồi hãy
  • 分HSK1
    fēnphút; chia
  • 回HSK1
    huívề; quay lại; lần
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 本HSK1
    běnquyển (lượng từ sách); gốc
▶ Học bài này (có audio + bài tập)