123tiengtrung.comĐọc hiểu

Khoảng cách thế hệ trong gia đình… — Đọc hiểu tiếng Trung HSK6

Đọc hiểuHSK6Khoảngcáchthếhệtự học tiếng Trung

Bài "Khoảng cách thế hệ trong gia đình hiện đại" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Mỗi dịp Tết về nhà, Tiểu Lâm luôn xảy ra tranh cãi với bố mẹ vì đủ loại chuyện…". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

春节 回家, 小林 总会 和 父母 因为 各种 小事 发生 争执 chūn jié huí jiā, xiǎo lín zǒng huì hé fù mǔ yīn wèi gè zhǒng xiǎo shì fā shēng zhēng zhí Mỗi dịp Tết về nhà, Tiểu Lâm luôn xảy ra tranh cãi với bố mẹ vì đủ loại chuyện nhỏ.
不管 是 穿衣打扮, 还是 婚姻大事, 两代人 都 很难 达成 一致 bù guǎn shì chuān yī dǎ bàn, hái shì hūn yīn dà shì, liǎng dài rén dōu hěn nán dá chéng yí zhì Bất kể là ăn mặc, hay là chuyện hôn nhân đại sự, hai thế hệ đều rất khó đạt được sự đồng thuận.
母亲 总 唠叨 小林 穿得 太少, 容易 着凉 mǔ qīn zǒng láo dao xiǎo lín chuān dé tài shǎo, róng yì zháo liáng Mẹ lúc nào cũng lải nhải Tiểu Lâm mặc quá mỏng, dễ bị cảm lạnh.
即使 小林 解释了 无数遍, 母亲 也 依然 坚持 自己的 看法 jí shǐ xiǎo lín jiě shì le wú shù biàn, mǔ qīn yě yī rán jiān chí zì jǐ de kàn fǎ Ngay cả khi Tiểu Lâm đã giải thích không biết bao nhiêu lần, mẹ thì cũng vẫn kiên quyết giữ quan điểm của mình.
父亲 则 常常 抱怨 小林 天天 抱着 手机, 不好好 陪 家人 fù qīn zé cháng cháng bào yuàn xiǎo lín tiān tiān bào zhe shǒu jī, bù hǎo hǎo péi jiā rén Bố thì lại thường phàn nàn rằng Tiểu Lâm ngày ngày ôm khư khư điện thoại, không chịu ở bên gia đình.
小林 之所以 手机不离手, 是因为 工作 需要 随时 待命 xiǎo lín zhī suǒ yǐ shǒu jī bù lí shǒu, shì yīn wèi gōng zuò xū yào suí shí dài mìng Tiểu Lâm sở dĩ điện thoại không rời tay, là vì công việc cần lúc nào cũng phải sẵn sàng chờ lệnh.
可 这种理由, 父母 往往 很难 理解 kě zhè zhǒng lǐ yóu, fù mǔ wǎng wǎng hěn nán lǐ jiě Nhưng lý do kiểu này, bố mẹ thường rất khó hiểu được.
在他们看来, 家人 团聚的 时候, 就 应该 放下 手中的 工作 zài tā men kàn lái, jiā rén tuán jù de shí hòu, jiù yīng gāi fàng xià shǒu zhōng de gōng zuò Trong mắt họ, lúc gia đình sum họp, thì nên buông bỏ công việc trong tay.
这种 价值观 上的差异, 并非 谁对谁错 那么简单 zhè zhǒng jià zhí guān shàng de chā yì, bìng fēi shuí duì shuí cuò nà me jiǎn dān Sự khác biệt về quan niệm giá trị kiểu này, không phải là ai đúng ai sai, đơn giản.
父母 那一代人 经历过 物资 匮乏的 年代, 更 看重 实际 和 安全感 fù mǔ nà yí dài rén jīng lì guò wù zī kuì fá de nián dài, gèng kàn zhòng shí jì hé ān quán gǎn Bố mẹ thế hệ đó từng trải qua thời kỳ thiếu thốn vật chất, nên càng coi trọng những thứ thực tế và có cảm giác an toàn.
而 年轻一代 成长于 物质 相对 丰富的 环境, 更 追求 自我 实现 ér nián qīng yí dài chéng zhǎng yú wù zhì xiāng duì fēng fù de huán jìng, gèng zhuī qiú zì wǒ shí xiàn Còn thế hệ trẻ lớn lên trong môi trường tương đối phong phú về vật chất, nên càng theo đuổi sự thực hiện bản thân.
这种 成长环境的 不同, 被 不少 学者 认为 是 代沟的根源 zhè zhǒng chéng zhǎng huán jìng de bù tóng, bèi bù shǎo xué zhě rèn wéi shì dài gōu de gēn yuán Sự khác biệt về môi trường trưởng thành kiểu này, bị không ít học giả cho là chính là gốc rễ của khoảng cách thế hệ.
要 缩小 这种差距, 双方 都 需要 多一些 耐心和 理解 yào suō xiǎo zhè zhǒng chā jù, shuāng fāng dōu xū yào duō yì xiē nài xīn hé lǐ jiě Muốn thu hẹp khoảng cách kiểu này, hai bên đều cần kiên nhẫn hơn một chút và sự thấu hiểu.
与其 争论 谁对谁错, 不如 试着 站在 对方的 角度 想一想 yǔ qí zhēng lùn shuí duì shuí cuò, bù rú shì zhe zhàn zài duì fāng de jiǎo dù xiǎng yi xiǎng Thay vì tranh luận ai đúng ai sai, chi bằng thử đứng ở góc độ của đối phương mà suy nghĩ.
毕竟, 不管 两代人 之间 存在 多少 分歧, 彼此 之间的 爱 始终未变 bì jìng, bù guǎn liǎng dài rén zhī jiān cún zài duō shǎo fēn qí, bǐ cǐ zhī jiān de ài shǐ zhōng wèi biàn Dù sao, bất kể hai thế hệ giữa họ tồn tại bao nhiêu bất đồng, tình yêu thương giữa nhau vẫn không thay đổi.

Từ vựng trong bài

  • 回HSK1
    huívề; quay lại; lần
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 小HSK1
    xiǎonhỏ
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 事HSK1
    shìviệc, chuyện
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 是HSK1
    shìlà
  • 穿HSK1
    chuānmặc
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 两HSK1
    liǎnghai (số lượng)
  • 人HSK1
    rénngười
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 一HSK1
    yīmột
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 少HSK1
    shǎoít
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 手机HSK1
    shǒujīđiện thoại di động
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 家人HSK1
    jiārénngười nhà
  • 工作HSK1
    gōng zuòcông việc; làm việc
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 他们HSK1
    tāmenhọ
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 时候HSK1
    shí houlúc; thời gian; khi
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 谁HSK1
    shéiai
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 年HSK1
    niánnăm
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 学HSK1
    xuéhọc
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 一些HSK1
    yìxiēmột vài
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 多少HSK1
    duō shǎobao nhiêu
  • 分HSK1
    fēnphút; chia
  • 爱HSK1
    àiyêu; thích
▶ Học bài này (có audio + bài tập)