123tiengtrung.comĐọc hiểu

Vấn đề bất bình đẳng thu nhập… — Đọc hiểu tiếng Trung HSK6

Đọc hiểuHSK6Vấnđềbấtbìnhtự học tiếng Trung

Bài "Vấn đề bất bình đẳng thu nhập trong xã hội hiện đại" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Mấy chục năm gần đây, khoảng cách giàu nghèo trên toàn cầu không những không…". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

近几十年来, 全球 贫富差距 不仅 没有 缩小, 还 在 不断 扩大 jìn jǐ shí nián lái, quán qiú pín fù chā jù bù jǐn méi yǒu suō xiǎo, hái zài bú duàn kuò dà Mấy chục năm gần đây, khoảng cách giàu nghèo trên toàn cầu không những không thu hẹp lại, mà còn đang không ngừng mở rộng thêm.
一小部分人 掌握了 大部分的 财富, 而 大多数人 仍然 在 为 基本生活 而奔波 yì xiǎo bù fen rén zhǎng wò le dà bù fen de cái fù, ér dà duō shù rén réng rán zài wèi jī běn shēng huó ér bēn bō Một nhóm nhỏ người nắm giữ phần lớn tài sản, còn đa số mọi người vẫn đang vì cuộc sống cơ bản mà tất bật ngược xuôi.
这种悬殊的 差距, 正在 引发 越来越多的 社会问题 zhè zhǒng xuán shū de chā jù, zhèng zài yǐn fā yuè lái yuè duō de shè huì wèn tí Sự chênh lệch lớn như thế này, đang gây ra ngày càng nhiều vấn đề xã hội.
收入不平等 之所以 越来越 严重, 是因为 教育、 资源 分配 本身 就不公平 shōu rù bù píng děng zhī suǒ yǐ yuè lái yuè yán zhòng, shì yīn wèi jiào yù, zī yuán fēn pèi běn shēn jiù bù gōng píng Bất bình đẳng thu nhập sở dĩ ngày càng trầm trọng, là vì giáo dục, nguồn lực phân bổ vốn dĩ đã không công bằng.
出生在 富裕家庭的 孩子, 从小 就能 享受到 更好的 教育资源 chū shēng zài fù yù jiā tíng de hái zi, cóng xiǎo jiù néng xiǎng shòu dào gèng hǎo de jiào yù zī yuán Những đứa trẻ sinh ra ở gia đình giàu có, từ nhỏ đã có thể hưởng thụ nguồn tài nguyên giáo dục tốt hơn.
而 出身贫困的 孩子, 却 很难 获得 同等的机会 ér chū shēn pín kùn de hái zi, què hěn nán huò dé tóng děng de jī huì Còn trẻ em xuất thân nghèo khó, lại rất khó có được cơ hội bình đẳng như vậy.
久而久之, 贫富差距 便 在 代际之间 被不断 传递下去 jiǔ ér jiǔ zhī, pín fù chā jù biàn zài dài jì zhī jiān bèi bú duàn chuán dì xià qù Lâu dần, khoảng cách giàu nghèo liền không ngừng được truyền lại giữa các thế hệ.
有经济学家 指出, 只有 通过 税收 和 社会保障 政策 的调节, 才 能 有效缓解 这个问题 yǒu jīng jì xué jiā zhǐ chū, zhǐ yǒu tōng guò shuì shōu hé shè huì bǎo zhàng zhèng cè de tiáo jié, cái néng yǒu xiào huǎn jiě zhè ge wèn tí Có nhà kinh tế học chỉ ra rằng, chỉ có thông qua chính sách điều tiết, thuế và an sinh xã hội mới có thể giảm bớt vấn đề này một cách hiệu quả.
一些 国家 已经 开始 尝试 提高 最低工资 标准 yì xiē guó jiā yǐ jīng kāi shǐ cháng shì tí gāo zuì dī gōng zī biāo zhǔn Một số quốc gia đã bắt đầu thử nghiệm nâng cao tiêu chuẩn lương tối thiểu.
这些政策 虽然 不能 彻底 解决 问题, 但是 至少 能 改善 一部分人的 生活 zhè xiē zhèng cè suī rán bù néng chè dǐ jiě jué wèn tí, dàn shì zhì shǎo néng gǎi shàn yí bù fen rén de shēng huó Những chính sách này, tuy không thể triệt để giải quyết vấn đề, nhưng ít nhất có thể cải thiện cuộc sống của một bộ phận người dân.
除此之外, 教育公平 也是 缩小 贫富差距的 重要途径 chú cǐ zhī wài, jiào yù gōng píng yě shì suō xiǎo pín fù chā jù de zhòng yào tú jìng Ngoài ra, công bằng giáo dục cũng là con đường quan trọng để thu hẹp khoảng cách giàu nghèo.
只有 让 每个孩子 都 享有 公平的 受教育权, 社会 才 真正 实现 公平 zhǐ yǒu ràng měi gè hái zi dōu xiǎng yǒu gōng píng de shòu jiào yù quán, shè huì cái zhēn zhèng shí xiàn gōng píng Chỉ khi khiến mỗi đứa trẻ đều được hưởng quyền được giáo dục công bằng, xã hội mới có thể thực sự thực hiện được sự công bằng.
当然, 解决 贫富差距 问题, 不是 一朝一夕 能 完成的 事情 dāng rán, jiě jué pín fù chā jù wèn tí, bú shì yì cháo yì xī néng wán chéng de shì qíng Đương nhiên, giải quyết vấn đề khoảng cách giàu nghèo, không phải là chuyện có thể hoàn thành trong ngày một ngày hai.
这 需要 政府、 企业 和 社会各界 长期 共同努力 zhè xū yào zhèng fǔ, qǐ yè hé shè huì gè jiè cháng qī gòng tóng nǔ lì Đây cần chính phủ, doanh nghiệp và các giới trong xã hội cùng nhau nỗ lực lâu dài.
毕竟, 一个 公平的社会, 才 真正 稳定的 基础 bì jìng, yí gè gōng píng de shè huì, cái zhēn zhèng wěn dìng de jī chǔ Dù sao, một xã hội công bằng, mới thật sự là nền tảng của sự ổn định.

Từ vựng trong bài

  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 十HSK1
    shímười
  • 年HSK1
    niánnăm
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 没有HSK1
    méiyǒukhông có
  • 小HSK1
    xiǎonhỏ
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 一HSK1
    yīmột
  • 分HSK1
    fēnphút; chia
  • 人HSK1
    rénngười
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 本HSK1
    běnquyển (lượng từ sách); gốc
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 正在HSK1
    zhèngzàiđang
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 问题HSK1
    wèntícâu hỏi, vấn đề
  • 是HSK1
    shìlà
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 孩子HSK1
    háiziđứa trẻ
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 到HSK1
    dàođến
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 去HSK1
    qùđi
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 学HSK1
    xuéhọc
  • 只HSK1
    zhīcon (lượng từ)
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 一些HSK1
    yìxiēmột vài
  • 国HSK1
    guónước, quốc gia
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 这些HSK1
    zhèxiēnhững cái này
  • 少HSK1
    shǎoít
  • 外HSK1
    wàingoài
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 事HSK1
    shìviệc, chuyện
▶ Học bài này (có audio + bài tập)