123tiengtrung.comĐọc hiểu

Nghiện điện thoại thông minh và… — Đọc hiểu tiếng Trung HSK7

Đọc hiểuHSK7Nghiệnđiệnthoạithôngtự học tiếng Trung

Bài "Nghiện điện thoại thông minh và cái giá của việc luôn kết nối" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK7 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Cùng với điện thoại thông minh ngày càng phổ biến, con người hầu như suốt cả…". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

随着 智能手机 的普及, 人们 几乎 全天候地 与屏幕 保持 连接。 suí zhe zhì néng shǒu jī de pǔ jí, rén men jī hū quán tiān hòu dì yǔ píng mù bǎo chí lián jiē. Cùng với điện thoại thông minh ngày càng phổ biến, con người hầu như suốt cả ngày duy trì kết nối với màn hình.
从 早晨 睁眼 到 深夜 入睡, 手机 已经 渗透进 生活的 每一个 角落。 cóng zǎo chén zhēng yǎn dào shēn yè rù shuì, shǒu jī yǐ jīng shèn tòu jìn shēng huó de měi yí gè jiǎo luò. Từ buổi sáng mở mắt đến đêm khuya đi ngủ, điện thoại đã thẩm thấu vào mọi ngóc ngách của cuộc sống.
不仅如此, 各类 应用程序 也在不断 利用 心理学 技巧, 争夺 用户的 注意力。 bù jǐn rú cǐ, gè lèi yìng yòng chéng xù yě zài bú duàn lì yòng xīn lǐ xué jì qiǎo, zhēng duó yòng hù de zhù yì lì. Không chỉ vậy, các loại ứng dụng cũng không ngừng vận dụng các thủ thuật tâm lý học, để tranh giành sự chú ý của người dùng.
一项研究 显示, 普通人 平均 每天 查看 手机的 次数 超过 一百次。 yí xiàng yán jiū xiǎn shì, pǔ tōng rén píng jūn měi tiān chá kàn shǒu jī de cì shù chāo guò yì bǎi cì. Một nghiên cứu cho thấy, người bình thường trung bình mỗi ngày kiểm tra điện thoại số lần vượt quá một trăm lần.
之所以 人们 越来越 离不开 手机, 是因为 短视频和 社交软件 能够 即时 提供 强烈的 多巴胺 刺激。 zhī suǒ yǐ rén men yuè lái yuè lí bù kāi shǒu jī, shì yīn wèi duǎn shì pín hé shè jiāo ruǎn jiàn néng gòu jí shí tí gōng qiáng liè de duō bā àn cì jī. Con người sở dĩ ngày càng không thể rời xa điện thoại, là vì video ngắn và phần mềm mạng xã hội có thể ngay lập tức cung cấp sự kích thích dopamine mạnh mẽ.
一方面, 智能手机 极大地 便利了 人们的 工作、 社交与 生活; yì fāng miàn, zhì néng shǒu jī jí dà dì biàn lì le rén men de gōng zuò, shè jiāo yǔ shēng huó ; Một mặt, điện thoại thông minh ở mức độ rất lớn đã tạo thuận lợi cho công việc, giao tiếp xã hội và cuộc sống của con người.
另一方面, 过度使用 手机, 也在悄然 侵蚀着 人们的 专注力与 深度思考 能力。 lìng yì fāng miàn, guò dù shǐ yòng shǒu jī, yě zài qiǎo rán qīn shí zhe rén men de zhuān zhù lì yǔ shēn dù sī kǎo néng lì. Mặt khác, việc sử dụng quá mức điện thoại, cũng đang lặng lẽ ăn mòn khả năng tập trung và năng lực tư duy sâu sắc của con người.
尽管 许多人 意识到 自己 使用手机的 时间 过长, 但 很少 有人 能够 真正 做到 自我控制。 jǐn guǎn xǔ duō rén yì shí dào zì jǐ shǐ yòng shǒu jī de shí jiān guò cháng, dàn hěn shǎo yǒu rén néng gòu zhēn zhèng zuò dào zì wǒ kòng zhì. Mặc dù nhiều người nhận thức được bản thân sử dụng điện thoại thời gian quá dài, nhưng rất ít người có thể thực sự làm được việc tự kiểm soát.
即便 设置了 使用时长 限制, 不少人 也会 在 提醒 弹出后 选择 继续 忽略 它。 jí biàn shè zhì le shǐ yòng shí cháng xiàn zhì, bù shǎo rén yě huì zài tí xǐng tán chū hòu xuǎn zé jì xù hū lüè tā. Ngay cả khi đã thiết lập giới hạn thời gian sử dụng, không ít người sau khi lời nhắc nhở bật lên, cũng sẽ chọn tiếp tục phớt lờ nó.
更令人 担忧的是, 青少年 过度 依赖 手机, 正在 影响 他们的 睡眠质量与 心理健康。 gèng lìng rén dān yōu de shì, qīng shào nián guò dù yī lài shǒu jī, zhèng zài yǐng xiǎng tā men de shuì mián zhì liàng yǔ xīn lǐ jiàn kāng. Điều đáng lo ngại hơn là, thanh thiếu niên phụ thuộc quá mức vào điện thoại, đang ảnh hưởng đến chất lượng giấc ngủ và sức khỏe tâm lý của họ.
一些 心理学家 指出, 手机成瘾 的背后, 往往 隐藏着 现实生活中 未被满足的 情感需求。 yì xiē xīn lǐ xué jiā zhǐ chū, shǒu jī chéng yǐn de bèi hòu, wǎng wǎng yǐn cáng zhe xiàn shí shēng huó zhōng wèi bèi mǎn zú de qíng gǎn xū qiú. Một số nhà tâm lý học chỉ ra rằng, nghiện điện thoại đằng sau đó, thường ẩn chứa nhu cầu tình cảm chưa được thỏa mãn trong cuộc sống thực.
与其 一味 责怪 个人 自制力 不足, 不如 反思 科技产品 设计本身的 诱导机制。 yǔ qí yí wèi zé guài gè rén zì zhì lì bù zú, bù rú fǎn sī kē jì chǎn pǐn shè jì běn shēn de yòu dǎo jī zhì. Thay vì một mực trách móc sự thiếu khả năng tự chủ của cá nhân, chi bằng suy ngẫm về cơ chế dẫn dụ trong chính thiết kế sản phẩm công nghệ.
只有 从 产品设计 源头 减少 诱导性 功能, 才能 从根本上 缓解 手机成瘾的 问题。 zhǐ yǒu cóng chǎn pǐn shè jì yuán tóu jiǎn shǎo yòu dǎo xìng gōng néng, cái néng cóng gēn běn shàng huǎn jiě shǒu jī chéng yǐn de wèn tí. Chỉ khi từ nguồn gốc thiết kế sản phẩm giảm bớt chức năng mang tính dẫn dụ, mới có thể về căn bản giảm nhẹ vấn đề nghiện điện thoại.
一些 科技公司 已经开始 尝试 推出 屏幕 使用时间 管理工具, 帮助 用户 自我约束。 yì xiē kē jì gōng sī yǐ jīng kāi shǐ cháng shì tuī chū píng mù shǐ yòng shí jiān guǎn lǐ gōng jù, bāng zhù yòng hù zì wǒ yuē shù. Một số công ty công nghệ đã bắt đầu thử nghiệm cho ra mắt công cụ quản lý thời gian sử dụng màn hình, giúp người dùng tự kiềm chế bản thân.
被 手机 占据的, 不仅是 人们的 时间, 还有 他们 与身边人 面对面 交流的 机会。 bèi shǒu jī zhàn jù de, bù jǐn shì rén men de shí jiān, hái yǒu tā men yǔ shēn biān rén miàn duì miàn jiāo liú de jī huì. Bị điện thoại chiếm dụng, không chỉ là thời gian của con người, mà còn là cơ hội giao tiếp trực tiếp với những người xung quanh của họ.
归根结底, 技术本身 并非 洪水猛兽, 如何 使用 它, 才是 真正的 关键。 guī gēn jié dǐ, jì shù běn shēn bìng fēi hóng shuǐ měng shòu, rú hé shǐ yòng tā, cái shì zhēn zhèng de guān jiàn. Suy cho cùng, bản thân công nghệ không phải là hồng thủy mãnh thú, làm thế nào để sử dụng nó, mới là chìa khóa thực sự.
如何 在 享受 科技便利 与 保持 自我掌控 之间 找到平衡, 仍是 每个人 需要 面对的 课题。 rú hé zài xiǎng shòu kē jì biàn lì yǔ bǎo chí zì wǒ zhǎng kòng zhī jiān zhǎo dào píng héng, réng shì měi gè rén xū yào miàn duì de kè tí. Làm thế nào để tìm được sự cân bằng giữa tận hưởng sự tiện lợi công nghệ và duy trì khả năng tự kiểm soát đó, vẫn là vấn đề mà mỗi người cần đối mặt.

Từ vựng trong bài

  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 手机HSK1
    shǒujīđiện thoại di động
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 人HSK1
    rénngười
  • 们HSK1
    mencác, những (hậu tố)
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 早HSK1
    zǎosớm
  • 到HSK1
    dàođến
  • 睡HSK1
    shuìngủ
  • 一HSK1
    yīmột
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 学HSK1
    xuéhọc
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 百HSK1
    bǎitrăm
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 是HSK1
    shìlà
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 件HSK1
    jiàncái, chiếc (lượng từ)
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 工作HSK1
    gōng zuòcông việc; làm việc
  • 时间HSK1
    shíjiānthời gian
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 少HSK1
    shǎoít
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 做HSK1
    zuòlàm
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 后HSK1
    hòusau
  • 它HSK1
    tānó (đồ vật)
  • 年HSK1
    niánnăm
  • 正在HSK1
    zhèngzàiđang
  • 他们HSK1
    tāmenhọ
  • 一些HSK1
    yìxiēmột vài
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 本HSK1
    běnquyển (lượng từ sách); gốc
  • 只HSK1
    zhīcon (lượng từ)
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 问题HSK1
    wèntícâu hỏi, vấn đề
  • 公司HSK1
    gōngsīcông ty
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 边HSK1
    biānbên (hậu tố)
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 水HSK1
    shuǐnước
  • 找HSK1
    zhǎotìm
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 课HSK1
    kètiết học, bài học
▶ Học bài này (có audio + bài tập)