123tiengtrung.comĐọc hiểu

Sự trỗi dậy của chủ nghĩa dân túy… — Đọc hiểu tiếng Trung HSK7

Đọc hiểuHSK7Sựtrỗidậychủtự học tiếng Trung

Bài "Sự trỗi dậy của chủ nghĩa dân túy trong chính trị hiện đại" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK7 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Những năm gần đây, chủ nghĩa dân túy đã trỗi dậy nhanh chóng ở nhiều quốc gia…". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

近年来, 民粹主义 在世界 多个国家 迅速崛起, 成为 影响 政治格局。 重要力量, jìn nián lái, mín cuì zhǔ yì zài shì jiè duō gè guó jiā xùn sù jué qǐ, chéng wéi yǐng xiǎng zhèng zhì gé jú. zhòng yào lì liàng, Những năm gần đây, chủ nghĩa dân túy đã trỗi dậy nhanh chóng ở nhiều quốc gia trên thế giới, trở thành một lực lượng quan trọng ảnh hưởng đến cục diện chính trị.
从欧洲 到美洲, 越来越多的 政治人物 凭借 "反建制"的 口号 赢得了 支持。 大量选民的 cóng ōu zhōu dào měi zhōu, yuè lái yuè duō de zhèng zhì rén wù píng jiè "fǎn jiàn zhì"de kǒu hào yíng dé le zhī chí. dà liàng xuǎn mín de Từ châu Âu đến châu Mỹ, ngày càng nhiều chính trị gia đã dựa vào khẩu hiệu "chống thể chế" để giành được sự ủng hộ của đông đảo cử tri.
之所以 民粹主义 能够迅速 蔓延, 是因为 它 精准地 抓住了 不满情绪。 普通民众 对现实的 zhī suǒ yǐ mín cuì zhǔ yì néng gòu xùn sù màn yán, shì yīn wèi tā jīng zhǔn dì zhuā zhù le bù mǎn qíng xù. pǔ tōng mín zhòng duì xiàn shí de Chủ nghĩa dân túy sở dĩ có thể lan rộng nhanh chóng, là vì nó đã nắm bắt một cách chính xác tâm lý bất mãn của người dân bình thường đối với thực trạng.
全球化 带来的 经济结构 调整, 使 许多 传统产业 工人 失去了 原有的 工作岗位。 quán qiú huà dài lái de jīng jì jié gòu tiáo zhěng, shǐ xǔ duō chuán tǒng chǎn yè gōng rén shī qù le yuán yǒu de gōng zuò gǎng wèi. Sự điều chỉnh cơ cấu kinh tế do toàn cầu hóa, đã khiến nhiều công nhân trong các ngành công nghiệp truyền thống mất đi vị trí việc làm vốn có của họ.
与此同时, 贫富差距 不断拉大, 中下层民众 普遍感到 被 主流政治 边缘化。 yǔ cǐ tóng shí, pín fù chā jù bú duàn lā dà, zhōng xià céng mín zhòng pǔ biàn gǎn dào bèi zhǔ liú zhèng zhì biān yuán huà. Đồng thời, khoảng cách giàu nghèo không ngừng nới rộng, tầng lớp trung lưu và dưới phổ biến cảm thấy bị chính trị dòng chính gạt ra bên lề.
民粹主义 领袖 往往 把复杂的 社会问题 简化为 "精英" 与"人民" 之间的对立。 mín cuì zhǔ yì lǐng xiù wǎng wǎng bǎ fù zá de shè huì wèn tí jiǎn huà wéi "jīng yīng" yǔ"rén mín" zhī jiān de duì lì. Các lãnh đạo dân túy thường hay đem những vấn đề xã hội phức tạp đơn giản hóa thành sự đối lập giữa "tinh hoa" và "nhân dân".
这种 简单化的 叙事 虽然 缺乏深度, 却 极具煽动性, 容易引发 强烈的 情感共鸣。 zhè zhǒng jiǎn dān huà de xù shì suī rán quē fá shēn dù, què jí jù shān dòng xìng, róng yì yǐn fā qiáng liè de qíng gǎn gòng míng. Lối kể chuyện đơn giản hóa này, tuy thiếu chiều sâu, nhưng lại rất mang tính kích động, dễ khơi dậy sự đồng cảm mãnh liệt.
不仅如此, 社交媒体的 普及 也为 民粹主义 思潮的 传播 提供了 前所未有的 便利。 bù jǐn rú cǐ, shè jiāo méi tǐ de pǔ jí yě wèi mín cuì zhǔ yì sī cháo de chuán bō tí gōng le qián suǒ wèi yǒu de biàn lì. Không chỉ vậy, sự phổ biến của mạng xã hội cũng đã tạo ra điều kiện thuận lợi chưa từng có cho sự lan truyền của trào lưu tư tưởng dân túy.
一方面, 民粹主义 确实反映了 部分民众 长期 被忽视的 真实诉求; yì fāng miàn, mín cuì zhǔ yì què shí fǎn yìng le bù fen mín zhòng cháng qī bèi hū shì de zhēn shí sù qiú ; Một mặt, chủ nghĩa dân túy quả thực đã phản ánh những nguyện vọng thật sự bị lãng quên lâu dài của một bộ phận người dân.
另一方面, 它所提出的 解决方案 却往往 流于表面, 难以触及 问题的根本。 lìng yì fāng miàn, tā suǒ tí chū de jiě jué fāng àn què wǎng wǎng liú yú biǎo miàn, nán yǐ chù jí wèn tí de gēn běn. Mặt khác, các giải pháp mà nó đưa ra lại thường chỉ dừng ở bề mặt, khó chạm tới gốc rễ của vấn đề.
尽管 民粹主义 领袖 擅长 以激烈言辞 批判 现有体制, 但 他们上台后 未必能 兑现承诺。 jǐn guǎn mín cuì zhǔ yì lǐng xiù shàn cháng yǐ jī liè yán cí pī pàn xiàn yǒu tǐ zhì, dàn tā men shàng tái hòu wèi bì néng duì xiàn chéng nuò. Mặc dù các lãnh đạo dân túy giỏi dùng lời lẽ gay gắt để phê phán thể chế hiện có, nhưng sau khi lên nắm quyền, họ chưa chắc đã có thể thực hiện được lời hứa.
更值得警惕 的是, 一些 民粹主义 政党 倾向于削弱 司法独立 与新闻自由 等民主制衡 机制。 gèng zhí dé jǐng tì de shì, yì xiē mín cuì zhǔ yì zhèng dǎng qīng xiàng yú xuē ruò sī fǎ dú lì yǔ xīn wén zì yóu děng mín zhǔ zhì héng jī zhì. Điều đáng cảnh giác hơn là, một số đảng phái dân túy có xu hướng làm suy yếu sự độc lập tư pháp và tự do báo chí cùng các cơ chế kiểm soát dân chủ khác.
即便 某项政策 在短期内 赢得了 民意支持, 也可能 对长期的 制度稳定 造成损害。 jí biàn mǒu xiàng zhèng cè zài duǎn qī nèi yíng dé le mín yì zhī chí, yě kě néng duì cháng qī de zhì dù wěn dìng zào chéng sǔn hài. Ngay cả khi một chính sách nào đó trong ngắn hạn giành được sự ủng hộ của dân ý, thì cũng có thể gây ra tổn hại đối với sự ổn định của thể chế về lâu dài.
历史经验 表明, 民主制度的 核心价值 之一, 正是 对权力的 制约与监督。 lì shǐ jīng yàn biǎo míng, mín zhǔ zhì dù de hé xīn jià zhí zhī yī, zhèng shì duì quán lì de zhì yuē yǔ jiān dū. Kinh nghiệm lịch sử cho thấy, một trong những giá trị cốt lõi của chế độ dân chủ chính là sự ràng buộc và giám sát đối với quyền lực.
一旦 这些制衡 机制 被系统性地 削弱, 民主本身 就可能 被掏空。 yí dàn zhè xiē zhì héng jī zhì bèi xì tǒng xìng dì xuē ruò, mín zhǔ běn shēn jiù kě néng bèi tāo kōng. Một khi những cơ chế kiểm soát này bị làm suy yếu một cách có hệ thống, bản thân nền dân chủ thì có thể bị rỗng ruột.
因此, 与其 一味地 否定 或纵容 民粹主义, 不如 正视 其背后的 社会根源, 推动 切实的 改革。 yīn cǐ, yǔ qí yí wèi dì fǒu dìng huò zòng róng mín cuì zhǔ yì, bù rú zhèng shì qí bèi hòu de shè huì gēn yuán, tuī dòng qiè shí de gǎi gé. Vì vậy, thà một mực phủ nhận hoặc dung túng chủ nghĩa dân túy, còn hơn là nhìn thẳng vào căn nguyên xã hội đằng sau nó, thúc đẩy cải cách thiết thực.
归根结底, 只有 真正解决 民众的 现实困境, 民主制度 才能重新 赢得 人们的信任。 guī gēn jié dǐ, zhǐ yǒu zhēn zhèng jiě jué mín zhòng de xiàn shí kùn jìng, mín zhǔ zhì dù cái néng chóng xīn yíng dé rén men de xìn rèn. Xét cho cùng, chỉ khi thực sự giải quyết được những khó khăn thực tế của người dân, chế độ dân chủ mới có thể một lần nữa giành được sự tin tưởng của người dân.

Từ vựng trong bài

  • 年HSK1
    niánnăm
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 国HSK1
    guónước, quốc gia
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 到HSK1
    dàođến
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 人HSK1
    rénngười
  • 口HSK1
    kǒumiệng
  • 号HSK1
    hàosố; ngày (trong tháng)
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 是HSK1
    shìlà
  • 它HSK1
    tānó (đồ vật)
  • 住HSK1
    zhùở; sống (tại)
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 去HSK1
    qùđi
  • 有的HSK1
    yǒudecó (những cái)
  • 工作HSK1
    gōng zuòcông việc; làm việc
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 边HSK1
    biānbên (hậu tố)
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 问题HSK1
    wèntícâu hỏi, vấn đề
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 事HSK1
    shìviệc, chuyện
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 一HSK1
    yīmột
  • 分HSK1
    fēnphút; chia
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 本HSK1
    běnquyển (lượng từ sách); gốc
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 他们HSK1
    tāmenhọ
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 后HSK1
    hòusau
  • 一些HSK1
    yìxiēmột vài
  • 新HSK1
    xīnmới
  • 这些HSK1
    zhèxiēnhững cái này
  • 只HSK1
    zhīcon (lượng từ)
  • 们HSK1
    mencác, những (hậu tố)
▶ Học bài này (có audio + bài tập)