123tiengtrung.comĐọc hiểu

Sự phát triển của y học từ xa và… — Đọc hiểu tiếng Trung HSK7

Đọc hiểuHSK7Sựpháttriểnhọctự học tiếng Trung

Bài "Sự phát triển của y học từ xa và giới hạn của nó" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK7 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Cùng với việc công nghệ internet và thiết bị di động ngày càng phổ biến, y học…". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

随着 互联网 技术与 移动设备的 普及, 远程医疗 正在迅速 改变 人们 就医的方式 suí zhe hù lián wǎng jì shù yǔ yí dòng shè bèi de pǔ jí, yuǎn chéng yī liáo zhèng zài xùn sù gǎi biàn rén men jiù yī de fāng shì Cùng với việc công nghệ internet và thiết bị di động ngày càng phổ biến, y học từ xa đang nhanh chóng thay đổi cách mọi người khám chữa bệnh.
患者 只需通过 手机或电脑, 就能 与 千里之外的 医生 进行 视频问诊, 不必再 长途奔波 前往医院 huàn zhě zhī xū tōng guò shǒu jī huò diàn nǎo, jiù néng yǔ qiān lǐ zhī wài de yī shēng jìn xíng shì pín wèn zhěn, bú bì zài cháng tú bēn bō qián wǎng yī yuàn Bệnh nhân chỉ cần thông qua điện thoại hoặc máy tính, là có thể tiến hành khám bệnh qua video, với bác sĩ ở xa hàng nghìn cây số không cần phải vượt đường xa vất vả đến bệnh viện nữa.
这种便利性, 对于 居住在 偏远地区 或 行动不便的 老年患者 而言, 意义 尤为重大 zhè zhǒng biàn lì xìng, duì yú jū zhù zài piān yuǎn dì qū huò xíng dòng bú biàn de lǎo nián huàn zhě ér yán, yì yì yóu wèi zhòng dà Sự tiện lợi này, đối với những bệnh nhân cao tuổi sống ở vùng sâu vùng xa hoặc đi lại khó khăn mà nói, ý nghĩa lại càng to lớn.
不仅如此, 远程医疗 还能有效 缓解 大城市医院 长期 人满为患的 压力, 让 医疗资源 得到更 合理的分配 bù jǐn rú cǐ, yuǎn chéng yī liáo hái néng yǒu xiào huǎn jiě dài chéng shì yī yuàn cháng qī rén mǎn wéi huàn de yā lì, ràng yī liáo zī yuán dé dào gèng hé lǐ de fēn pèi Không chỉ vậy, y học từ xa còn có thể giảm bớt hiệu quả áp lực quá tải lâu dài của các bệnh viện thành phố lớn, khiến cho nguồn lực y tế được phân bổ hợp lý hơn.
疫情期间, 远程医疗 的价值 被进一步 凸显, 许多国家的 在线问诊量 因此出现了 爆发式增长 yì qíng qī jiān, yuǎn chéng yī liáo de jià zhí bèi jìn yí bù tū xiǎn, xǔ duō guó jiā de zài xiàn wèn zhěn liáng yīn cǐ chū xiàn le bào fà shì zēng zhǎng Trong thời gian đại dịch, giá trị của y học từ xa càng được thể hiện rõ hơn, của nhiều nước lượng khám bệnh trực tuyến vì thế đã xuất hiện sự tăng trưởng bùng nổ.
然而, 远程医疗 之所以 无法完全 取代 传统的 面对面诊疗, 是因为 医学诊断 往往依赖 医生对患者 身体的 直接检查 rán ér, yuǎn chéng yī liáo zhī suǒ yǐ wú fǎ wán quán qǔ dài chuán tǒng de miàn duì miàn zhěn liáo, shì yīn wèi yī xué zhěn duàn wǎng wǎng yī lài yī shēng duì huàn zhě shēn tǐ de zhí jiē jiǎn chá Tuy nhiên, y học từ xa sở dĩ không thể thay thế hoàn toàn khám chữa bệnh trực tiếp truyền thống, là vì chẩn đoán y học thường phụ thuộc vào việc kiểm tra trực tiếp của bác sĩ đối với cơ thể bệnh nhân.
一方面, 触诊、 听诊等 基本检查 手段, 目前 仍然难以 通过屏幕 完成 yì fāng miàn, chù zhěn, tīng zhěn děng jī běn jiǎn chá shǒu duàn, mù qián réng rán nán yǐ tōng guò píng mù wán chéng Một mặt, Sờ khám, nghe khám, v.v., những biện pháp kiểm tra cơ bản, hiện tại vẫn khó có thể hoàn thành thực hiện qua màn hình.
另一方面, 一些复杂 病情的判断, 需要结合 患者细微的 表情与 肢体反应, 而这些信息, 在视频 通话中 很容易 被忽略 lìng yì fāng miàn, yì xiē fù zá bìng qíng de pàn duàn, xū yào jié hé huàn zhě xì wēi de biǎo qíng yǔ zhī tǐ fǎn yìng, ér zhè xiē xìn xī, zài shì pín tōng huà zhōng hěn róng yì bèi hū lüè Mặt khác, việc phán đoán một số bệnh tình phức tạp, cần kết hợp biểu cảm nhỏ, tinh tế và phản ứng cơ thể của bệnh nhân, mà những thông tin này, trong cuộc gọi video rất dễ bị bỏ qua.
此外, 年长患者 或 不熟悉 智能设备的 人群, 常常在 操作软件的 过程中 遇到困难, 这也在 一定程度上 削弱了 远程医疗的 普及效果 cǐ wài, nián zhǎng huàn zhě huò bù shú xī zhì néng shè bèi de rén qún, cháng cháng zài cāo zuò ruǎn jiàn de guò chéng zhōng yù dào kùn nán, zhè yě zài yí dìng chéng dù shàng xuē ruò le yuǎn chéng yī liáo de pǔ jí xiào guǒ Ngoài ra, bệnh nhân cao tuổi hoặc không quen thuộc với thiết bị thông minh, nhóm người thường trong quá trình thao tác phần mềm, gặp phải khó khăn, điều này cũng ở một mức độ nhất định làm suy yếu hiệu quả phổ cập của y học từ xa.
更值得警惕 的是, 一旦 网络连接 不稳定, 或者 设备出现 故障, 问诊过程 可能被迫 中断, 甚至延误 病情的判断 gèng zhí dé jǐng tì de shì, yí dàn wǎng luò lián jiē bù wěn dìng, huò zhě shè bèi chū xiàn gù zhàng, wèn zhěn guò chéng kě néng bèi pò zhōng duàn, shèn zhì yán wù bìng qíng de pàn duàn Điều đáng cảnh giác hơn là, một khi kết nối mạng không ổn định, hoặc là thiết bị xảy ra sự cố, quá trình khám bệnh có thể bị buộc phải gián đoạn, thậm chí trì hoãn việc phán đoán bệnh tình.
即便 技术不断 进步, 医患之间 缺乏肢体 接触 所带来的 信任缺失, 也依然是 一个 难以彻底 解决的 问题 jí biàn jì shù bú duàn jìn bù, yī huàn zhī jiān quē fá zhī tǐ jiē chù suǒ dài lái de xìn rèn quē shī, yě yī rán shì yí gè nán yǐ chè dǐ jiě jué de wèn tí Ngay cả khi công nghệ không ngừng tiến bộ, giữa bác sĩ và bệnh nhân thiếu tiếp xúc cơ thể mang lại, sự thiếu hụt niềm tin cũng vẫn là một vấn đề khó có thể giải quyết triệt để.
因此, 许多 医学专家 建议, 与其 把远程医疗 当作 面对面 诊疗的 替代品, 不如 将其视为 一种 有益的 补充手段 yīn cǐ, xǔ duō yī xué zhuān jiā jiàn yì, yǔ qí bǎ yuǎn chéng yī liáo dàng zuò miàn duì miàn zhěn liáo de tì dài pǐn, bù rú jiāng qí shì wèi yì zhǒng yǒu yì de bǔ chōng shǒu duàn Vì vậy, nhiều chuyên gia y học đề xuất rằng, thay vì xem y học từ xa là sản phẩm thay thế của khám chữa bệnh trực tiếp, chi bằng coi nó là một biện pháp bổ sung hữu ích.
对于 常见病的 复诊、 慢性病的 日常管理, 远程医疗 完全可以 胜任 duì yú cháng jiàn bìng de fù zhěn, màn xìng bìng de rì cháng guǎn lǐ, yuǎn chéng yī liáo wán quán kě yǐ shèng rèn Đối với việc tái khám, bệnh thường gặp, quản lý hằng ngày bệnh mạn tính, y học từ xa hoàn toàn có thể đảm nhiệm được.
但 对于 急重症 或 需要手术的 病情, 患者 仍然必须 前往医院 接受 专业的 现场治疗 dàn duì yú jí zhòng zhèng huò xū yào shǒu shù de bìng qíng, huàn zhě réng rán bì xū qián wǎng yī yuàn jiē shòu zhuān yè de xiàn chǎng zhì liáo Nhưng đối với bệnh cấp cứu, nặng hoặc cần phẫu thuật, bệnh tình bệnh nhân vẫn phải đến bệnh viện nhận điều trị trực tiếp chuyên nghiệp.
尽管 远程医疗 存在局限, 但 它所带来的 便利与效率, 依然是 传统医疗 模式 难以比拟的 jǐn guǎn yuǎn chéng yī liáo cún zài jú xiàn, dàn tā suǒ dài lái de biàn lì yǔ xiào lǜ, yī rán shì chuán tǒng yī liáo mó shì nán yǐ bǐ nǐ de Tuy y học từ xa tồn tại giới hạn, nhưng sự tiện lợi và hiệu quả mà nó mang lại, vẫn là mô hình y tế truyền thống khó có thể sánh được.
归根结底, 远程医疗的 真正价值, 在于 弥补 医疗资源 分配不均的 缺陷, 而非 追求 完全取代 传统医疗 guī gēn jié dǐ, yuǎn chéng yī liáo de zhēn zhèng jià zhí, zài yú mí bǔ yī liáo zī yuán fēn pèi bù jūn de quē xiàn, ér fēi zhuī qiú wán quán qǔ dài chuán tǒng yī liáo Suy cho cùng, giá trị thực sự của y học từ xa, nằm ở việc bù đắp thiếu sót trong việc phân bổ không đều nguồn lực y tế, chứ không phải theo đuổi việc thay thế hoàn toàn y tế truyền thống.
唯有 将两者 有机结合, 才能真正 建立起 一个 高效而 人性化的 医疗体系 wéi yǒu jiāng liǎng zhě yǒu jī jié hé, cái néng zhēn zhèng jiàn lì qǐ yí gè gāo xiào ér rén xìng huà de yī liáo tǐ xì Chỉ khi kết hợp cả hai một cách hữu cơ, mới có thể thực sự xây dựng nên một hệ thống y tế hiệu quả và nhân văn.

Từ vựng trong bài

  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 正在HSK1
    zhèngzàiđang
  • 人HSK1
    rénngười
  • 们HSK1
    mencác, những (hậu tố)
  • 只HSK1
    zhīcon (lượng từ)
  • 手机HSK1
    shǒujīđiện thoại di động
  • 电脑HSK1
    diàn nǎomáy tính
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 千HSK1
    qiānnghìn
  • 里HSK1
    lǐtrong; bên trong
  • 外HSK1
    wàingoài
  • 医生HSK1
    yī shēngbác sĩ
  • 问HSK1
    wènhỏi
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 再HSK1
    zàilại, rồi hãy
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 医院HSK1
    yī yuànbệnh viện
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 住HSK1
    zhùở; sống (tại)
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 年HSK1
    niánnăm
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 到HSK1
    dàođến
  • 分HSK1
    fēnphút; chia
  • 一HSK1
    yīmột
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 国HSK1
    guónước, quốc gia
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 是HSK1
    shìlà
  • 学HSK1
    xuéhọc
  • 听HSK1
    tīngnghe
  • 本HSK1
    běnquyển (lượng từ sách); gốc
  • 一些HSK1
    yìxiēmột vài
  • 病HSK1
    bìngbệnh
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 这些HSK1
    zhèxiēnhững cái này
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 件HSK1
    jiàncái, chiếc (lượng từ)
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 问题HSK1
    wèntícâu hỏi, vấn đề
  • 见HSK1
    jiàngặp, thấy
  • 日HSK1
    rìngày; mặt trời
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 它HSK1
    tānó (đồ vật)
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 两HSK1
    liǎnghai (số lượng)
▶ Học bài này (có audio + bài tập)