123tiengtrung.comĐọc hiểu

Tương lai của việc làm dưới tác… — Đọc hiểu tiếng Trung HSK7

Đọc hiểuHSK7Tươnglaiviệclàmtự học tiếng Trung

Bài "Tương lai của việc làm dưới tác động của tự động hóa" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK7 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Cùng với trí tuệ nhân tạo và công nghệ robot phát triển mạnh mẽ, tự động hóa…". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

随着 人工智能与 机器人 技术的 迅猛发展, 自动化 正在 深刻改变 全球 就业市场的 格局。 suí zhe rén gōng zhì néng yǔ jī qì rén jì shù de xùn měng fā zhǎn, zì dòng huà zhèng zài shēn kè gǎi biàn quán qiú jiù yè shì chǎng de gé jú. Cùng với trí tuệ nhân tạo và công nghệ robot phát triển mạnh mẽ, tự động hóa đang thay đổi sâu sắc cục diện thị trường việc làm toàn cầu.
从制造业的 生产流水线 到服务业的 客服岗位, 越来越多 重复性工作 正被机器 取代。 cóng zhì zào yè de shēng chǎn liú shuǐ xiàn dào fú wù yè de kè fú gǎng wèi, yuè lái yuè duō chóng fù xìng gōng zuò zhèng bèi jī qì qǔ dài. Từ dây chuyền sản xuất của ngành sản xuất đến vị trí chăm sóc khách hàng của ngành dịch vụ, ngày càng nhiều công việc mang tính lặp lại đang bị máy móc thay thế.
一些 研究机构 预测, 未来十年内, 相当比例的 现有岗位 将因自动化 而消失。 yì xiē yán jiū jī gòu yù cè, wèi lái shí nián nèi, xiāng dāng bǐ lì de xiàn yǒu gǎng wèi jiāng yīn zì dòng huà ér xiāo shī. Một số cơ quan nghiên cứu dự đoán rằng, trong mười năm tới, một tỷ lệ đáng kể các vị trí việc làm hiện có sẽ do tự động hóa mà biến mất.
首当其冲的, 往往是 那些 流程标准化、 技能门槛 较低的 岗位。 shǒu dāng qí chōng de, wǎng wǎng shì nà xiē liú chéng biāo zhǔn huà, jì néng mén kǎn jiào dī de gǎng wèi. Đầu tiên chịu ảnh hưởng nhất, thường là những vị trí có quy trình chuẩn hóa, ngưỡng kỹ năng tương đối thấp này.
与此同时, 数据分析、 人工智能 维护等 新兴职业 也随之 大量涌现。 yǔ cǐ tóng shí, shù jù fēn xī, rén gōng zhì néng wéi hù děng xīn xīng zhí yè yě suí zhī dà liàng yǒng xiàn. Đồng thời, các nghề nghiệp mới nổi phân tích dữ liệu, bảo trì trí tuệ nhân tạo cũng theo đó xuất hiện ồ ạt.
表面上看, 这只是 岗位结构的 转变, 实质上却 对劳动者 提出了 更高的 技能要求。 biǎo miàn shàng kàn, zhè zhǐ shì gǎng wèi jié gòu de zhuǎn biàn, shí zhì shàng què duì láo dòng zhě tí chū le gèng gāo de jì néng yāo qiú. Xét bề ngoài, đây chỉ là sự chuyển biến trong cơ cấu việc làm, nhưng thực chất lại đưa ra đối với người lao động yêu cầu kỹ năng cao hơn.
之所以 许多 传统行业的 劳动者 感到焦虑, 是因为 他们缺乏 适应新岗位 所需的技能。 zhī suǒ yǐ xǔ duō chuán tǒng háng yè de láo dòng zhě gǎn dào jiāo lǜ, shì yīn wèi tā men quē fá shì yìng xīn gǎng wèi suǒ xū de jì néng. Nhiều người lao động trong các ngành nghề truyền thống sở dĩ cảm thấy lo lắng, là vì họ thiếu kỹ năng cần thiết để thích ứng với vị trí mới.
尽管 企业普遍 强调 "再培训" 的重要性, 但 真正 落实到位的 培训体系 仍然有限。 jǐn guǎn qǐ yè pǔ biàn qiáng diào "zài péi xùn" de zhòng yào xìng, dàn zhēn zhèng luò shí dào wèi de péi xùn tǐ xì réng rán yǒu xiàn. Mặc dù doanh nghiệp nhìn chung nhấn mạnh tầm quan trọng của việc "đào tạo lại", nhưng hệ thống đào tạo thực sự được triển khai đến nơi đến chốn vẫn còn hạn chế.
即便 劳动者 愿意主动 学习新技能, 也未必能 在短时间内 跟上 技术更新 的速度。 jí biàn láo dòng zhě yuàn yì zhǔ dòng xué xí xīn jì néng, yě wèi bì néng zài duǎn shí jiān nèi gēn shàng jì shù gēng xīn de sù dù. Ngay cả khi người lao động sẵn lòng chủ động học kỹ năng mới, thì cũng chưa chắc có thể trong thời gian ngắn theo kịp tốc độ cập nhật công nghệ.
一方面, 自动化 提高了 生产效率, 降低了 企业的 运营成本; yì fāng miàn, zì dòng huà tí gāo le shēng chǎn xiào lǜ, jiàng dī le qǐ yè de yùn yíng chéng běn ; Một mặt, tự động hóa nâng cao hiệu suất sản xuất, hạ thấp chi phí vận hành của doanh nghiệp.
另一方面, 它也在 客观上 加剧了 不同 技能群体 之间的 收入差距。 lìng yì fāng miàn, tā yě zài kè guān shàng jiā jù le bù tóng jì néng qún tǐ zhī jiān de shōu rù chā jù. Mặt khác, nó cũng một cách khách quan làm trầm trọng thêm khoảng cách thu nhập giữa các nhóm kỹ năng khác nhau.
更值得关注 的是, 低技能 劳动者 一旦被 自动化 淘汰, 往往很难 重新进入 劳动力市场。 gèng zhí dé guān zhù de shì, dī jì néng láo dòng zhě yí dàn bèi zì dòng huà táo tài, wǎng wǎng hěn nán chóng xīn jìn rù láo dòng lì shì chǎng. Điều đáng chú ý hơn là, người lao động kỹ năng thấp một khi bị tự động hóa đào thải, thường rất khó quay lại thị trường lao động.
有经济学家 指出, 自动化 带来的 红利 并未被 公平地 分配给 所有 社会成员。 yǒu jīng jì xué jiā zhǐ chū, zì dòng huà dài lái de hóng lì bìng wèi bèi gōng píng dì fēn pèi jǐ suǒ yǒu shè huì chéng yuán. Có nhà kinh tế học chỉ ra rằng, phần lợi ích mà tự động hóa mang lại chưa được phân phối một cách công bằng cho tất cả các thành viên trong xã hội.
因此, 与其 单纯依赖 市场 自我调节, 不如 通过 政策引导 实现 更平稳的 转型。 yīn cǐ, yǔ qí dān chún yī lài shì chǎng zì wǒ tiáo jié, bù rú tōng guò zhèng cè yǐn dǎo shí xiàn gèng píng wěn de zhuǎn xíng. Vì vậy, thà chỉ đơn thuần dựa vào sự tự điều tiết của thị trường còn hơn là thông qua sự dẫn dắt của chính sách để đạt được sự chuyển đổi ổn định hơn.
完善的 社会 保障体系 与 终身教育 机制, 是缓解 自动化 冲击的 关键所在。 wán shàn de shè huì bǎo zhàng tǐ xì yǔ zhōng shēn jiào yù jī zhì, shì huǎn jiě zì dòng huà chōng jī de guān jiàn suǒ zài. Hệ thống an sinh xã hội và cơ chế giáo dục suốt đời hoàn thiện, chính là điều then chốt để giảm bớt tác động của tự động hóa.
只有让 劳动者 具备 持续学习与 适应变化的 能力, 才能真正 应对 未来 就业市场的 挑战。 zhǐ yǒu ràng láo dòng zhě jù bèi chí xù xué xí yǔ shì yìng biàn huà de néng lì, cái néng zhēn zhèng yìng duì wèi lái jiù yè shì chǎng de tiǎo zhàn. Chỉ khi để cho người lao động có được khả năng học tập và thích ứng với thay đổi một cách liên tục, mới có thể thực sự ứng phó với những thách thức của thị trường việc làm trong tương lai.
归根结底, 自动化本身 并不可怕, 可怕的是 社会未能 为这场变革 做好 充分准备。 guī gēn jié dǐ, zì dòng huà běn shēn bìng bù kě pà, kě pà de shì shè huì wèi néng wèi zhè chǎng biàn gé zuò hǎo chōng fèn zhǔn bèi. Xét cho cùng, bản thân tự động hóa không hề đáng sợ, điều đáng sợ là xã hội chưa thể chuẩn bị đầy đủ cho cuộc biến đổi này.

Từ vựng trong bài

  • 人HSK1
    rénngười
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 正在HSK1
    zhèngzàiđang
  • 水HSK1
    shuǐnước
  • 到HSK1
    dàođến
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 工作HSK1
    gōng zuòcông việc; làm việc
  • 一些HSK1
    yìxiēmột vài
  • 十HSK1
    shímười
  • 年HSK1
    niánnăm
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 是HSK1
    shìlà
  • 那些HSK1
    nàxiēnhững cái đó
  • 分HSK1
    fēnphút; chia
  • 新HSK1
    xīnmới
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 只HSK1
    zhīcon (lượng từ)
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 他们HSK1
    tāmenhọ
  • 再HSK1
    zàilại, rồi hãy
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 学习HSK1
    xué xíhọc tập; học
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 时间HSK1
    shíjiānthời gian
  • 一HSK1
    yīmột
  • 本HSK1
    běnquyển (lượng từ sách); gốc
  • 它HSK1
    tānó (đồ vật)
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 学HSK1
    xuéhọc
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 做HSK1
    zuòlàm
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
▶ Học bài này (có audio + bài tập)