123tiengtrung.comĐọc hiểu

Vai trò của thuật toán trong việc… — Đọc hiểu tiếng Trung HSK7

Đọc hiểuHSK7Vaitròthuậttoántự học tiếng Trung

Bài "Vai trò của thuật toán trong việc định hình nhận thức con người" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK7 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Ngày nay, cách thức con người tiếp nhận thông tin đã xảy ra sự thay đổi mang…". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

如今, 人们获取 信息的 方式 已经发生了 根本性的 变化, 算法 在其中 扮演着 核心角色。 rú jīn, rén men huò qǔ xìn xī de fāng shì yǐ jīng fā shēng le gēn běn xìng de biàn huà, suàn fǎ zài qí zhōng bàn yǎn zhe hé xīn jué sè. Ngày nay, cách thức con người tiếp nhận thông tin đã xảy ra sự thay đổi mang tính căn bản, thuật toán trong đó đang đóng vai trò trung tâm.
无论是 社交媒体 还是 新闻客户端, 推荐算法 都会 根据 用户的 历史行为 推送内容。 wú lùn shì shè jiāo méi tǐ hái shì xīn wén kè hù duān, tuī jiàn suàn fǎ dōu huì gēn jù yòng hù de lì shǐ xíng wéi tuī sòng nèi róng. Dù là mạng xã hội hay là ứng dụng tin tức, thuật toán đề xuất đều sẽ dựa vào hành vi lịch sử của người dùng để đẩy nội dung.
表面上看, 这种 个性化推荐 为用户 节省了 大量 筛选信息 的时间, 提升了 使用体验。 biǎo miàn shàng kàn, zhè zhǒng gè xìng huà tuī jiàn wèi yòng hù jié shěng le dà liàng shāi xuǎn xìn xī de shí jiān, tí shēng le shǐ yòng tǐ yàn. Xét bề ngoài, kiểu đề xuất cá nhân hóa này đã tiết kiệm cho người dùng một lượng lớn thời gian sàng lọc thông tin, nâng cao trải nghiệm sử dụng.
然而, 算法 在满足 用户偏好 的同时, 也在悄然 收窄 他们接触 世界的 视野。 rán ér, suàn fǎ zài mǎn zú yòng hù piān hǎo de tóng shí, yě zài qiǎo rán shōu zhǎi tā men jiē chù shì jiè de shì yě. Tuy nhiên, thuật toán trong lúc đáp ứng sở thích của người dùng, đồng thời cũng đang âm thầm thu hẹp tầm nhìn khi họ tiếp xúc với thế giới.
用户 越是频繁 点击 某一类内容, 算法 就越倾向于 持续推送 同类信息。 yòng hù yuè shì pín fán diǎn jī mǒu yí lèi nèi róng, suàn fǎ jiù yuè qīng xiàng yú chí xù tuī sòng tóng lèi xìn xī. Người dùng càng thường xuyên nhấp vào một loại nội dung nào đó, thuật toán càng có xu hướng liên tục đẩy các thông tin cùng loại.
久而久之, 人们 逐渐被困在 一个 由自己偏好 构筑的 "信息茧房" 之中。 jiǔ ér jiǔ zhī, rén men zhú jiàn bèi kùn zài yí gè yóu zì jǐ piān hǎo gòu zhù de "xìn xī jiǎn fáng" zhī zhōng. Lâu dần, con người dần dần bị mắc kẹt trong một "cái kén thông tin" ấy do sở thích của chính mình xây nên.
与传统媒体 不同, 算法 并不承担 传递 多元观点的 责任, 它只对 点击率 负责。 yǔ chuán tǒng méi tǐ bù tóng, suàn fǎ bìng bù chéng dān chuán dì duō yuán guān diǎn de zé rèn, tā zhī duì diǎn jī lǜ fù zé. Khác với truyền thông truyền thống ở nhiều mặt, thuật toán không hề gánh vác trách nhiệm truyền tải các quan điểm đa chiều, nó chỉ chịu trách nhiệm với tỷ lệ nhấp chuột mà thôi.
极端言论 和 耸人听闻的 内容 之所以 更容易被 广泛传播, 是因为 它们往往 能引发 更强烈的 情绪反应。 jí duān yán lùn hé sǒng rén tīng wén de nèi róng zhī suǒ yǐ gèng róng yì bèi guǎng fàn chuán bō, shì yīn wèi tā men wǎng wǎng néng yǐn fā gèng qiáng liè de qíng xù fǎn yìng. Những phát ngôn cực đoan và nội dung giật gân sở dĩ dễ bị lan truyền rộng rãi hơn, là vì chúng thường có thể khơi dậy phản ứng cảm xúc mạnh mẽ hơn.
长期处于 单一信息 环境中的 用户, 容易误以为 自己所看 到的 就是 事实的全部。 cháng qī chǔ yú dān yī xìn xī huán jìng zhōng de yòng hù, róng yì wù yǐ wéi zì jǐ suǒ kàn dào de jiù shì shì shí de quán bù. Người dùng sống lâu dài trong môi trường thông tin đơn nhất, dễ lầm tưởng rằng những gì mình thấy chính là toàn bộ sự thật.
更严重的是, 不同群体 因算法推送 而 形成 彼此隔绝的 认知圈层, 难以进行 有效对话。 gèng yán zhòng de shì, bù tóng qún tǐ yīn suàn fǎ tuī sòng ér xíng chéng bǐ cǐ gé jué de rèn zhī quān céng, nán yǐ jìn xíng yǒu xiào duì huà. Điều nghiêm trọng hơn là, các nhóm khác nhau do sự đẩy tin của thuật toán mà hình thành nên những tầng nhận thức cô lập lẫn nhau, khó tiến hành đối thoại hiệu quả.
一方面, 算法 确实提高了 信息获取 的效率, 节省了 用户 大量时间; yì fāng miàn, suàn fǎ què shí tí gāo le xìn xī huò qǔ de xiào lǜ, jié shěng le yòng hù dà liàng shí jiān ; Một mặt, thuật toán quả thực đã nâng cao hiệu suất tiếp nhận thông tin, tiết kiệm rất nhiều thời gian cho người dùng.
另一方面, 它也 在无形中 削弱了 人们 主动质疑与 独立思考的 能力。 lìng yì fāng miàn, tā yě zài wú xíng zhōng xuē ruò le rén men zhǔ dòng zhì yí yǔ dú lì sī kǎo de néng lì. Mặt khác, nó cũng đang âm thầm làm suy yếu khả năng chủ động chất vấn và tư duy độc lập của con người.
尽管 部分平台 声称 已经优化 算法, 引入 多样性 推荐机制, 但 效果十分 有限。 jǐn guǎn bù fen píng tái shēng chēng yǐ jīng yōu huà suàn fǎ, yǐn rù duō yàng xìng tuī jiàn jī zhì, dàn xiào guǒ shí fēn yǒu xiàn. Mặc dù một số nền tảng tuyên bố rằng đã tối ưu hóa thuật toán, đưa vào cơ chế đề xuất đa dạng, nhưng hiệu quả rất hạn chế.
即便 用户意识到 自己被算法 "投喂", 也很难 完全摆脱 既定的 推荐逻辑。 jí biàn yòng hù yì shí dào zì jǐ bèi suàn fǎ "tóu wèi", yě hěn nán wán quán bǎi tuō jì dìng de tuī jiàn luó jí. Ngay cả khi người dùng nhận ra bản thân bị thuật toán "cho ăn", thì cũng rất khó thoát khỏi hoàn toàn logic đề xuất đã định sẵn.
被算法 长期塑造的 认知偏好, 往往连 使用者本人 都难以察觉。 bèi suàn fǎ cháng qī sù zào de rèn zhī piān hǎo, wǎng wǎng lián shǐ yòng zhě běn rén dōu nán yǐ chá jué. Sở thích nhận thức bị thuật toán định hình lâu dài, thường thì ngay cả bản thân người dùng cũng khó mà nhận ra.
因此, 与其 被动接受 算法的安排, 不如 主动拓宽 信息来源, 保持 批判性思维。 yīn cǐ, yǔ qí bèi dòng jiē shòu suàn fǎ de ān pái, bù rú zhǔ dòng tuò kuān xìn xī lái yuán, bǎo chí pī pàn xìng sī wéi. Vì vậy, thà bị động chấp nhận sự sắp đặt của thuật toán, còn hơn là chủ động mở rộng nguồn thông tin, duy trì tư duy phản biện.
归根结底, 技术本身 并无善恶, 如何驾驭 算法, 考验的是 整个社会的 智慧。 guī gēn jié dǐ, jì shù běn shēn bìng wú shàn è, rú hé jià yù suàn fǎ, kǎo yàn de shì zhěng gè shè huì de zhì huì. Xét cho cùng, bản thân công nghệ vốn không có thiện ác, làm thế nào để điều khiển thuật toán, điều được thử thách chính là trí tuệ của cả xã hội.

Từ vựng trong bài

  • 人HSK1
    rénngười
  • 们HSK1
    mencác, những (hậu tố)
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 本HSK1
    běnquyển (lượng từ sách); gốc
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 是HSK1
    shìlà
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 新HSK1
    xīnmới
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 时间HSK1
    shíjiānthời gian
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 他们HSK1
    tāmenhọ
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 一HSK1
    yīmột
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 元HSK1
    yuánnhân dân tệ
  • 它HSK1
    tānó (đồ vật)
  • 只HSK1
    zhīcon (lượng từ)
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 听HSK1
    tīngnghe
  • 它们HSK1
    tāmenchúng nó (đồ vật)
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 到HSK1
    dàođến
  • 事HSK1
    shìviệc, chuyện
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 分HSK1
    fēnphút; chia
  • 十HSK1
    shímười
  • 喂HSK1
    wéia lô
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 来HSK1
    láiđến; tới
▶ Học bài này (có audio + bài tập)